Điều 14. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp ngoài khu dân cư
| STT | Danh mục | Diện tích tối thiểu của thửa đất còn lại sau khi tách thửa và thửa đất mới được hình thành | |||
| Đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác (m2) | Đất nuôi trồng thuỷ sản (m2) | Đất trồng cây lâu năm (m2) | Đất trồng rừng sản xuất (m2) | ||
| 1 | Khu vực đô thị | 1.000 | 200 | 2.000 | 5.000 |
| 2 | Khu vực nông thôn | 2.000 | 300 | 5.000 | 10.000 |