vanban.org

Điều 15. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ từ 1000 mét trở lên và các trục đường giao thông chính không đi qua thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ còn lại, gắn với vị trí đất ( bao gồm đất ven ngã ba ngã tư... trục đường giao thông chính, bến phà, bến cảng, sân bay) như sau : — Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2005 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 16/12/2005 Hiệu lực 16/12/2005 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ từ 1000 mét trở lên và các trục đường giao thông chính không đi qua thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ còn lại, gắn với vị trí đất ( bao gồm đất ven ngã ba ngã tư... trục đường giao thông chính, bến phà, bến cảng, sân bay) như sau :

+Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ thuận lợi về sinh hoạt và kinh doanh với khoảng cách xác định từ 25 mét trở xuống 

+Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1 thuận lợi về giao thông xe ô tô, xe 3 bánh vào được với khoảng cách xác định trên 25 mét đến dưới 100 mét.

 +Vị trí 3: là vị trí nằm liền kề vị trí 2 với khoảng cách xác định từ 100 mét đến dưới200m và các vị trí không thuận lợi về giao thông có mặt cắt đường < 2,5m với khoảng cách xác định trên 25 mét đến dưới 100 mét.

1. Giá đất ở khu dân cư nằm ven trục đường Quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác đi từ thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện lỵ thuộc khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thành phố ngoài vùng đệm đã xác định từ 1000 mét trở lên:

                                                                                                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thành phố Huế      
  Thành phố Huế ↔Thị trấn tứ hạ (QL1A) 375.000 263.000 188.000
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn Phú Bài (QL1A) 1.000.000 700.000 500.000
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn Thuận An (QL49 gặp tuyến cầu Chợ Dinh -Thuận An) 1.000.000 700.000 500.000
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn Thuận An (đường Nguyễn Gia Thiều) 375.000 263.000 188.000
  Thành phố Huế ↔ Bình Điền 175.000 123.000 88.000
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn Sịa (Tỉnh lộ) 165.000 116.000 83.000
2 Thị trấn Phong Điền ↔ Thị trấn Sịa (Q.lộ1A-An Lỗ-Sịa) 105.000 74.000 53.000
3 Thị trấn Phong Điền ↔ Thị trấn Tứ Hạ (Quốc lộ 1A) 150.000 105.000 75.000
4 Thị trấn Tứ Hạ ↔ Thị trấn Sịa (Q.lộ1A-An lỗ-Sịa) 150.000 105.000 75.000
  Thị trấn Tứ Hạ ↔ Thị trấn A Lưới (Q.lộ 1A-Q.Lộ 49) 50.000 35.000 25.000
  Thị trấn A Lưới ↔ Địa giới hành chính tỉnh Quảng Trị (Đường Hồ Chí Minh) 40.000 28.000 20.000
5 Thị trấn A Lưới ↔ Địa giới hành chính tỉnh Quảng Nam (Đường Hồ Chí Minh) 40.000 28.000 20.000
  Thành phố Huế ↔ Bình Điền (Quốc lộ 49) 175.000 123.000 88.000
  Thành phố Huế ↔ T/tâm huyện lỵ Hương thuỷ (Q.lộ1A) 475.000 333.000 238.000
6 Trung tâm huyện lỵ: Hương thuỷ ↔ Phú Vang (tỉnh lộ ) 125.000 88.000 63.000
7 Thị trấn Phú Bài ↔ Thị trấn Phú Lộc (Quốc lộ 1A) 170.000 119.000 85.000
8 Thị trấn Khe Tre ↔ Giáp ranh lâm trường La Sơn 50.000 35.000 25.000

2. Giá đất ở khu dân cư nằm ven trục đường giao thông chính không đi qua thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ còn lại:

                                                                                                                                               Đơn vị tính: đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Hương Thuỷ - Hương Trà (Quốc lộ phía Tây Huế ) 263.000 188.000 119.000
2 Phong Điền 80.000 56.000 40.000
3 Quảng Điền 85.000 60.000 43.000
4 Hương Trà 115.000 81.000 58.000
5 Phú Vang 95.000 67.000 48.000
6 Hương Thuỷ 115.000 81.000 58.000
7 Phú Lộc 100.000 70.000 50.000
8 Nam Đông 30.000 21.000 15.000
9 A Lưới 30.000 21.000 15.000