Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. — Quyết định 30/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/04/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 22/04/2019
Thay thế: 12/2019/QĐ-UBND · 12/04/2019
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 20 năm
22/04/201912/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
09/11/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 30/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010 của UBND tỉnh Đắk Nông.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 5. Yêu cầu về chế độ báo cáo trong hoạt động VLNCN, kinh doanh tiền chất thuốc nổ
Chương II — QUY ĐỊNH QUẢN LÝ KINH DOANH TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Điều 6. Điều kiện kinh doanh tiền chất thuốc nổ
Điều 7. Quản lý giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ
Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức kinh doanh tiền chất thuốc nổ
Điều 9. Danh mục tiền chất thuốc nổ được phép kinh doanh
Chương III — QUY ĐỊNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 10. Điều kiện kinh doanh VLNCN
Điều 11. Quản lý hoạt động kinh doanh VLNCN
Điều 12. Kho VLNCN
Điều 13. Quản lý hoạt động bảo quản VLNCN
Điều 14. Tiêu hủy VLNCN
Điều 15. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động vận chuyển VLNCN
Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận chuyển VLNCN
Điều 17. Thẩm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận chuyển VLNCN
Điều 18. Thời hạn giấy phép vận chuyển VLNCN
Điều 19. Quản lý về hoạt động vận chuyển VLNCN
Điều 20. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng VLNCN
Điều 21. Hồ sơ cấp phép sử dụng VLNCN
Điều 22. Đăng ký sử dụng VLNCN
Điều 23. Thời gian thụ lý hồ sơ, thu phí thẩm định và lệ phí cấp giấy phép sử dụng, chứng nhận đăng ký sử dụng VLNCN
Điều 24. Thời hạn và hiệu lực giấy phép sử dụng VLNCN, chứng nhận đăng ký sử dụng VLNCN
Điều 25. Quy định dịch vụ nổ mìn
Điều 26. Quy định hiệu lệnh nổ mìn
Điều 27. Quy định thời gian nổ mìn và không được nổ mìn
Điều 28. Quản lý về hoạt động sử dụng VLNCN
Chương IV — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 29. Trách nhiệm của Sở Công Thương
Điều 30. Trách nhiệm của Công an tỉnh
Điều 31. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 32. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 33. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 34. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã
Điều 35. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 37. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy