vanban.org

Điều 8. Giá các loại đất nông nghiệp. — Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2005 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 16/12/2005 Hiệu lực 16/12/2005 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Giá các loại đất nông nghiệp.

1. Đất trồng cây hàng năm: Gồm đất trồng lúa và các loại cây lương thực, đất trồng rau màu, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác, giá đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và chia theo ba vùng: đồng bằng, trung du, miền núi: 

                                                                                                                                                     Đơn vị tính: đồng/m2 

Hạng đất        Đồng bằng  Trung du Miền núi
                Hạng 2 13.000 9.000 5.000
Hạng 3 10.500 7.000 4.000
Hạng 4 8.000 6.000 3.000
Hạng 5 5.000 4.000 2.000
Hạng 6 4.000 3.000 1.000

2. Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng:

 Giá đất xác định cho một hạng đất chung gắn với vị trí của từng loại đất theo chế độ sử dụng đất.

 +Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ và giao thông liên thôn, liên xã rất thuận tiện về giao thông và cho hoạt động sản xuất, tiêu thụ sản phẩm với khoảng cách xác định từ 100 mét trở xuống.

 +Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, xe bò, xe công nông, xe ba gác, xe kéo đi lại thuận tiện cho hoạt động sản xuất và tiêu thụ sản phẩm với khoảng cách xác định từ 100 mét đến dưới 300 m.

+Vị trí 3: là vị trí còn lại liền kề vị trí 2 không thuận lợi về giao thông, điều kiện sản xuất, tiêu thụ sản phẩm khó khăn, với khoảng cách còn lại được xác định từ 300 mét trở lên.

a) Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                                                                                      Đơn vị tính: đồng/m2

TT Phân loại Đất nuôi trồng thuỷ sản
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 15.000 10.000 8.000
2 Trung du 10.000 8.000 6.000
3 Miền núi; vùng sâu,vùng xa 6.000 5.000 4.000

b) Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất:

                                                                                                                                                     Đơn vị tính: đồng/m2

TT Phân loại Đất trồng cây lâu năm Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
Vị trí 1  Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 19.000 15.000 12.500 3.500 2.500 2.200
2 Trung du 14.000 11.500 9.500 2.500 2.000 1.600
3 Miền núi 7.500 6.000 5.000 1.200 1.000 800