vanban.org

Điều 6. Điều kiện kinh doanh tiền chất thuốc nổ — Quyết định 30/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/04/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/04/2019 Thay thế: 12/2019/QĐ-UBND · 12/04/2019
Đắk Nông Ban hành 30/10/2015 Hiệu lực 09/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 12/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ trên địa bàn tỉnh · 30/2015/QĐ-UBND
22/04/201912/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/11/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông · 21/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý kinh doanh cung ứng, bảo quản, vận chuyển và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông · 27/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Điều kiện kinh doanh tiền chất thuốc nổ

Tổ chức kinh doanh tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông phải đáp ứng các điều kiện về cơ sở vật chất - kỹ thuật, an toàn hóa chất và nhân lực được quy định tại Điều 11 Nghị định số 76/2014/NĐ-CP ngày 29/7/2014 của Chính phủ; Điều 3, Điều 4, Điều 5 Thông tư số 61/2014/TT-BCT ngày 29/12/2014 của Bộ Công Thương.