Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 95/2009/QĐ-UBND ngày 24/8/2009 của UBND Thành phố. — Quyết định 29/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/04/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 11/04/2021
Thay thế: 05/2021/QĐ-UBND · 01/04/2021
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 9 phiên bản · 27 năm
11/04/202105/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
29/08/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 29/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội"
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 95/2009/QĐ-UBND ngày 24/8/2009 của UBND Thành phố.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích khái niệm
Điều 3. Các hành vi bị cấm
Chương II — XÁC ĐỊNH VÀ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 4. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 7. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 8. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất
Điều 9. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 10. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 11. Thành phần hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 12. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 13. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 14. Đánh giá hồ sơ và phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp
Chương III — KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 15. Chế độ kiểm tra, đánh giá
Điều 16. Điều chỉnh nội dung, kinh phí, tiến độ thực hiện
Điều 17. Thay đổi Chủ nhiệm nhiệm vụ, điều chỉnh, bổ sung cá nhân tham gia nghiên cứu
Điều 18. Thay đổi Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
Điều 19. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
Điều 20. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 21. Xử lý, công nhận kết quả nghiệm thu nhiệm vụ; đăng ký, giao nộp kết quả và thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ
Chương IV — LƯU GIỮ, CÔNG BỐ, SỬ DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 22. Lưu giữ kết quả và công bố thông tin kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 23. Sở hữu trí tuệ đối với các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 24. Sử dụng thông tin kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký
Điều 25. Khuyến khích tiếp nhận, ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương V — TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 26. Trách nhiệm, quyền hạn các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã, đơn vị thuộc Thành phố
Điều 27. Trách nhiệm, quyền hạn Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 28. Ban chủ nhiệm chương trình khoa học và công nghệ cấp Thành phố
Điều 29. Các Hội đồng tư vấn nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Tổ thẩm định kinh phí
Điều 30. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 31. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương V — I
Điều 32. Quản lý tài chính
Điều 33. Quản lý, xử lý tài sản được hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương VII — THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG
Điều 34. Thanh tra, xử lý vi phạm
Điều 35. Khen thưởng
Chương V — III
Điều 36. Tổ chức thực hiện
Điều 37. Bổ sung, hoàn thiện Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy