Điều 8. Giá các loại đất nông nghiệp.
1. Đất trồng cây hàng năm: Gồm đất trồng lúa và các loại cây lương thực, đất trồng rau màu, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác, giá đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và chia theo ba vùng: đồng bằng, trung du, miền núi:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Đồng bằng | Trung du | Miền núi |
| Hạng 2 | 13.000 | 9.000 | 5.000 |
| Hạng 3 | 10.500 | 7.000 | 4.000 |
| Hạng 4 | 8.000 | 6.000 | 3.000 |
| Hạng 5 | 5.000 | 4.000 | 2.000 |
| Hạng 6 | 4.000 | 3.000 | 1.000 |
2. Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng:
Giá đất xác định cho một hạng đất chung gắn với vị trí của từng loại đất theo chế độ sử dụng đất.
+Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ và giao thông liên thôn, liên xã rất thuận tiện về giao thông và cho hoạt động sản xuất, tiêu thụ sản phẩm với khoảng cách xác định từ 100 mét trở xuống.
+Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, xe bò, xe công nông, xe ba gác, xe kéo đi lại thuận tiện cho hoạt động sản xuất và tiêu thụ sản phẩm với khoảng cách xác định từ 100 mét đến dưới 300 m.
+Vị trí 3: là vị trí còn lại liền kề vị trí 2 không thuận lợi về giao thông, điều kiện sản xuất, tiêu thụ sản phẩm khó khăn, với khoảng cách còn lại được xác định từ 300 mét trở lên.
a) Đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân loại | Đất nuôi trồng thuỷ sản | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 15.000 | 10.000 | 8.000 |
| 2 | Trung du | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| 3 | Miền núi; vùng sâu,vùng xa | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
b) Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân loại | Đất trồng cây lâu năm | Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | ||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 19.000 | 15.000 | 12.500 | 3.500 | 2.500 | 2.200 |
| 2 | Trung du | 14.000 | 11.500 | 9.500 | 2.500 | 2.000 | 1.600 |
| 3 | Miền núi | 7.500 | 6.000 | 5.000 | 1.200 | 1.000 | 800 |