Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. — Quyết định 40/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/07/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 28/07/2017
Thay thế: 37/2017/QĐ-UBND · 18/07/2017
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
28/07/201737/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
10/01/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 40/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 4. Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính bồi thường, hỗ trợ về đất
Điều 5. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 6. Bồi thường về đất phi nông nghiệp không phải là đất ở đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 7. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 8. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ
Điều 9
Điều 10. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 11. Bồi thường đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 12. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 13. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nuôi trồng thuỷ sản
Điều 14. Bồi thường các công trình phụ khác
Điều 15. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 16. Trách nhiệm di chuyển tài sản, hoa màu, vật kiến trúc
Điều 17. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 18. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 19. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 20. Suất tái định cư tối thiểu
Điều 21. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 22. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 23. Hỗ trợ khác
Chương III — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH, ĐẤT VÀ
Điều 24. Bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình trong hành lang an toàn đường dây dẫn điện trên không
Điều 25. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
Điều 26. Bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
Điều 27. Bồi thường, hỗ trợ đối với công trình có điện áp đến 500kV
Chương IV — CHI PHÍ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 28. Kinh phí khoán gọn phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng
Chương V — QUY ĐỊNH MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC
Điều 29. Thưởng tiến độ bàn giao mặt bằng
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Quy định này
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy