vanban.org

Điều 10. Hợp đồng bảo lãnh — Quyết định 283/2000/QĐ-NHNN14

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/07/2006 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 17/07/2006 Thay thế: 26/2006/QĐ-NHNN · 26/06/2006 Sửa đổi, bổ sung: 1348/2001/QĐ-NHNN · 29/10/2001
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 25/08/2000 Hiệu lực 10/09/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 26/2006/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng · 26/2006/QĐ-NHNN
Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng · 283/2000/QĐ-NHNN14
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 283/2000/QĐ-NHNN14 › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Hợp đồng bảo lãnh

1. Hợp đồng bảo lãnh do tổ chức tín dụng bảo lãnh, khách hàng được bảo lãnh và các bên liên quan (nếu có) thoả thuận bao gồm các nội dung sau đây:

a. Tên, địa chỉ của tổ chức tín dụng và khách hàng;

b. Số tiền, thời hạn bảo lãnh và phí bảo lãnh;

c. Mục đích, phạm vi, đối tượng bảo lãnh;

d. Điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh;

đ. Hình thức bảo đảm cho nghĩa vụ bảo lãnh, giá trị tài sản làm bảo đảm;

e. Quyền và nghĩa vụ của các bên;

g. Quy định về bồi hoàn sau khi tổ chức tín dụng thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh;

h. Giải quyết tranh chấp phát sinh;

i. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ của các bên;

k. Những thoả thuận khác.

2. Hợp đồng bảo lãnh có thể được sửa đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ nếu các bên liên quan có thoả thuận.