Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 42/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/09/2024
Thay thế: 35/2024/QĐ-UBND · 25/09/2024
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 8 phiên bản · 9 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 42/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại khu vực đô thị (Khoản 4 Điều 144 Luật Đất đai)
Điều 5. Hạn mức giao đất ở tại khu vực nông thôn (Khoản 2 Điều 143 Luật Đất đai)
Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (Điểm a Khoản 4 Điều 103 Luật Đất đai năm 2013)
Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (Điểm a khoản 4 Điều 103 Luật Đất đai năm 2013)
Điều 8
Điều 9. Hạn mức công nhận đối với đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang (Khoản 4 Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP)
Điều 10. Điều kiện thửa đất được phép tách thửa, hợp thửa ;
Điều 11. Những trường hợp không được tách thửa
Điều 12. Diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở
Điều 13. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư
Điều 14. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp ngoài khu dân cư
Điều 15. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất trước đây cấp Giấy chứng nhận là đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ)
Điều 16. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp tách thửa để chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 17. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 18. Quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa (Khoản 2 Điều 162 Luật Đất đai năm 2013)
Điều 19. Điều kiện được giao thửa đất nhỏ hẹp
Điều 20
Điều 21
Điều 22. Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 23. Trình tự thu hồi đất trong trường hợp bên thuê đất, thuê lại đất không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 24. Xử lý một số trường hợp cụ thể
Điều 25. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy