vanban.org

Điều 14. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ với khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 1000 mét trở xuống, gắn với vị trí đất được tính từ đường phân địa giới hành chính như sau : — Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2005 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 16/12/2005 Hiệu lực 16/12/2005 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ với khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 1000 mét trở xuống, gắn với vị trí đất được tính từ đường phân địa giới hành chính như sau :

+Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ , rất thuận lợi về giao thông, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh. Với khoảng cách xác định từ 25 mét trở xuống

+Vị trí 2 : Là vị trí nằm liền kề vị trí 1 thuận lợi về giao thông xe ô tô, có mặt cắt đường ³ 2,5m với khoảng cách xác định trên 25 mét đến dưới 100 mét.

 +Vị trí 3 : là vị trí nằm liền kề vị trí 2 với khoảng cách xác định từ 100 mét đến dưới200m và các vị trí không thuận lợi về giao thông có mặt cắt đường < 2,5m với khoảng cách xác định trên 25 mét đến dưới 100 mét.

1. Khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 500 mét trở xuống:

                                                                                                                                                       Đơn vị tính: đồng/m2 

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thành phố Huế      
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn tứ hạ (QL1A) 1.450.000 1.015.000 725.000
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn Phú Bài (QL1A) 2.000.000 1.400.000 1.000.000
  Đường Nguyễn Sinh Cung từ ranh giới thành phố Huế đến cầu chợ dinh      
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn Thuận An (QL49 ) 2.000.000 1.400.000 1.000.000
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn Thuận An (đi từ cầu Chợ Dinh ) 1.500.000 1.050.000 750.000
  Thành phố Huế ↔ Cầu Tuần (QL49,TL13) 1.450.000 1.015.000 725.000
  Các tuyến đường còn lại 800.000 560.000 400.000
2 Thị trấn Phong Điền 175.000 123.000 88.000
3 Thị trấn Sịa 175.000 123.000 88.000
4 Thị trấn Tứ Hạ      
  Thị trấn tứ hạ ↔ Thành phố Huế (QL1A) 600.000 420.000 300.000
  Các tuyến đường còn lại 357.000 250.000 179.000
5 Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lỵ Hương Thuỷ      
  Thị trấn Phú Bài ↔ Thành phố Huế (QL1A) 1.450.000 1.015.000 725.000
  Thị trấn Phú Bài ↔ Xã Phú Đa 700.000 385.000 210.000
  Các tuyến đường còn lại 510.000 357.000 255.000
6 Thị trấn Thuận An 375.000 263.000 188.000
7 Thị trấn Phú Lộc 224.000 157.000 112.000
8 Thị trấn Lăng Cô 427.000 299.000 214.000
9 Thị trấn Khe Tre 46.000 32.000 23.000
10 Thị trấn A Lưới 55.000 39.000 28.000

2. Khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 500 mét đến 1000 mét:

                                                                                                                             Đơn vị tính: đồng/m2 

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thành phố Huế      
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn tứ hạ (QL1A) 1.090.000 760.000 540.000
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn Phú Bài (QL1A) 1.500.000 1.050.000 750.000
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn Thuận An (QL49) 1.500.000 1.050.000 750.000
  Thành phố Huế ↔ Thị trấn Thuận An (đi từ cầu Chợ Dinh) 1.000.000 700.000 500.000
  Thành phố Huế ↔Cầu Tuần (QL49,TL13) 1.090.000 760.000 540.000
  Các tuyến đường còn lại 600.000 420.000 300.000
2 Thị trấn Phong Điền 175.000 123.000 88.000
3 Thị trấn Sịa 175.000 123.000 88.000
4 Thị trấn Tứ Hạ      
  Thị trấn tứ hạ ↔ Thành phố Huế (QL1A) 450.000 315.000 225.000
  Các tuyến đường còn lại 268.000 187.000 134.000
5 Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lỵ Hương Thuỷ      
  Thị trấn Phú Bài ↔ Thành phố Huế (QL1A) 1.090.000 760.000 540.000
  Các tuyến đường còn lại 382.000 268.000 191.000
6 Thị trấn Thuận An 375.000 263.000 188.000
7 Thị trấn Phú Lộc 224.000 157.000 112.000
8 Thị trấn Lăng  Cô 427.000 299.000 214.000
9 Thị trấn Khe Tre 46.000 32.000 23.000
10 Thị trấn A Lưới 55.000 39.000 28.000