Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý văn bản; phân công phối hợp trong rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 04 Chương, 29 Điều. — Quyết định 34/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/06/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 22/07/2021
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 54/2025/QĐ-UBND · 26/06/2025
Sửa đổi, bổ sung: 39/2021/QĐ-UBND · 12/07/2021
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 9 năm
22/07/202139/2021/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
30/04/2017Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 34/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
Chương II — TỰ KIỂM TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ
Điều 4. Tự kiểm tra văn bản
Điều 5. Thẩm quyền, trách nhiệm trong công tác tự kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Điều 6. Trình tự thực hiện tự kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Điều 7. Trách nhiệm gửi văn bản để thực hiện công tác tự kiểm tra
Điều 8. Thẩm quyền, trách nhiệm trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản theo thẩm quyền
Điều 9. Trình tự thực hiện kiểm tra, xử lý văn bản theo thẩm quyền
Điều 10. Trách nhiệm gửi văn bản để thực hiện việc kiểm tra theo thẩm quyền
Điều 11
Điều 12. Kiểm tra văn bản theo địa bàn
Điều 13. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực
Điều 14. Kiểm tra văn bản có nội dung thuộc bí mật Nhà nước
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan trong công tác tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý văn bản
Điều 16. Chế độ báo cáo
Chương III — PHÂN CÔNG, PHỐI HỢP TRONG RÀ SOÁT,
Điều 17. Nguyên tắc phân công phối hợp
Điều 18. Nội dung phân công phối hợp
Điều 19. Phương thức phân công phối hợp
Điều 20. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hoá văn bản của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp các huyện, thành phố
Điều 22. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hoá văn bản của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 23. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 24. Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh, huyện, thành phố
Điều 25
Điều 26
Điều 27. Chế độ thông tin, báo cáo
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 28. Kinh phí thực hiện công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật
Điều 29. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy