Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước. — Quyết định 37/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/04/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 11/04/2022
Thay thế: 05/2022/QĐ-UBND · 31/03/2022
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 16 năm
11/04/202205/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
04/01/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 37/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động khoáng sản
Điều 5. Tài chính trong hoạt động khoáng sản
Điều 6. Khu vực hoạt động khoáng sản
Điều 7. Khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
Điều 8. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 9. Tiêu chí khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 10. Khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Điều 11. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
Điều 12. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
Điều 13. Sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản
Điều 14. Sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản
Chương II — BẢO VỆ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
Điều 15. Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản của các Sở, ngành và UBND các cấp
Điều 16. Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản của tổ chức, cá nhân
Chương III — HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 17. Thẩm quyền cấp phép hoạt động khoáng sản
Điều 18. Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản
Điều 19. Tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
Điều 20. Nguyên tắc và điều kiện cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 21. Lựa chọn diện tích, khu vực thăm dò khoáng sản
Điều 22. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
Điều 23. Hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 24. Trình tự thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, chuyển nhượng, trả lại một phần diện tích, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản; phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 25. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
Điều 26. Khu vực khai thác khoáng sản
Điều 27. Nguyên tắc và điều kiện cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 28. Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Điều 29. Khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 30. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
Điều 31. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 32
Điều 33. Đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 34. Lập và tổ chức thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 35. Nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 36. Trình tự thẩm định, phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ; nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 37. Đăng ký nhà nước trong hoạt động khoáng
Điều 38. Biểu mẫu trong hoạt động khoáng sản
Điều 39. Báo cáo trong hoạt động khoáng sản
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 40. Thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản
Điều 41. Khen thưởng và kỷ luật
Điều 42. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy