vanban.org

Điều 10. Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn và trung tâm huyện lỵ bao gồm đất có vị trí : — Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2005 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 16/12/2005 Hiệu lực 16/12/2005 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn và trung tâm huyện lỵ bao gồm đất có vị trí :

+Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường phố trong đô thị rất thuận tiện về giao thông, cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm với khoảng cách xác định từ 25 mét trở xuống.

+Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, thuận lợi về giao thông có mặt cắt đường ³ 2,5m với khoảng cách xác định trên 25 mét đến dưới 100 mét.

+Vị trí 3: là vị trí còn lại nằm liền kề vị trí 2 và các vị trí không thuận lợi về giao thông có mặt cắt đường < 2,5m, không thuận lợi cho sản xuất và tiêu thụ sản phẩm .

1. Đất trồng cây hàng năm: Giá đất xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, gắn với vị trí đất:

                                                                                                                                                         Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Đất nông nghiệp xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn,  trung tâm huyện
Thành phố Huế Đồng bằng  Trung du, Miền núi
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Hạng 2 51.000 41.000 34.000 34.000 27.000 22.500 17.000 13.500 11.500
Hạng 3 48.500 39.000 32.500 32.500 26.000 21.500 16.000 13.000 11.000
Hạng 4 47.000 37.500 31.000 31.000 25.000 21.000 15.500 12.500 10.500
Hạng 5 45.000 35.500 30.000 30.000 24.000 20.000 15.000 12.000 10.000
Hạng 6 42.000 33.500 28.000 28.000 22.500 18.500 14.000 11.000 9.500

2. Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản: xác định một hạng đất chung và gắn với vị trí đất trong từng đô thị, trung tâm huyện lỵ: 

                                                                                                                                                                  Đơn vị tính : đồng/m2

TT Loại đất    Đất nông nghiệp xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện
Thành phố Huế Đồng bằng  Trung du, Miền núi
Vị trí  1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí  1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng cây lâu năm :            
  52.000 41.500 34.500 34.500 27.500 23.000 17.000 14.000 11.500
2 Đất nuôi trồng thủy sản :            
  43.000 34.000 28.500 28.500 23.000 19.000 14.500 11.500 9.500