vanban.org

Điều 23. Thời gian thụ lý hồ sơ, thu phí thẩm định và lệ phí cấp giấy phép sử dụng, chứng nhận đăng ký sử dụng VLNCN — Quyết định 30/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/04/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/04/2019 Thay thế: 12/2019/QĐ-UBND · 12/04/2019
Đắk Nông Ban hành 30/10/2015 Hiệu lực 09/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 12/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ trên địa bàn tỉnh · 30/2015/QĐ-UBND
22/04/201912/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/11/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông · 21/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý kinh doanh cung ứng, bảo quản, vận chuyển và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông · 27/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2015/QĐ-UBND › Chương III › Mục 4 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Thời gian thụ lý hồ sơ, thu phí thẩm định và lệ phí cấp giấy phép sử dụng, chứng nhận đăng ký sử dụng VLNCN

1. Thời gian thụ lý hồ sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép sử dụng VLNCN thực hiện theo quy định tại Khoản 13 Điều 1 Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ Công Thương.

2. Thời gian thụ lý hồ sơ đăng ký sử dụng VLNCN thực hiện theo quy định tại điểm b Khoản 3 Điều 39 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ.

3. Tổ chức được cấp giấy phép sử dụng VLNCN phải nộp phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng VLNCN theo quy định tại Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông; tổ chức đăng ký sử dụng VLNCN phải nộp lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính.