Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất; thu hồi đất; cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Sơn La. — Quyết định 32/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/06/2018
Thay thế: 12/2018/QĐ-UBND · 15/05/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
01/06/201812/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
23/11/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 32/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ và trả kết quả
Điều 4. Quy định về hồ sơ và luân chuyển hồ sơ để thực hiện các thủ tục hành chính trong Quy định này
Chương II — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIAO ĐẤT,
Điều 5. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện
Điều 6. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, thuê đất, không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 7. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 8. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
Điều 9. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (trường hợp không phải xin phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền)
Chương III — THU HỒI ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 10. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất
Điều 11. Trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật
Điều 12
Điều 13. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
Điều 14. Trường hợp xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
Chương IV — ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 15. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận lần đầu; đăng ký đất đai đối với trường hợp được nhà nước giao quản lý
Điều 16. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Điều 17
Điều 18. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
Điều 19. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận
Điều 20. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Chương V — ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 21. Trình tự, thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 22
Điều 23
Điều 24
Điều 25. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện ”dồn điền, đổi thửa”
Điều 26. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Điều 27. Trình tự và thời gian giải quyết thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 28
Điều 29. Trình tự, thủ tục đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Điều 30. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 31
Chương VI — ĐÍNH CHÍNH, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
Điều 32. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 33. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 34. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 35. Thu, nộp các loại phí, lệ phí và tiền sử dụng đất
Điều 36. Trách nhiệm của các phòng, ban và UBND cấp xã
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy