vanban.org

Điều 38. Biểu mẫu trong hoạt động khoáng sản — Quyết định 37/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/04/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/04/2022 Thay thế: 05/2022/QĐ-UBND · 31/03/2022
Bình Phước Ban hành 25/12/2014 Hiệu lực 04/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 05/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 37/2014/QĐ-UBND
11/04/202205/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 04/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 45/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2014/QĐ-UBND › Chương III › Mục 4 › Điều 38
Đọc toàn văn

Điều 38. Biểu mẫu trong hoạt động khoáng sản

1. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, mẫu báo cáo hoạt động khoáng sản, phê duyệt trữ lượng khoáng sản, phê duyệt đề án đóng cửa mỏ được thực hiện theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 của UBND tỉnh.

2. Mẫu bản vẽ trong hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản, đóng cửa mỏ, bản đồ hiện trạng được thực hiện theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 của UBND tỉnh và Thông tư số 02/2013/TT-BTNMT.

Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác được lập từ khi bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, trong quá trình khai thác và được cập nhật thông tin thường xuyên sáu (06) tháng một lần cho đến khi kết thúc khai thác

3. Bản tự kê khai thông tin tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Mẫu số 01; Văn bản đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP.