Điều 23. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong phụ lục bảng giá đất tại Quyết định này được quy định như sau:
1. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 24,50 m trở lên | 9.000.000 | |
| Từ 22,50đến 24,00 m | 7.700.000 | |
| Từ 20,00đến 22,00 m | 7.000.000 | |
| Từ 17,00đến 19,50 m | 4.900.000 | |
| Từ 14,00đến 16,50 m | 4.200.000 | |
| Từ 11,00đến 13,50 m | 3.900.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 3.000.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 24,50 m trở lên | 4.900.000 | |
| Từ 22,50đến 24,00 m | 4.200.000 | |
| Từ 20,00đến 22,00 m | 3.900.000 | |
| Từ 17,00đến 19,50 m | 3.200.000 | |
| Từ 14,00đến 16,50 m | 2.400.000 | |
| Từ 11,00đến 13,50 m | 1.450.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 1.000.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 24,50 m trở lên | 4.200.000 | |
| Từ 22,50đến 24,00 m | 3.900.000 | |
| Từ 20,00đến 22,00 m | 3.200.000 | |
| Từ 17,00đến 19,50 m | 2.400.000 | |
| Từ 14,00đến 16,50 m | 1.450.000 | |
| Từ 11,00đến 13,50 m | 1.000.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 700.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 24,50 m trở lên | 2.400.000 | |
| Từ 22,50đến 24,00 m | 2.000.000 | |
| Từ 20,00đến 22,00 m | 1.600.000 | |
| Từ 17,00đến 19,50 m | 1.400.000 | |
| Từ 14,00đến 16,50 m | 1.000.000 | |
| Từ 11,00đến 13,50 m | 800.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 600.000 | |
2. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 276.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 248.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 220.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 196.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 180.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 224.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 196.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 176.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 164.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 148.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 176.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 156.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 144.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 132.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 128.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 140.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 128.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 116.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 112.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 100.000 | |
3. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 392.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 352.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 316.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 280.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 252.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 320.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 284.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 252.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 228.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 212.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 252.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 224.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 204.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 188.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 180.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 196.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 176.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 164.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 156.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 140.000 | |
4. Thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 805.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 735.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 645.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 560.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 505.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 660.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 580.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 505.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 455.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 410.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 515.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 450.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 405.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 365.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 335.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 395.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 355.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 320.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 295.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 265.000 | |
5. Thị trấn Thuận An và Trung tâm huyện lỵ Phú Vang
a) Thị trấn Thuận An
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 805.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 735.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 645.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 560.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 505.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 660.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 580.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 505.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 455.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 410.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 515.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 450.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 405.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 365.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 335.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 395.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 355.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 320.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 295.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 265.000 | |
b) Trung tâm huyện lỵ Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| Từ 19,50 m trở lên | 245.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 220.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 205.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 180.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 160.000 |
6. Thị trấn Phú Bài và trung tâm huyện lỵ Hương Thuỷ
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 1.230.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 1.107.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 986.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 891.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 801.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 1.000.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 887.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 801.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 720.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 644.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 788.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 711.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 639.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 572.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 558.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 621.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 563.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 500.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 490.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 441.000 | |
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 595.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 535.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 475.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 430.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 385.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 480.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 430.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 385.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 350.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 310.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 380.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 345.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 310.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 275.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 270.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 300.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 270.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 240.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 238.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 215.000 | |
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 1.190.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 1.050.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 980.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 840.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 770.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 945.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 880.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 755.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 695.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 605.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 785.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 675.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 615.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 540.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 505.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp,khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 590.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 540.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 470.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 440.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 400.000 | |
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính : đồng/ m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 255.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 230.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 205.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 185.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 165.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 205.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 185.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 165.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 150.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 135.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 165.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 146.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 135.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 120.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 115.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 130.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 115.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 105.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 100.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 90.000 | |
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 315.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 285.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 255.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 230.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 205.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 256.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 230.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 205.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 185.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 165.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 205.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 185.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 165.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 150.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 145.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp,khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 160.000 | |
| Từ 17,00đến 19,00 m | 145.000 | |
| Từ 13,50đến 16,50 m | 130.000 | |
| Từ 11,00đến 13,00 m | 125.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 115.000 | |
Căn cứ vào mức giá quy định tại điều này giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định việc phân chia các khu vực trong đô thị và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, khả năng sinh lợi, thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh của các khu quy hoạch, cụm dân cư quy định mức giá cụ thể cho từng loại đường của khu quy hoạch mới và được phép điều chỉnh tăng, giảm không quá 20% mức giá quy định tại điều này để xác định mức giá tối thiểu tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức đấu giá. Trường hợp xác định giá đất để giao đất, cho thuê đất ... không thông qua hình thức đấu giá thì Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế căn cứ vào mức giá quy định trên để xây dựng giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.