Điều 15. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ từ 1000 mét trở lên và các trục đường giao thông chính không đi qua thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ còn lại, gắn với vị trí đất ( bao gồm đất ven ngã ba ngã tư... trục đường giao thông chính, bến phà, bến cảng, sân bay) như sau :
+Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ thuận lợi về sinh hoạt và kinh doanh với khoảng cách xác định từ 25 mét trở xuống
+Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1 thuận lợi về giao thông xe ô tô, xe 3 bánh vào được với khoảng cách xác định trên 25 mét đến dưới 100 mét.
+Vị trí 3: là vị trí nằm liền kề vị trí 2 với khoảng cách xác định từ 100 mét đến dưới200m và các vị trí không thuận lợi về giao thông có mặt cắt đường < 2,5m với khoảng cách xác định trên 25 mét đến dưới 100 mét.
1. Giá đất ở khu dân cư nằm ven trục đường Quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác đi từ thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện lỵ thuộc khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thành phố ngoài vùng đệm đã xác định từ 1000 mét trở lên:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Huế | |||
| Thành phố Huế ↔Thị trấn tứ hạ (QL1A) | 375.000 | 263.000 | 188.000 | |
| Thành phố Huế ↔ Thị trấn Phú Bài (QL1A) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Thành phố Huế ↔ Thị trấn Thuận An (QL49 gặp tuyến cầu Chợ Dinh -Thuận An) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Thành phố Huế ↔ Thị trấn Thuận An (đường Nguyễn Gia Thiều) | 375.000 | 263.000 | 188.000 | |
| Thành phố Huế ↔ Bình Điền | 175.000 | 123.000 | 88.000 | |
| Thành phố Huế ↔ Thị trấn Sịa (Tỉnh lộ) | 165.000 | 116.000 | 83.000 | |
| 2 | Thị trấn Phong Điền ↔ Thị trấn Sịa (Q.lộ1A-An Lỗ-Sịa) | 105.000 | 74.000 | 53.000 |
| 3 | Thị trấn Phong Điền ↔ Thị trấn Tứ Hạ (Quốc lộ 1A) | 150.000 | 105.000 | 75.000 |
| 4 | Thị trấn Tứ Hạ ↔ Thị trấn Sịa (Q.lộ1A-An lỗ-Sịa) | 150.000 | 105.000 | 75.000 |
| Thị trấn Tứ Hạ ↔ Thị trấn A Lưới (Q.lộ 1A-Q.Lộ 49) | 50.000 | 35.000 | 25.000 | |
| Thị trấn A Lưới ↔ Địa giới hành chính tỉnh Quảng Trị (Đường Hồ Chí Minh) | 40.000 | 28.000 | 20.000 | |
| 5 | Thị trấn A Lưới ↔ Địa giới hành chính tỉnh Quảng Nam (Đường Hồ Chí Minh) | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Thành phố Huế ↔ Bình Điền (Quốc lộ 49) | 175.000 | 123.000 | 88.000 | |
| Thành phố Huế ↔ T/tâm huyện lỵ Hương thuỷ (Q.lộ1A) | 475.000 | 333.000 | 238.000 | |
| 6 | Trung tâm huyện lỵ: Hương thuỷ ↔ Phú Vang (tỉnh lộ ) | 125.000 | 88.000 | 63.000 |
| 7 | Thị trấn Phú Bài ↔ Thị trấn Phú Lộc (Quốc lộ 1A) | 170.000 | 119.000 | 85.000 |
| 8 | Thị trấn Khe Tre ↔ Giáp ranh lâm trường La Sơn | 50.000 | 35.000 | 25.000 |
2. Giá đất ở khu dân cư nằm ven trục đường giao thông chính không đi qua thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Hương Thuỷ - Hương Trà (Quốc lộ phía Tây Huế ) | 263.000 | 188.000 | 119.000 |
| 2 | Phong Điền | 80.000 | 56.000 | 40.000 |
| 3 | Quảng Điền | 85.000 | 60.000 | 43.000 |
| 4 | Hương Trà | 115.000 | 81.000 | 58.000 |
| 5 | Phú Vang | 95.000 | 67.000 | 48.000 |
| 6 | Hương Thuỷ | 115.000 | 81.000 | 58.000 |
| 7 | Phú Lộc | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| 8 | Nam Đông | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| 9 | A Lưới | 30.000 | 21.000 | 15.000 |