Điều 10. Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn và trung tâm huyện lỵ bao gồm đất có vị trí :
+Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường phố trong đô thị rất thuận tiện về giao thông, cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm với khoảng cách xác định từ 25 mét trở xuống.
+Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, thuận lợi về giao thông có mặt cắt đường ³ 2,5m với khoảng cách xác định trên 25 mét đến dưới 100 mét.
+Vị trí 3: là vị trí còn lại nằm liền kề vị trí 2 và các vị trí không thuận lợi về giao thông có mặt cắt đường < 2,5m, không thuận lợi cho sản xuất và tiêu thụ sản phẩm .
1. Đất trồng cây hàng năm: Giá đất xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, gắn với vị trí đất:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Đất nông nghiệp xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện | ||||||||
| Thành phố Huế | Đồng bằng | Trung du, Miền núi | |||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |
| Hạng 2 | 51.000 | 41.000 | 34.000 | 34.000 | 27.000 | 22.500 | 17.000 | 13.500 | 11.500 |
| Hạng 3 | 48.500 | 39.000 | 32.500 | 32.500 | 26.000 | 21.500 | 16.000 | 13.000 | 11.000 |
| Hạng 4 | 47.000 | 37.500 | 31.000 | 31.000 | 25.000 | 21.000 | 15.500 | 12.500 | 10.500 |
| Hạng 5 | 45.000 | 35.500 | 30.000 | 30.000 | 24.000 | 20.000 | 15.000 | 12.000 | 10.000 |
| Hạng 6 | 42.000 | 33.500 | 28.000 | 28.000 | 22.500 | 18.500 | 14.000 | 11.000 | 9.500 |
2. Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản: xác định một hạng đất chung và gắn với vị trí đất trong từng đô thị, trung tâm huyện lỵ:
Đơn vị tính : đồng/m2
| TT | Loại đất | Đất nông nghiệp xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện | ||||||||
| Thành phố Huế | Đồng bằng | Trung du, Miền núi | ||||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm : | |||||||||
| 52.000 | 41.500 | 34.500 | 34.500 | 27.500 | 23.000 | 17.000 | 14.000 | 11.500 | ||
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản : | |||||||||
| 43.000 | 34.000 | 28.500 | 28.500 | 23.000 | 19.000 | 14.500 | 11.500 | 9.500 | ||