ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 279/QĐ-UBND | Thừa Thiên Huế, ngày 31 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huế kỳ 2014 - 2018
__________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 14/TTr-STP ngày 29 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh kỳ 2014 - 2018, bao gồm:
1. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh kỳ 2014 - 2018, gồm: 564 văn bản;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018, gồm: 564 văn bản;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018, gồm: 418 văn bản;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018, gồm: 32 văn bản;
5. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018, gồm: 110 văn bản.
Điều 2. Căn cứ kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được công bố tại Điều 1 Quyết định này:
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Sở Tư pháp thực hiện việc đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018 trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh; gửi đăng Công báo Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018 theo quy định pháp luật.
2. Căn cứ Danh mục văn bản tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định này, các cơ quan, đơn vị có liên quan khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Dung
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Lĩnh vực: Tài chính | |||||||
|
| Nghị quyết | 8g/NQ-HĐND Ngày 31/12/1997 | Về quản lý thu, sử dụng phí và lệ phí | Đã được Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cống bố hết hiệu lực. | 30/6/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 8c/2003/NQ-HĐND4 Ngày 27/01/2003 | Về thu, quản lý, sử dụng các loại phí | Do Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong đó có Nghị quyết số 8c/2003/NQ-HĐND4. | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 1d/2004/NQBT-HĐND Ngày 07/9/2004 | Về việc quy định chế độ thu tiền học 2 buổi một ngày ở các cơ sở giáo dục phổ thông và mầm non | Do hiện nay đã thực hiện theo Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 3h/2004/NQ-HĐND5 Ngày 10/12/2004 | Về phí chợ. | Do Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong đó có Nghị quyết số 3h/2004/NQ-HĐND5. | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 3h/2006/NQBT-HĐND Ngày 10/4/2006 | Về bổ sung và ban hành mới một số loại phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. | 1. Do có căn cứ pháp lý mà Nghị quyết sử dụng để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. 2. Do nội dung của Nghị quyết đã bị các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thay thế, đó là: - Điều 2 Nghị quyết 16/2013/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 3h/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh. - Điều 2 Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cả Thuận An đã thay thế Điểm 1.2, Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 3h/2006/NQBT-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung và ban hành mới một số loại phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. - Điều 2 Nghị quyết 15n/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu, quản lý phí vệ sinh môi trường đã thay thế Điểm 1.3, Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 3g/2004/NQ-HĐND5 ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí vệ sinh môi trường của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí vệ sinh môi trường. - Điều 2 Nghị quyết 05/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế Điểm 2.1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 3h/2006/NQBT-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh. - Điều 2 Nghị quyết 06/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Huế tỉnh Thừa Thiên Huế đã bãi bỏ Điểm 2.2, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 3h/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung và ban hành mới một số loại phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. | 01/01/2014 21/7/2012 19/12/2010 01/8/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 7g/2009/NQCĐ-HĐND Ngày 09/4/2009 | Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường. | Do Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 8d/2010/NQCĐ-HĐND Ngày 02/6/2010 | Về việc ban hành quy định chế độ trợ cấp cho sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các trường đại học, cao đẳng thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo diện dự thi và trúng tuyển. | Do Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 8d/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02/6/2010 của HĐND tỉnh về việc ban hành quy định chế độ trợ cấp cho sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các trường đại học, cao đẳng. | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 8k/2010/NQCĐ-HĐND Ngày 02/6/2010 | Về chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các huyện, thị xã và thành phố Huế thực hiện. | Do Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 31/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện thay thế. | 01/01/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 14g/2010/NQ-HĐND Ngày 23/7/2010 | Về việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 18/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/8/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 15d/2010/NQ-HĐND Ngày 09/12/2010 | Về định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2011 | Do Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 thay thế. | 01/01/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 15e/2010/NQ-HĐND Ngày 09/12/2010 | Về việc phân bổ nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương từ năm 2011 đến năm 2015. | 1. Văn bản mà Nghị quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. 2. Về nội dung: Nghị quyết quy định phân bổ nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương từ năm 2011 đến năm 2015 đã hết thời hạn thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 15l/2010/NQ-HĐND Ngày 09/12/2010 | Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 30/3/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 15/04/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 15m/2010/NQ-HĐND Ngày 09/12/2010 | Về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy. | Do Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong đó có Nghị quyết số 15m/2010/NQ-HĐND. | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2011/NQ-HĐND Ngày 11/8/2011 | Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân và Hội thẩm nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2012/NQ-HĐND Ngày 10/4/2012 | Về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề tại các trường công lập thuộc chương trình đại trà do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015. | 1. Văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 hết hiệu lực từ ngày 01/12/2015 do Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 thay thế. - Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 hết hiệu lực từ ngày 15/07/2014 do Thông tư liên tịch 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành hướng dẫn Nghị định 49/2010/NĐ-CP về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định 74/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 49/2010/NĐ-CP thay thế. 2. Về nội dung: Khoản 4, khoản 5 Điều 1 Nghị quyết đã dẫn chiếu áp dụng Nghị định 49/2010/NĐ-CP đã hết hiệu lực do Nghị định 86/2015/NĐ-CP thay thế. Nội dung Nghị quyết quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề tại các trường công lập thuộc chương trình đại trà do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 đã hết thời hạn thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 23/2012/NQ-HĐND Ngày 10/12/2012 | Về dự toán ngân sách địa phương năm 2013 | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 | Về việc quy định mức đóng góp quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định 46/QĐ-HĐND năm 2016 ngày 13/12/2016 của Thường trực HĐND tỉnh công bố hết hiệu lực thi hành đối với Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND. | 13/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 | Về điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong đó có Nghị quyết số 08/2013//NQ-HĐND. | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2013/NQ-HĐND Ngày 10/12/2013 | Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2014. | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 16/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong đó có Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng bến thuyền du lịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong đó có Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND. | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 18/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cầu phao dân sinh trên sông Tả Trạch. | Do Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong đó có Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND. | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2014/NQ-HĐND Ngày 18/7/2014 | Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2014 - 2015. | 1. Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật số 44/2009/QH12 ngày 25/11/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (số 38/2005/QH11) ngày 14/6/2005. - Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 hết hiệu lực từ ngày 01/12/2015 do Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 thay thế. - Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 hết hiệu lực từ ngày 01/12/2015 do Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 thay thế. 2. Nội dung: Nghị quyết quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2014 - 2015 đã hết thời gian thực hiện được quy định trong Nghị quyết. | 31/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2014/NQ-HĐND Ngày 18/7/2014 | Về việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 30/3/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2014/NQ-HĐND Ngày 18/7/2014 | Về việc quy định mức thu phí sử dụng hè đường, lề đường, lòng đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn thành phố Huế thay thế. | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2014/NQ-HĐND Ngày 24/10/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích cố đô Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế thay thế. | 01/9/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2014/NQ-HĐND Ngày 10/12/2014 | Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2015/NQ-HĐND Ngày 09/12/2015 | Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2016. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản. | 31/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2014. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản. | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 1504/2002/QĐ-UB Ngày 05/6/2002 | Quy định quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách tỉnh thực hiện các dự án, mô hình khuyến ngư. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 1504/2002/QĐ-UB ngày 05/6/2002. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 214/2004/QĐ-UB Ngày 05/02/2004 | Quy định một số chính sách và biện pháp phòng chống dịch cúm gà trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định 214/2004/QĐ-UB ngày 05/02/2004. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 4582/2004/QĐ-UB Ngày 30/12/2004 | Về quy định mức thu phí chợ | Do Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 2302/2005/QĐ-UBND Ngày 21/7/2005 | Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí cho tổ chức tôn giáo và chức sắc tôn giáo | Do Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện của tỉnh Thừa Thiên Huế được ban hành đã quy định các mức chi mới. | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 4243/2005/QĐ-UBND Ngày 16/12/2005 | Về việc ban hành cơ chế trích thưởng cho các cơ quan thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 4243/2005/QĐ-UBND ngày 16/12/2005. | 20/3/2018 | ||
|
| Chỉ thị | 06/2006/CT-UBND Ngày 02/3/2006 | Về việc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan Nhà nước. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Chỉ thị số 06/2006/CT-UBND ngày 02/3/2006. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 1149/2006/QĐ-UBND Ngày 28/4/2006 | Về việc ban hành Chương trình hành động của 2018 Ủy ban nhân dân tỉnh về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 1149/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 1291/2006/QĐ-UBND Ngày 22/5/2006 | Về việc bổ sung phí vệ sinh môi trường. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 1291/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 1293/2006/QĐ-UBND Ngày 22/5/2006 | Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. | Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 22/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 1295/2006/QĐ-UBND Ngày 22/5/2006 | Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lòng lề đường, vỉa hè, bến, bãi, mặt nước và đất công cộng trên địa bàn thành phố Huế | Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 07/9/2014 | ||
|
| Quyết định | 1401/2006/QĐ-UBND Ngày 01/6/2006 | Về việc sửa đổi Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. | Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 22/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 1611/2006/QĐ-UBND Ngày 29/6/2006 | Về các chế độ đối với dân quân tự vệ theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ. | 1. Nội dung của Quyết định 1611/2006/QĐ-UBND quy định theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ, nhưng Pháp lệnh dân quân tự vệ số 19/2004/PL-UBTVQH11 hết hiệu lực kể từ ngày 01/07/2010 do Luật Dân quân tự vệ thay thế. 2. Có quy định tại Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 17/06/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/7/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 58/2006/CT-UBND Ngày 31/12/2006 | Về tự chủ, tự chịu trách nhiệm sử dụng biên chế và kinh phí thực hiện Nghị định số 130/2005/NĐ-CP và Nghị định 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Chỉ thị số 58/2006/CT-UBND ngày 31/12/2006 | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 833/2007/QĐ-UBND Ngày 30/3/2007 | Về việc ban hành Quy định thời hạn nộp báo cáo quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán, các cấp chính quyền và các cơ quan liên quan. | Tại căn cứ pháp lý trực tiếp và tại Điều 4 của Quyết định số 833/2007/QĐ-UBND quy định về thời hạn nộp báo cáo quyết toán năm cho cơ quan Tài chính cùng cấp đã dẫn chiếu thời hạn nộp báo cáo theo các văn bản sau đây hết hiệu lực (hiện nay đã áp dụng theo các văn bản mới của Trung ương): - Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 do Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước bãi bỏ. - Quyết định số 130/2003/QĐ-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc nhà nước hết hiệu lực từ ngày 28/7/2007 do Quyết định 14/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành Hệ thống báo cáo tài chính và báo cáo kế toán quản trị áp dụng trong Chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước theo Quyết định 24/2006/QĐ-BTC thay thế. Quyết định 14/2007/QĐ-BTC đã hết hiệu lực từ ngày 30/10/2009 do Quyết định 2684/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính năm 2009 về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành đã hết hiệu lực. - Thông tư số 101/2005/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn công tác khóa sổ kế toán cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm hết hiệu lực từ ngày 20/12/2008 do Quyết định 2684/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính năm 2009 về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành đã hết hiệu lực. - Thông tư số 53/2005/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm hết hiệu lực thi hành từ ngày 03/02/2011 do Thông tư 210/2010/TT-BTC ngày 20/12/2010 Bộ Tài chính quy định việc quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm thay thế. - Nghị định 185/2004/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán hết hiệu lực từ ngày 01/12/2013 do Nghị định 105/2013/NĐ-CP ngày 16/9/2013 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập thay thế. | 31/12/2016 | ||
|
| Chỉ thị | Ngày 09/5/2007 | Về việc sắp xếp, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Chỉ thị số 23/2007/CT-UBND ngày 09/5/2007. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 1162/2007/QĐ-UBND Ngày 17/5/2007 | Về việc ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 1162/2007/QĐ-UBND ngày 17/5/2007. | 20/3/2018 | ||
|
| Chỉ thị | 28/2007/CT-UBND Ngày 01/6/2007 | Về việc triển khai thực hiện Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. | Không còn phù hợp vì các văn bản mà Chỉ thị thực hiện hết hiệu lực do có văn bản bãi bỏ, đó là: - Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích và Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày 09/11/2006 Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích do Nghị định 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích bãi bỏ. | 29/11/2013 | ||
|
| Quyết định | 1839/2007/QĐ-UBND Ngày 21/8/2007 | Về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 48/2005/QH11 ngày 29/11/2005 bị thay thế bởi Luật 44/2013/QH13 ngày 26/11/2013 Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; - Nghị định số 68/2006/NĐ-CP ngày 18/7/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí bị bãi bỏ bởi Nghị định 84/2014/NĐ-CP ngày 08/9/2014 Quy định chi tiết một số điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. - Thông tư số 76/2006/TT-BTC ngày 22 tháng 8 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 68/2006/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí hết hiệu lực từ ngày 25/01/2015 do Thông tư 188/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 84/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí thay thế. 2. Về nội dung: - Tại khoản 3 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1839/2007/QĐ-UBND có viện dẫn Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. Tuy nhiên, Thông tư này bị thay thế bởi Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. - Nội dung khoản 1 Điều 5 Quy định kèm theo Quyết định đã dẫn chiếu: “Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh”. Tuy nhiên, đã bị thay thế bởi Nghị định 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập; - Nội dung khoản 2 Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định đã dẫn chiếu: “Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí”. Đã bị thay thế bởi Thông tư 102/2012/TT-BTC ngày 21/6/2012 Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí. 3. Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế có quy định nội dung để thay thế. | 15/10/2010 | ||
|
| Quyết định | 2842/2007/QĐ-UBND Ngày 19/12/2007 | Về quy định mức chi và tỷ lệ phân bổ cụ thể kinh phí từ nguồn tiền thu xử phạt vi phạm hành chính trên lĩnh vực trật tự an toàn giao thông. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 2842/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 1100/2009/QĐ-UBND Ngày 30/5/2009 | Về việc Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định về mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 1400/QĐ-UBND Ngày 13/7/2009 | Về việc quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao của tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế lập thành tích tại các giải thể thao trong nước bãi bỏ. | 05/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 2635/2009/QĐ-UBND Ngày 27/11/2009 | Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn | Do hiện nay thực hiện theo Quyết định 54/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định 92/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh sửa đổi nội dung mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng. | 01/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 04/2010/QĐ-UBND Ngày 20/01/2010 | Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 102/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 25/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 20/2010/QĐ-UBND Ngày 31/5/2010 | Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân | Do Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 33/2010/QĐ-UBND Ngày 27/8/2010 | Quyết định về việc Quy định chế độ trợ cấp cho sinh viên người dân tộc thiểu số của tỉnh Thừa Thiên Huế học tại các trường đại học, cao đẳng thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo diện dự thi và trúng tuyển. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND quy định “Chế độ trợ cấp có hiệu lực thực hiện trong 5 năm (Bắt đầu từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015). | 01/6/2015 | ||
|
| Quyết định | 34/2010/QĐ-UBND Ngày 06/9/2010 | Quyết định về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các huyện, thị xã Hương Thủy và thành phố Huế thực hiện. | Do Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện thay thế. | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 40/2010/QĐ-UBND Ngày 09/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/9/2014 | ||
|
| Quyết định | 48/2010/QĐ-UBND Ngày 20//12/2010 | Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 | Do Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật đã bãi bỏ Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND. | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND Ngày 07/01/2011 | Quyết định ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Hết hiệu lực do Quyết định 26/2015/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 25/7/2015 | ||
|
| Quyết định | 03/2011/QĐ-UBND Ngày 20/01/2011 | Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định 28/2018/QĐ-UBND ngày 08/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/5/2018 | ||
|
| Quyết định | Ngày 28/01/2011 | Về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy. | Do Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 25/2011/QĐ-UBND Ngày 08/7/2011 | Về việc ban hành quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công. | Do Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành. | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND Ngày 10/10/2011 | Ban hành Quy dịnh một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động của HĐND các cấp thuộc tỉnh | Do Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 05 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân và Hội thẩm nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 43/2011/QĐ-UBND Ngày 19/12/2011 | Ban hành quy định trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành và xử lý vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành đối với dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 31/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 45/2011/QĐ-UBND Ngày 20/12/2011 | Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 09/02/2015 . | ||
|
| Quyết định | 02/2012/QĐ-UBND Ngày 13/3/2012 | Quy định mức thu phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích Cố đô Huế quản lý | Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích cố đô Huế thay thế | 01/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 07/2012/QĐ-UBND Ngày 10/5/2012 | Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ di dời nhà ở các hộ gia đình, cá nhân ra khỏi khuôn viên cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 03/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 15/10/2018 | ||
|
| Quyết định | 849/QĐ-UBND Ngày 17/5/2012 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bán, chuyển nhượng các cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước theo hình thức chỉ định cho tổ chức, cá nhân đang thuê nhà để kinh doanh tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 02/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND Ngày 18/6/2012 | Về việc quy định mức thu học phí các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp; trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015. | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 hết hiệu lực từ ngày 01/12/2015 do Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 thay thế. - Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 hết hiệu lực từ ngày 15/07/2014 do Thông tư liên tịch 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành hướng dẫn Nghị định 49/2010/NĐ-CP về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định 74/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 49/2010/NĐ-CP thay thế. 2. Về nội dung: Điều 2 Quyết định đã dẫn chiếu áp dụng Nghị định 49/2010/NĐ-CP đã hết hiệu lực do Nghị định 86/2015/NĐ-CP thay thế. Nội dung Quyết định quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề tại các trường công lập thuộc chương trình đại trà do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 đã hết thời hạn thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 1469/QĐ-UBND Ngày 14/8/2012 | Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012 | Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 09/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 27/2012/QĐ-UBND Ngày 31/8/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011. | Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 09/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 49/2012/QĐ-UBND Ngày 24/12/2012 | Về việc ban hành quy định tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước địa phương năm 2013. | Quyết định quy định tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước địa phương năm 2013, đã hết thời gian quy định trong văn bản. | 31/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND Ngày 29/01/2013 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định 03/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 25/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 564/QĐ-UBND Ngày 26/3/2013 | Về việc Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 11/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 578/QĐ-UBND Ngày 27/3/2013 | Quy định mức khoán chi phí bán đấu giá tang vật phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật đã bãi bỏ Quyết định số 578/QĐ-UBND. | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 679/QĐ-UBND Ngày 11/4/2013 | Quy định một số mức chi thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, củng cố và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục trung học. | Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số mức chi thực hiện chế độ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ thay thế. | 26/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 34/2013/QĐ-UBND Ngày 30/8/2013 | Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 30/8/2013. | 20/03/2018 | ||
|
| Quyết định | 35/2013/QĐ-UBND Ngày 06/9/2013 | Ban hành mức thu thủy lợi phí đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi | Do Quyết định số 95/2017/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ thủy lợi đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 53/2013/QĐ-UBND Ngày 19/12/2013 | Về việc ban hành Quy chế đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất ở do nhà nước quản lý để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 28/3/2016 | ||
|
| Quyết định | 54/2013/QĐ-UBND Ngày 20/12/2013 | Về việc ban hành “Quy chế thu, quản lý, sử dụng quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”. | Do Quyết định số 3459/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực thi hành đối với Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế thu, quản lý, sử dụng quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 30/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 55/2013/QĐ-UBND Ngày 20/12/2013 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng Bến thuyền du lịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013. | 20/03/2018 | ||
|
| Quyết định | 56/2013/QĐ-UBND Ngày 20/12/2013 | Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 57/2013/QĐ-UBND Ngày 20/12/2013 | Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu phao dân sinh trên sông Tả Trạch. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013. | 20/03/2018 | ||
|
| Quyết định | 2878/QĐ-UBND Ngày 30/12/2013 | Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai bánh gắn máy và phương tiện thủy nội địa, động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 14/3/2015 | ||
|
| Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND Ngày 13/5/2014 | Về việc bổ sung quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 09/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 1463/QĐ-UBND Ngày 17/7/2014 | Về việc bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 14/3/2015 | ||
|
| Quyết định | 44/2014/QĐ-UBND Ngày 01/8/2014 | Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 52/2014/QĐ-UBND Ngày 14/8/2014 | Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 54/2014/QĐ-UBND Ngày 20/8/2014 | Ban hành quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 58/2014/QĐ-UBND Ngày 28/8/2014 | Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 79/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn thành phố Huế thay thế | 01/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 59/2014/QĐ-UBND Ngày 06/9/2014 | Ban hành Quy định việc lập dự toán, quản lý nội dung chi, mức chi và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 2044/QĐ-UBND Ngày 14/10/2014 | Về việc kinh phí để tổ chức thực hiện khai hoang, phục hóa, cải tạo các vùng đất trồng lúa kém chất lượng, đất trồng trọt khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định 09/2018/QĐ-UBND ngày 02/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. | 15/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 69/2014/QĐ-UBND Ngày 20/11/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế. | Do Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế thay thế. | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 67/2014/QĐ-UBND Ngày 24/10/2014 | Ban hành Quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 – 2015. | Nội dung Quyết định quy định mức thu học phí của các cơ sở đào Quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015 đã hết thời hạn thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 78/2014/QĐ-UBND Ngày 29/12/2014 | Về việc ban hành giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND Ngày 13/01/2015 | Về việc ban hành quy định tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước địa phương năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Khoản 1 Điều 1; điểm 2.3 khoản 2 Điều 2; điểm 2.3 khoản 2 Điều 3; Điều 5; Điều 8 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND quy định thời hạn thực hiện trong năm 2015). | 01/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND Ngày 25/02/2015 | Về việc hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định 10/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 08/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND Ngày 04/3/2015 | Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/4/2016 | ||
|
| Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND Ngày 31/3/2015 | Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/7/2016 | ||
|
| Quyết định | 953/QĐ-UBND Ngày 22/5/2015 | Quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/07/2016 | ||
|
| Quyết định | 887/QĐ-UBND Ngày 18/5/2015 | Ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô; xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ. | Do Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/4/2016 | ||
|
| Quyết định | 1815/QĐ-UBND Ngày 11/9/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 2703/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 quy định giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan; | Do Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/7/2016 | ||
|
| Quyết định | 2016/QĐ-UBND Ngày 05/10/2015 | Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn | Do Quyết định số 102/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 25/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 50/2015/QĐ-UBND Ngày 16/10/2015 | Về việc quy định một số mức chi thực hiện chế độ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. | Do Quyết định 68/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định một số mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 70/2015/QĐ-UBND Ngày 30/12/2015 | Về việc quy định tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước địa phương 2016. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND Ngày 29/01/2016 | Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 31/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND Ngày 18/3/2016 | Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất ở do nhà nước quản lý để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 18/3/2016. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND Ngày 22/3/2016 | Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | Ngày 07/7/2016 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 24/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 2771/QĐ-UBND Ngày 08/11/2016 | Sửa đổi Điều 4 Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 2771/QĐ-UBND ngày 08/11/2016. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 87/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 | Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 | Do hết thời hiệu được quy định tại Quyết định. | 31/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 14/QĐ-UBND Ngày 05/01/2017 | Quy định mức chi phí đào tạo một năm tiếng Việt cho lưu học sinh lào theo chỉ tiêu của tỉnh | Do Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 23/05/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. | 05/6/2018 | ||
|
| Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND Ngày 10/01/2017 | Về việc ban hành quy định tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước địa phương năm 2017. | Do hết thời hiệu được quy định tại Điều 16 của Quyết định. | 31/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 241/QĐ-UBND Ngày 04/02/2017 | Về việc ban hành tạm thời mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/01/2018 | ||
|
| Quyết định | Ngày 21/02/2017 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Hết thời gian có hiệu lực đã được quy định tại Điều 3 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND. | 01/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND Ngày 21/4/2017 | Quy định tạm thời mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Đại Nội về đêm thuộc quần thể di tích Cố đô Huế. | Do Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế thay thế. | 16/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND Ngày 02/6/2017 | Về việc điều chỉnh và bổ sung vào Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 24/12/2018 | ||
| II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường | |||||||
|
| Nghị quyết | 01/2012/NQ-HĐND Ngày 10/4/2012 | Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND Ngày 11/7/2012 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 20/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Về giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2014 | Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 thay thế. | 01/01/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2014/NQ-HĐND Ngày 12/12/2014 | Về thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2015; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện các dự án năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2016/NQ-HĐND Ngày 09/12/2016 | Thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2017. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản. | 31/12/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2000/CT-UB Ngày 18/01/2000 | Tăng cường quản lý nhà nước đối với các hoạt động khai thác đất làm vật liệu san lấp trong xây dựng công trình | Do Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong đó có Chỉ thị 02/2000/CT-UB. | 20/3/2018 | ||
|
| Chỉ thị | 07/2006/CT-UBND Ngày 06/3/2006 | Về việc đẩy nhanh và hoàn thành cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức. | Chỉ thị số 07/2006/CT-UBND quy định thời gian thực hiện năm 2016, đến nay đã hết thời gian thực hiện. | 31/12/2006 | ||
|
| Quyết định | 1104/2006/QĐ-UBND Ngày 25/4/2006 | Về ban hành định mức sử dụng đất nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định 61/2018/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 15/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 2661/2007/QĐ-UBND Ngày 03/12/2007 | Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 05/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 2662/2007/QĐ-UBND Ngày 03/12/2007 | Về việc ban hành Quy định về thủ tục thừa kế để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong đó có Quyết định số 2662/2007/QĐ-UBND. | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 84/2008/QĐ-UBND Ngày 11/01/2008 | Về việc ban hành Quy định về quản lý, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh thay thế. | 06/12/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 05/2009/CT-UBND Ngày 15/01/2009 | Về việc tăng cường công tác quản lý thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Chỉ thị số 35/2015/CT-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh thay thế. | 05/09/2015 | ||
|
| Quyết định | 718/2009/QĐ-UBND Ngày 04/4/2009 | Về ban hành Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh | Do Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong đó có Quyết định số 718/2009/QĐ-UBND. | 05/9/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 12/2010/CT-UBND Ngày 14/4/2010 | Về việc tăng cường quản lý nhà nước đối với hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác cát, sỏi và nạo vét kết hợp tận thu cát, sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Chỉ thị số 66/2015/CT-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tăng cường quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông trái phép trên địa bàn tỉnh thay thế. | 15/12/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 14/2010/CT-UBND Ngày 30/4/2010 | Về việc ngăn chặn sự phát triển và tổ chức diệt trừ cây Mai dương (Mắt mèo hoặc Trinh nữ nâu). | Tại Khoản 2, Khoản 3 quy định thời gian thực hiện 05 năm (2010 - 2015), đến nay đã hết thời gian thực hiện. | 31/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 50/2010/QĐ-UBND Ngày 20/12/2010 | Về việc quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 51/2010/QĐ-UBND Ngày 20/12/2010 | Về việc ban hành Quy định hạn mức đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất đang có nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND Ngày 01/6/2011 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 15/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 30/2012/QĐ-UBND Ngày 17/9/2012 | Ban hành quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 05/10/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 50/2012/CT-UBND Ngày 28/12/2012 | Về tiếp tục đẩy nhanh và hoàn thành cơ bản việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất vào năm 2013 trên địa bàn tỉnh | Chỉ thị 50/2012/CT-UBND quy định thời gian thực hiện năm 2013, đến nay đã hết thời gian thực hiện. - Tại Điểm f Khoản 3 đã dẫn chiếu áp dụng Nghị định số 105/2009/NĐ-CP ngày 11/11/2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai, Nghị định này đã hết hiệu lực ngày 25/12/2014 do Nghị định 102/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai thay thế. | 31/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND Ngày 15/5/2013 | Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh | Do Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 33/2013/QĐ-UBND Ngày 31/8/2013 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ngày 15/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 31/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 58/2013/QĐ-UBND Ngày 20/12/2013 | Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) thay thế. | 01/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 46/2014/QĐ-UBND Ngày 05/8/2014 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định 37/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 68/2014/QĐ-UBND Ngày 14/11/2014 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 1. Do các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý trực tiếp để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 25/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo và Quyết định số 23/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016 do Điều 70 Nghị định 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo quy định. 2. Về nội dung: Nội dung của Quyết định đưa ra Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá chỉ phù hợp với thời điểm ban hành, hiện nay không còn phù hợp. | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND Ngày 22/7/2015 | Ban hành quy định về đấu giá quyền khai thác kháng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định 19/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định 28/2015/QĐ-UBND về quy định đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 29/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 1753/QĐ-UBND Ngày 05/9/2015 | Ban hành quy định tạm thời trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thay thế. | 15/8/2016 | ||
| III. Lĩnh vực: Y tế | |||||||
|
| Nghị quyết | 17/2012/NQ-HĐND Ngày 10/12/2012 | Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý. | Do Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2014/NQ-HĐND Ngày 18/07/2014 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý | Do Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 41/2012/QĐ-UBND Ngày 21/12/2012 | Về việc Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý. | Do Quyết định 74/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND Ngày 30/5/2014 | Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hoá gia đình | Do Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 20/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 4043/QĐ-UBND Ngày 30/11/2005 | Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hóa gia đình | Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 30/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hóa gia đình thay thế. | 09/6/2014 | ||
|
| Quyết định | 2820/2009/QĐ-UBND Này 22/12/2009 | Về việc sửa đổi và bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách về dân số-kế hoạch hóa gia đình | Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 30/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hóa gia đình thay thế. | 09/6/2014 | ||
| IV. Lĩnh vực: Hành chính – Văn phòng | |||||||
|
| Nghị quyết | 04/2011/NQ-HĐND Ngày 11/8/2011 | Về việc ban hành nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI, nhiệm kỳ 2011 - 2016. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 13/2007/CT-UBND Ngày 09/3/2007 | Về việc nâng cao chất lượng ban hành văn bản quy phạm pháp luật và hoạt động công bố văn bản pháp luật trên Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xuất bản tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 1747/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố hết hiệu lực. | 07/8/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2010/CT-UBND Ngày 08/01/2010 | Về việc tăng cường công tác chỉ đạo điều hành, thực hiện kỷ cương, kỷ luật hành chính trong các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | - Tại Khoản 1 của Chỉ thị 02/2010/CT-UBND quy định thực hiện trong năm 2010. - Ngày 28 tháng 12 năm 2012, Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành Chỉ thị số 51/2012/CT-UBND về việc tăng cường kỷ cương, kỷ luật hành chính, chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao ý thức trách nhiệm trong thi hành công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế có quy định nội dung mà Chỉ thị 02/2010/CT-UBND đã quy định. | 07/01/2013 | ||
|
| Quyết định | 1110/QĐ-UBND Ngày 01/06/2011 | Về việc quy định về thực hiện, theo dõi ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh | Do Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao thay thế. | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 38/2011/QĐ-UBND Ngày 01/11/2011 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh | Do Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnhban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2016-2021 thay thế. | 01/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND Ngày 10/02/2014 | Ban hành Quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 02/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 13/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND Ngày 11/02/2014 | Ban hành quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | Do Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 31/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND Ngày 28/4/2014 | Quyết định ban hành Quy định công bố, công khai thủ tục hành chính và chế độ báo cáo tình hình, kết quả thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/11/2018 | ||
| V. Lĩnh vực: Thuế | |||||||
|
| Chỉ thị | 41/2004/CT-UBND Ngày 12/11/2004 | Thực hiện ủy nhiệm thu cho UBND các xã, phường, thị trấn thu một số khoản loại thuế | Chỉ thị số 41/2004/CT-UBND không còn đối tượng điều chỉnh vì hiện nay đã thực hiện theo quy định tại Luật quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Điều 3 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế; | 15/9/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 26/2007/CT-UBND Ngày 29/5/2007 | Về việc triển khai, thi hành Luật Quản lý thuế | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Chỉ thị số 26/2007/CT-UBND ngày 29/5/2007. | 20/3/2018 | ||
| VI. Lĩnh vực: Khu kinh tế, công nghiệp | |||||||
|
| Quyết định | 1182/2008/QĐ-UBND Ngày 19/5/2008 | Về việc phân công, phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô. | Do Quyết định 75/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 30/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 09/2010/QĐ-UBND Ngày 10/3/2010 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 10/3/2010 | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 37/2010/QĐ-UBND Ngày 05/10/2010 | Về việc ủy quyền Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tổ chức thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp. | Do Quyết định 75/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 30/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND Ngày 17/7/2012 | Quyết định ban hành Quy chế phối hợp một số nhiệm vụ về quản lý và bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012. | 20/3/2018 | ||
| VII. Lĩnh vực: Khoa học Công nghệ | |||||||
|
| Quyết định | 38/2014/QĐ-UBND Ngày 02/7/2014 | Về việc ban hành quy định quản lý an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xã trên địa bàn tinh Thừa Thiên Huế. | Đã được thay thế bởi Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định quản lý an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trên địa bàn tinh Thừa Thiên Huế. | 18/10/2015. | ||
|
| Quyết định | 2344/2007/QĐ-UBND Ngày 18/10/2007 | Phê duyệt quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/3/2016 | ||
|
| Quyết định | 08/2010/QĐ-UBND Ngày 10/02/2010 | Ban hành Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/09/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 52/2011/QĐ-UBND Ngày 30/12/2011 | Về việc ban hành Quy chế tạm thời đánh giá, nghiệm thu dự án nông thôn miền núi cấp tỉnh uỷ quyền địa phương quản lý. | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/09/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | 05/9/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2012/CT-UBND Ngày 30/3/2012 | Về việc tăng cường công tác thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 06/2012/QĐ-UBND Ngày 10/5/2012 | Về việc sửa đổi quy định về mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2344/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/3/2016 | ||
|
| Quyết định | 21/2012/QĐ-UBND Ngày 26/7/2012 | Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương. | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 12/05/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương . | 22/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 35/2012/QĐ-UBND Ngày 23/11/2012 | Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét tặng giải thưởng Cố đô về khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét tặng Giải thưởng về khoa học và công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế. | 11/2/2016 | ||
| VIII. Lĩnh vực: Giao thông vận tải | |||||||
|
| Nghị quyết | 01/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ áp dụng đối với mô tô, xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ 1 xi lanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Tại Khoản 2, Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 28/2016/NĐ-CP ngày 20/04/2016 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định 56/2014/NĐ-CP và 18/2012/NĐ-CP về Quỹ bảo trì đường bộ quy định bãi bỏ Khoản 2, Khoản 4 Điều 1 của Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ. Theo quy định đó đã bãi bỏ mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô. | 05/6/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 14/2004/CT-UB Ngày 21/4/2004 | Tăng cường hiệu lực quản lý nhà nước trong lĩnh vực vận tải khách bằng ô tô. | Do Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 2678/2004/QĐ-UBND Ngày 09/8/2004 | Quy định lộ giới các tuyến đường tỉnh và Quốc lộ 49B | Do Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố và công bố lại lộ giới Quốc lộ 49B và các tuyến đường Tỉnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2018 quy định. | 08/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 2845/2007/QĐ-UBND Ngày 20/12/2007 | Về chính sách Hỗ trợ đổi mới phương tiện và nghề nghiệp đối với các hộ gia đình có xe công nông thuộc diện cấm lưu hành. | Do Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 11/06/2012 | Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 23/05/2014 | ||
|
| Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND Ngày 15/5/2013 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ áp dụng đối với mô tô, xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ 1 xy lanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Tại Khoản 2, Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 28/2016/NĐ-CP ngày 20/04/2016 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định 56/2014/NĐ-CP và 18/2012/NĐ-CP về Quỹ bảo trì đường bộ quy định bãi bỏ Khoản 2, Khoản 4 Điều 1 của Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ. Theo quy định đó đã bãi bỏ mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô. | 05/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND Ngày 13/5/2014 | Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 790/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 19/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND Ngày 13/5/2014 | Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/4/2017 | ||
| IX. Lĩnh vực: Văn hóa, thể thao | |||||||
|
| Nghị quyết | 06/2012/NQ-HĐND Ngày 10/04/2012 | Về quy định mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí thăm quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 51/2011/QĐ-UBND Ngày 29/12/2011 | Ban hành Quy chế hoạt động biểu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh | Do Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế hoạt động biểu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh thay thế | 07/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 19/2012/QĐ-UBND Ngày 17/7/2012 | Mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa | Do Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 48/2014/QĐ-UBND Ngày 07/8/2014 | Về việc sửa đổi phí tham quan các công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do ngày 12/5/2017 Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, tại điểm b khoản 2 Điều 1 đã quy định mức phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 56/2014/QĐ-UBND Ngày 21/8/2014 | Về việc ban hành quy định một số vấn đề trong việc thực hiện nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2014 - 2015, định hướng đến năm 2020 | Do Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số vấn đề trong việc thực hiện nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 - 2020 thay thế. | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 1036/2006/QĐ-UBND Ngày 17/4/2006 | Về việc phê duyệt quy hoạch quảng cáo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Pháp lệnh Quảng cáo hết hiệu lực do Luật Quảng cáo năm 2012 thay thế. - Nghị định số 24/2003/NĐ-CP ngày 13/3/2003 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Quảng cáo hết hiệu lực do Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo thay thế. - Thông tư số 79/2005/TT-BVHTT ngày 08/12/2005 của Bộ Văn hóa Thông tin sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 43/2003/TT-BVHTT ngày 16/7/2003 của Bộ Văn hóa Thông tin hết hiệu lực từ ngày 01/01/2013 do Quyết định 01/QĐ-BVHTTDL năm 2014 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục thể thao và du lịch công bố Quyết định số 1036/2006/QĐ-UBND hết hiệu lực. - Hết hiệu lực do thời gian thực hiện đã hết: Quyết định quy định thời gian thực hiện từ năm 2006 - 2010. | 31/12/2010 | ||
| X. Lĩnh vực: Du lịch | |||||||
|
| Quyết định | 679/2001/QĐ-UBND Ngày 02/4/2001 | Ban hành quy chế quản lý và hoạt động nối mạng, cập nhật, báo cáo và sử dụng thông tin trên mạng vi tính của ngành Du lịch. | Do Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 09/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 2979/2007/QĐ-UBND Ngày 28/12/2007 | Ban hành quy chế xét chọn “Dịch vụ du lịch đạt chuẩn” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 09/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 14/2011/QĐ-UBND Ngày 29/4/2011 | Về việc ban hành quy chế tạm thời về phối hợp quản lý, tổ chức tiếp đón, phục vụ khách du lịch quốc tế bằng tàu biển cập cảng Chân Mây | Do Quyết định số 92/2017/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế tạm thời phối hợp, quản lý, tiếp đón, phục vụ khách du lịch Quốc tế bằng tàu biển cập cảng Chân Mây | 25/11/2017 | ||
|
| Quyết định | 58/2018/QĐ-UBND Ngày 26/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 69/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/12/2018 | ||
| XI. Lĩnh vực: Giáo dục và đào tạo | |||||||
|
| Nghị quyết | 6e/2006/NQ-HĐND Ngày 28/7/2006 | Về việc phổ cập giáo dục bậc trung học giai đoạn 2006 - 2015. | 1. Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý cho việc ban hành đã hết hiệu lực hoặc đã sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật số 44/2009/QH12 ngày 25/11/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (số 38/2005/QH11) ngày 14/6/2005. 2. Về nội dung: Nghị quyết quy định giai đoạn phổ cập giáo dục bậc trung học 2006 - 2015 đã hết thời hạn thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 6g/2008/NQCĐ-HĐND Ngày 04/4/2008 | Về việc thông qua quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | Nghị quyết số 03/20015/NQ-HĐND ngày 25/4/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2015 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 thay thế. | 05/5/2015 | ||
|
| Nghị quyết | Ngày 31/8/2016 | Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2016 - 2017. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND quy định thời hạn thực hiện năm 2016 - 2017 và ngày 13/7/2017, Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2017 – 2018. | 01/9/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2017-2018. | Do Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018 - 2019 quy định. | 25/07/2018 | ||
|
| Chỉ thị | Ngày 20/9/2006 | Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục. | Do Quyết định số 2072/QĐ-UBND 05/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 2420/2006/QĐ-UBND Ngày 18/10/2006 | Về phê duyệt Đề án phổ cập giáo dục bậc trung học giai đoạn 2006 - 2015 | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý cho việc ban hành đã hết hiệu lực hoặc đã sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật số 44/2009/QH12 ngày 25/11/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (số 38/2005/QH11) ngày 14/6/2005. 2. Về nội dung: Quyết định quy định giai đoạn phổ cập giáo dục bậc trung học 2006 - 2015 đã hết thời hạn thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 679/QĐ-UBND Ngày 11/4/2013 | Về việc quy định một số mức chi thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, củng cố và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục trung học. | Do Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số mức chi thực hiện chế độ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ thay thế. | 26/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 50/2015/QĐ-UBND Ngày 16/10/2015 | Về việc quy định một số mức chi thực hiện chế độ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | Do Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ thay thế. | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 49/2014/QĐ-UBND Ngày 07/8/2014 | Về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh. | 1. Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý cho việc ban hành đã hết hiệu lực hoặc đã sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật số 44/2009/QH12 ngày 25/11/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (số 38/2005/QH11) ngày 14/6/2005. 2. Về nội dung: Quyết định quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2014 - 2015, hết thời hạn thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 66/2016/QĐ-UBND Ngày 22/9/2016 | Quy định mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2016 - 2017 | Do Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2017 - 2018 thay thế | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 36/2013/QĐ-UBND Ngày 09/9/2013 | Quy định mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2013-2014 trên địa bàn tỉnh | Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 07/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh thay thế. | 17/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 1875/QĐ-UBND Ngày 20/9/2013 | Bổ sung danh sách các xã, phường, thị trấn phân theo khu vực tại Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 09/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh . | Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 07/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh thay thế. | 17/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 72/2017/QĐ-UBND Ngày 31/8/2017 | Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2017 – 2018. | Do Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2018 Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018 - 2019 quy định. | 10/9/2018 | ||
| XII. Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |||||||
|
| Nghị quyết | 09/2012/NQ-HÐND Ngày 11/7/2012 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng Cảng cá Thuận An. | Công bố tại Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc đối tượng rà soát đến hết ngày 31/12/2016 kèm theo Quyết định số 1747/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | Ngày 19/12/2005 | Ban hành Quy chế quản lý khai thác thủy sản đầm phá tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế Quản lý hoạt động khai thác thủy sản đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 872/2006/QĐ-UBND Ngày 30/3/2006 | Về việc ban hành quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 08/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 1430/2006/QĐ-UBND Ngày 05/6/2006 | Về việc ban hành Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của năm 2016. | 31/12/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 07/2007/CT-UBND Ngày 08/02/2007 | Về việc tập trung tăng cường quản lý chất lượng thủy sản xuất khẩu | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Chỉ thị số 07/2007/CT-UBND ngày 08/02/2007. | 20/3/2018 | ||
|
| Chỉ thị | 16/2007/CT-UBND Ngày 27/3/2007 | Về việc cấm thả nuôi tôm chân trắng trên vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, Lăng Cô. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Chỉ thị số 16/2007/CT-UBND ngày 27/3/2007. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 122/2009/QĐ-UBND Ngày 15/01/2009 | Về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 28/8/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 44/2010/CT-UBND Ngày 29/10/2010 | Chỉ thị về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi Chỉ thị số 44/2010/CT-UBND ngày 29/10/2010. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 26/2012/QĐ-UBND Ngày 31/8/2012 | Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tại Cảng cá Thuận An tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 67/2015/QĐ-UBND Ngày 22/12/2015 | Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 82/2017/QĐ-UBND ngày 22/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 62/2016/QĐ-UBND Ngày 20/09/2016 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác thủy sản đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định này đã bị thay thế bởi Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế Quản lý hoạt động khai thác thủy sản đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 26/12/2016 | ||
| XIII. Lĩnh vực: Xây dựng | |||||||
|
| Nghị quyết | 9e/2007/NQ-HĐND Ngày 12/12/2007 | Về bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước | Các văn bản mà Nghị quyết làm căn cứ để ban hành hết hiệu lực pháp luật. Hiện nay, đã thực hiện xong việc bán 12 căn nhà quy định tại Nghị quyết. | 31/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 12c/2009/NQ-HĐND Ngày 24/7/2009 | Về lệ phí cấp giấy phép xây dựng và lệ phí cấp biển số nhà | Do Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 2656/QĐ-UBND Ngày 25/12/1995 | Về việc phê duyệt đề án bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê nhà ở tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 83/2017/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 15/10/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2005/CT-UBND Ngày 06/01/2005 | Về việc thực hiện đúng quy hoạch sử dụng đất khu khuyến khích phát triển Kinh tế - Thương mại Chân Mây. | Do các văn bản mà Chỉ thị 03/2005/CT-UBND sử dụng làm căn cứ pháp lý trực tiếp để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Quyết định số 157/2002/QĐ-TTg ngày 14/11/2002 bị thay thế bởi Quyết định số 04/2006/QĐ-TTg ngày 05/01/2006 Về việc thành lập và ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Quyết định số 29/2010/QĐ-TTg ngày 03/3/2010 Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế Quyết định số 04/2006/QĐ-TTg ngày 05/01/2006. - Ngày 21/7/2016, Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành Quyết định 49/2016/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế. Đồng thời, nội dung của Chỉ thị chỉ phù hợp với thời điểm ban hành. | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 2967/2006/QĐ-UBND Ngày 28/12/2006 | Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế Phần lắp đặt | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 2967/2006/QĐ-UBND. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 2969/2006/QĐ-UBND Ngày 28/12/2006 | Về việc ban hành đơn giá khảo sát xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 2969/2006/QĐ-UBND. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 2970/2006/QĐ-UBND Ngày 28/12/2006 | Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế Phần xây dựng | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 2970/2006/QĐ-UBND. | 20/3/2018 | ||
|
| Chỉ thị | 20/2008/CT-UBND Ngày 25/4/2008 | Về việc tăng cường công tác lập và quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do đã thực hiện xong được quy định trong văn bản. | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 2811/2009/QĐ-UBND Ngày 22/12/2009 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng | Do Quyết định số 77/2017/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 36/2010/QĐ-UBND Ngày 28/09/2010 | Về việc ban hành Quy định đấu nối vào hệ thống thoát nước các đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 54/2010/QĐ-UBND Ngày 20/12/2010 | Ban hành quy định về phân công, phân cấp và uỷ quyền công tác quy hoạch xây dựng - kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định này đã hết hiệu lực do Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch - kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 07/2011/QĐ-UBND Ngày 10/3/2011 | Về việc ban hành tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị | Quyết định này đã hết hiệu lực do Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 02/5/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 13/2011/CT-UBND Ngày 28/4/2011 | Về việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện, hoàn thiện Chương trình hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở năm 2011 | Do Quyết định 2072/QĐ-UBND năm 2016 ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. Theo quy định khoản 1 Điều 157 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. | 08/5/2011 | ||
|
| Quyết định | 39/2011/QĐ-UBND Ngày 01/11/2011 | Ban hành Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. | 06/9/2014 | ||
|
| Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND Ngày 25/01/2014 | Về việc ban hành tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định này đã bị thay thế bởi Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chí ưu tiên do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND Ngày 27/01/2014 | Ban hành Quy định tham gia quản lý, bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định này đã bị thay thế bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 20/07/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tham gia quản lý, bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND Ngày 23/5/2014 | Quy định mức thu tối đa giá dịch vụ nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 76/2017/QĐ-UBND ngày 06/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức thu tối đa giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND Ngày 05/6/2014 | Ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định này đã hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 39/2014/QĐ-UBND Ngày 10/7/2014 | Ban hành quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định này đã bị thay thế bởi Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 57/2014/QĐ-UBND Ngày 27/8/2014 | Ban hành Quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 25/8/2017 | ||
| XIV. Lĩnh vực: An Ninh - Quốc phòng | |||||||
|
| Nghị quyết | 12d/2009/NQ-HĐND Ngày 24/7/2009 | Quy định về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân | Do Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/8/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 06/2005/CT-UB Ngày 31/01/2005 | Về việc tiếp tục lãnh đạo thực hiện Nghị quyết 09/CP và Chương trình quốc gia phòng, chống tội phạm đến năm 2010 | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 37/2006/CT-UBND Ngày 13/9/2006 | Về việc tiếp tục triển khai thực hiện công tác bảo vệ bí mật Nhà nước. | Do có căn cứ pháp lý trực tiếp để ban hành Chỉ thị đã bị thay thế bởi văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao hơn. Đồng thời, nội dung của Chỉ thị chỉ phù hợp với thời điểm ban hành. | 31/12/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 23/2011/CT-UBND Ngày 11/6/2011 | Về việc quản lý và sử dụng con dấu trên địa bàn tỉnh. | Do có căn cứ pháp lý trực tiếp để ban hành Chỉ thị đã bị thay thế bởi văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao hơn. Đồng thời, nội dung của Chỉ thị không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 302/2003/QĐ-UBND Ngày 06/02/2003 | Quy định tạm thời giá cước lưu kho, bãi đối phương tiện giao thông đường bộ bị tạm giữ do vi phạm luật Giao thông đường bộ. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó bãi bỏ Quyết định 302/203/QĐ-UBND. | 20/3/2018 | ||
|
| Chỉ thị | 39/2006/CT-UBND Ngày 27/9/2006 | Về việc mở đợt cao điểm tấn công tội phạm, tăng cường công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, bảo vệ tuyệt đối an toàn trước, trong và sau Hội nghị APEC lần thứ 14 | Do đã thực hiện xong Hội nghị APEC lần thứ 14, Ngày 19/11/2015 đã tổ chức Hội nghị cấp cao Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương lần thứ 23 (APEC 23). | 30/11/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 33/2007/CT-UBND Ngày 03/8/2007 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó bãi bỏ Chỉ thị 33/2007/CT-UBND. | 20/3/2018 | ||
| XV. Lĩnh vực: Lĩnh vực: Kế hoạch và Đầu tư | |||||||
|
| Nghị quyết | 3i/2006/NQBT-HĐND5 Ngày 10/4/2006 | Về chính sách bảo vệ nhà vườn Huế giai đoạn 2006 – 2010. | Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 25/4/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án “Chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng” thay thế. | 05/5/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2011/NQ-HĐND Ngày 11/8/2011 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 – 2015. | Nghị quyết 01/2011/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội 5 năm 2011-2015, hết thời hạn do thực hiện xong được quy định trong văn bản được rà soát. | 31/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2012/NQ-HĐND Ngày 11/7/2012 | Về các nhiệm vụ và giải pháp tiếp tục thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2012. | Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nhiệm vụ và giải pháp tiếp tục thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2013 thay thế | 31/12/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 24/2012/NQ-HĐND Ngày 08/12/2012 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2013. | Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nhiệm vụ và giải pháp tiếp tục thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2014 thay thế | 31/12/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 | Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trọng lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết 08/2018/NQ-HĐND ngày 12/07/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 25/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 | Về các nhiệm vụ và giải pháp tiếp tục thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch kinh tế-xã hội năm 2013. | Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nhiệm vụ và giải pháp tiếp tục thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2014 thay thế | 31/12/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2014. | Nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 thay thế. | 31/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2014/NQ-HĐND Ngày 18/07/2014 | Về các nhiệm vụ và giải pháp tiếp tục thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2014. | 1. Văn bản mà Nghị quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. 2. Về nội dung: Nghị quyết quy định về các nhiệm vụ và giải pháp tiếp tục thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2014 đã hết thời hạn thực hiện được quy định trong văn bản. | 31/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2014/NQ-HĐND Ngày 12/12/2014 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015. | Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 thay thế. | 31/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016. | Hết thời hạn do thực hiện xong được quy định trong văn bản được rà soát và được thay thế bởi Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017. | 31/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND Ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017. | Do Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 | 19/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Về các nhiệm vụ và giải pháp tiếp tục thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2017. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND. | 01/01/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND Ngày 09/12/2017 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018. | Do Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019. | 31/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND Ngày 12/7/2018 | Về các nhiệm vụ và giải pháp tiếp tục thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2018. | Do Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019. | 31/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 1183/2006/QĐ-UBND Ngày 05/5/2006 | Về việc phê duyệt “Đề án chính sách bảo vệ nhà vườn Huế giai đoạn 2006 - 2010” | Do Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố hết hiệu lực. | 30/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 1175/2007/QĐ-UBND Ngày 22/5/2007 | Về việc ban hành Quy định cấp, điều chỉnh, đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. | 22/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 3033/QĐ-UBND Ngày 31/12/2007 | Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển Thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015, định hướng đến năm 2020. | Do Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Quy hoạch Thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035 thay thế. | 18/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 993/2008/QĐ-UBND Ngày 25/4/2008 | Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 28/9/2014 | ||
|
| Quyết định | 1000/QĐ-UBND Ngày 25/4/2008 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã. | Do Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/10/2018 | ||
|
| Quyết định | 2866/2008/QĐ-UBND Ngày 18/12/2008 | Về việc ủy quyền giải quyết một số thủ tục trong công tác đầu tư xây dựng công trình thuộc Đề án kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên | Do Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. | 22/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 2434/2009/QĐ-UBND Ngày 04/11/2009 | Ban hành Quy định về một số chính sách quản lý và bảo vệ nhà vườn Huế | Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng thay thế. | 06/09/2015 | ||
|
| Quyết định | 29/2010/QĐ-UBND Ngày 23/8/2010 | Ban hành quy định về quản lý các dự án đầu tư không có xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 30/2010/QĐ-UBND Ngày 23/8/2010 | Về việc ban hành Quy định về công tác quy hoạch và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 42/2011/QĐ-UBND Ngày 30/11/2011 | Về việc ban hành Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 05/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 32/2012/QĐ-UBND Ngày 28/9/2012 | Về việc ban hành Quy định tạm thời cơ chế, chính sách huy động nguồn lực đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2012 - 2015 | Do Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố hết hiệu lực. | 30/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 33/2012/QĐ-UBND Ngày 12/10/2012 | Về việc ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 05/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 01/2013/QĐ- UBND Ngày 05/01/2013 | Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND Ngày 10/01/2014 | Về việc ban hành Ban hành quy định về đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn. | Do Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. | 22/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 62/2014/QĐ-UBND Ngày 18/9/2014 | Ban hành quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 90/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về bãi bỏ Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 31/10/2017 | ||
| XVI. Lĩnh vực: Lao động, Thương binh và Xã hội | |||||||
|
| Nghị quyết | 14l/2010/NQ-HĐND Ngày 23/7/2010 | Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 2764/2004/QĐ-UBND Ngày 12/8/2004 | Phân cấp trách nhiệm thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và chính sách xã hội. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 2764/2004/QĐ-UBND ngày 12/8/2004. | 20/3/2018 | ||
|
| Chỉ thị | 09/2005/CT-UBND Ngày 22/02/2005 | Về việc đẩy mạnh công tác tổ chức hoạt động Tuần lễ Quốc gia về An toàn - Vệ sinh lao động - phòng chống cháy nổ hàng năm. | Công bố tại Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của năm 2016 kèm theo Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế | 24/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 2309/2005/QĐ-UBND Ngày 21/7/2005 | Về việc quy định đơn giá ngày công lao động nông nhàn | Do Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong đó có bãi bỏ Quyết định 2309/2005/QĐ-UBND. | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 1298/2008/QĐ-UBND Ngày 02/6/2008 | Về việc tập trung và nuôi dưỡng người lang thang xin ăn, cơ nhỡ, người tâm thần lang thang trên địa bàn tỉnh. | Công bố tại Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của năm 2017 kèm theo Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. | 28/02/2018 | ||
|
| Quyết định | Ngày 03/9/2009 | Về việc ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 13/2010QĐ-UBND Ngày 29/4/2010 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 07/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 17/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 31/2010/QĐ-UBND Ngày 27/8/2010 | Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | Công bố tại Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của năm 2017 kèm theo Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. | 28/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 1835/QĐ-UBND Ngày 04/10/2010 | Về việc Quy định một số chính sách trợ giúp đột xuất từ nguồn ngân sách nhà nước cho các hộ gia đình gặp khó khăn do thiên tai gây ra trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội đột xuất đối với các hộ gia đình, cá nhân gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác gây ra trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/9/2018 | ||
|
| Quyết định | 22/2011/QĐ-UBND Ngày 02/6/2011 | Về việc ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sỹ trên địa bàn tỉnh. | Công bố tại Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của năm 2016 kèm theo Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế | 24/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 32/2011/QĐ-UBND Ngày 09/9/2011 | Về việc phê duyệt Đề án “Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2015”. | Quyết định 32/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án “Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2015, hết thời hạn do thực hiện xong được quy định trong văn bản được rà soát. | 31/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 949/QĐ-UBND Ngày 21/5/2013 | Về chế độ cho các đối tượng nuôi dưỡng xã hội tại các đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. | Công bố tại Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của năm 2016 kèm theo Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. | 24/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND Ngày 07/4/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 25/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND Ngày 15/4/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 12/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 81/2016/QĐ-UBND Ngày 06/12/2016 | Về việc quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 82/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 22/12/2016 | ||
| XVII. Lĩnh vực: Dân tộc | |||||||
|
| Quyết định | 1112/2008/QĐ-UBND Ngày 12/5/2008 | Về việc ban hành Quy định quản lý, vận hành, bảo vệ, duy tu, bảo dưỡng công trình hạ tầng các xã miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, vận hành, bảo vệ, duy tu, bảo dưỡng công trình hạ tầng các xã miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 08/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 42/2014/QĐ-UBND Ngày 29/7/2014 | Về quản lý, vận hành, bảo vệ, duy tu, bảo dưỡng công trình hạ tầng xã miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế | Do các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý trực tiếp để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003 bị thay thế bởi Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hết hiệu lực do Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng thay thế. - Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng bị thay thế bởi Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng - Nghị định 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. - Quyết định 30/2010/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về công tác quy hoạch và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực do Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thay thế. (Điểm a Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật). | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 60/2014/QĐ-UBND Ngày 09/9/2014 | Về việc quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên đại bàn tỉnh theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ. | Do Quyết định số 73/2017/QĐ-UBND ngày 01/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ thay thế. | 11/9/2017 | ||
| XVIII. Lĩnh vực: Nội vụ | |||||||
|
| Nghị quyết | 5c/2007/NQ-HĐND Ngày 25/4/2007 | Về thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng và Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. | Do Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố hết hiệu lực. | 05/9/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2012/NQ-HĐND Ngày 08/12/2012 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND Ngày 08/12/2012 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 20/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 715/2006/QĐ-UBND Ngày 13/3/2006 | Về việc ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng. | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống tham nhũng số 55/2005/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 01/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 27/2012/QH13. - Luật số 01/2007/QH12 ngày 04/8/2007 bị Luật số 27/2012/QH13 ngày 23/11/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng. | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 2033/2006/QĐ-UBND Ngày 05/9/2006 | Quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại tố cáo trên địa bàn tỉnh. | Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 02/6/2014 | ||
|
| Quyết định | 1490/2007/QĐ-UBND Ngày 29/6/2007 | Ban hành kèm theo quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh thay thế | 19/8/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 41/2008/CT-UBND Ngày 24/12/2008 | Về việc nâng cao chất lượng và tăng cường công tác giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo, tranh chấp trên địa bàn tỉnh | Các văn bản mà Chỉ thị thực hiện hết hiệu lực do có văn bản thay thế, đó là: Những quy định về khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998; Luật Khiếu nại, tố cáo sửa đổi năm 2004 và năm 2005 bị thay thế bởi Luật Khiếu nại năm 2011; Những quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo trong Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998; Luật Khiếu nại, tố cáo sửa đổi năm 2004 và năm 2005 bị thay thế bởi Luật Tố cáo năm 2011. | 31/12/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 01/2010/CT-UBND Ngày 08/01/2010 | Chỉ thị về tiếp tục tăng cường công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp. | Các văn bản mà Chỉ thị thực hiện hết hiệu lực do có văn bản thay thế, đó là: Những quy định về khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998; Luật Khiếu nại, tố cáo sửa đổi năm 2004 và năm 2005 bị thay thế bởi Luật Khiếu nại năm 2011; Những quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo trong Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998; Luật Khiếu nại, tố cáo sửa đổi năm 2004 và năm 2005 bị thay thế bởi Luật Tố cáo năm 2011. | 31/12/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 45/2010/CT-UBND Ngày 29/10/2010 | Về việc tiếp tục thực hiện công tác kê khai minh bạch tài sản, thu nhập. | Chỉ thị số 11/2014/CT-UBND ngày 13/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp tục thực hiện công tác kê khai minh bạch tài sản, thu nhập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 23/3/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 01/2011/CT-UBND Ngày 04/01/2011 | Về tăng cường công tác tiếp công dân, giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo, tranh chấp trên địa bàn tỉnh | Các văn bản mà Chỉ thị thực hiện hết hiệu lực do có văn bản thay thế, đó là: - Những quy định về khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998; Luật Khiếu nại, tố cáo sửa đổi năm 2004 và năm 2005 bị thay thế bởi Luật Khiếu nại năm 2011; - Những quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo trong Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998; Luật Khiếu nại, tố cáo sửa đổi năm 2004 và năm 2005 bị thay thế bởi Luật Tố cáo năm 2011; - Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, Tố cáo đã bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khiếu nại và Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ hướng dẫn Luật Tố cáo | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 43/2012/QĐ-UBND Ngày 21/12/2012 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước | Do Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 25/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND Ngày 29/01/2013 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 25/01/2018 | ||
| XIX. Lĩnh vực: Tổ chức cán bộ | |||||||
|
| Nghị quyết | 9m/2007/NQ-HĐND Ngày 12/12/2007 | Về điều chỉnh tăng mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn. | Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh thay thế. | 22/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 7h/2009/NQCĐ-HĐND Ngày 09/4/2009 | Về chế độ phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố. | Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh thay thế. | 22/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 7i/2009/NQCĐ-HĐND Ngày 09/4/2009 | Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Do Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 31/3/2027 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm hành chính công tỉnh, cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2012/NQ-HĐND Ngày 11/7/2012 | Về chế độ phụ cấp cho Trưởng ban công tác Mặt trận ở khu dân cư (thôn, bản, tổ dân phố) trên địa bàn tỉnh. | Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh thay thế. | 22/12/2014 | ||
|
| Quyết định | 1872/2004/QĐ-UB Ngày 14/06/2004 | Về việc ban hành quy định công tác lưu trữ tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 06/6/2014 | ||
|
| Quyết định | 973/2006/QĐ-UBND Ngày 10/4/2006 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô. | Do Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 21/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 2940/2007/QĐ-UBND Ngày 28/12/2007 | Về việc điều chỉnh tăng mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn. | Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt đọng của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh bãi bỏ. | 24/01/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2008/CT-UBND Ngày 04/01/2008 | Về việc chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trong các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Chỉ thị số 32/CT-UBND ngày 22/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đẩy mạnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trên địa bàn tỉnh thay thế. | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 1182/2008/QĐ-UBND Ngày 19/5/2008 | Về việc phân công, phân cấp cho Ban Quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô | Do Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 30/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 1241/2008/QĐ-UBND Ngày 26/5/2008 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế. | Do Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 13/2/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 22/2/2017 | ||
|
| Quyết định | 1505/2008/QĐ-UBND Ngày 01/7/2008 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 03/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thay thế. | 13/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 1591/QĐ-UBND Ngày 11/7/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Do Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thành lập Sở Văn hóa và Thể thao thay thế. | 06/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 1612/QĐ-UBND Ngày 17/7/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương | Do Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 20/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 1725/QĐ-UBND Ngày 31/7/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông. | Do Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 2050/QĐ-UBND Ngày 09/9/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. | Do Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 2392/2008/QĐ-UBND Ngày 20/10/2008 | Về việc thành lập Chi cục Quản lý thị trường. | Do Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 2584/QĐ-UBND Ngày 12/11/2008 | Về việc thành lập Trung tâm Chuyển giao công nghệ va kiểm định, kiểm nghiệm. | Do Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thay thế. | 30/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 2585/QD-UBND Ngày 12/11/2008 | Về việc thành lập Trung tâm Thông tin khoa học và công nghệ. | Do Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ thay thế | 30/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 2827/2008/QĐ-UBND Ngày 15/12/2008 | Ban hành quy định phân cấp về tổ chức bộ máy và quản lý công chức, viên chức của tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố hết hiệu lực. | 17/11/2013 | ||
|
| Quyết định | 396/2009/QĐ-UBND Ngày 25/02/2009 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 756/QĐ-UBND Ngày 10/4/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng. | Do Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 20/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 890/2009/QĐ-UBND Ngày 29/4/2009 | Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. | Do Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm hành chính công tỉnh, cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 891/2009/QĐ-UBND Ngày 29/4/2009 | Về việc quy định chế độ phụ cấp cho lực lượng Bảo vệ dân phố. | Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt đọng của các tổ chức chính trị-xã hội ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh bãi bỏ. | 24/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 1687/QĐ-UBND Ngày 11/8/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 25/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 2797/2009/QĐ-UBND Ngày 21/12/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính. | Do Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 2886/QĐ-UBND Ngày 30/12/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Do Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thay thế | 14/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 2887/QĐ-UBND Ngày 30/12/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thay thế | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 2889/QĐ-UBND Ngày 30/12/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | Do Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 37/2010/QĐ-UBND Ngày 05/10/2010 | Về việc ủy quyền Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tổ chức thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp. | Do Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 30/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 2110/QĐ-UBND Ngày 02/11/2010 | Về việc tổ chức làm việc sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành trong đó có bãi bỏ Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 02/11/2010. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 2070/QĐ-UBND Ngày 04/10/2011 | Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. | Do Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thay thế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 2683/QĐ-UBND Ngày 27/12/2010 | Về việc ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế bãi bỏ. | 06/6/2014 | ||
|
| Quyết định | 2684/QĐ-UBND Ngày 27/12/2010 | Về việc ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh thành phố Huế, thị xã và các huyện | Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. | 06/6/2014 | ||
|
| Quyết định | 1676/QĐ-UBND Ngày 18/8/2011 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 30/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 2544/QĐ-UBND Ngày 08/12/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương, | Do Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 20/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 209/QĐ-UBND Ngày 15/02/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1687/QĐ-UBND ngày 11/8/2009 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 25/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 631/QĐ-UBND Ngày 13/4/2012 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 21/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND Ngày 05/6/2012 | Về việc tổ chức làm việc sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính | Do Quyết định số 100/2017/QĐ-UBND ngày 09/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xét, tuyên dương, khen thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 20/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND Ngày 10/8/2012 | Về chế độ phụ cấp cho Trưởng ban công tác Mặt trận ở khu dân cư (thôn, bản, tổ dân phố) trên địa bàn tỉnh. | Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt đọng của các tổ chức chính trị-xã hội ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh thay thế | 24/01/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 51/2012/CT-UBND Ngày 28/12/2012 | Về việc tăng cường kỷ cương, kỷ luật hành chính, chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao ý thức trách nhiệm trong thi hành công vụ của cán bộ công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Chỉ thị số 32/CT-UBND ngày 22/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đẩy mạnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trên địa bàn tỉnh thay thế | 22/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 529/QĐ-UBND Ngày 15/3/2013 | Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội đặc thù. | Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách các hội đặc thù thay thế. | 27/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 1896/QĐ-UBND Ngày 23/9/2013 | Về việc sửa đổi Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | Do Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | Ngày 07/11/2013 | Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định 52/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 45/2013/QĐ-UBND Ngày 11/11/2013 | Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 09/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 2383/QĐ-UBND Ngày 11/11/2013 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo. | Do Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 281/QĐ-UBND Ngày 12/02/2014 | Về việc thành lập Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Do Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thay thế | 14/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 2495/QĐ-UBND Ngày 26/11/2014 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 28/5/2016 | ||
|
| Quyết định | Ngày 27/5/2014 | Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 16/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 28/QĐ-UBND Ngày 09/01/2015 | Quy định chức năng, nhiệm, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thay thế. | 20/4/2018 | ||
|
| Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND Ngày 31/01/2015 | Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND Ngày 18/6/2015 | Ban hành quy định về việc ứng dụng văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 16/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND Ngày 04/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Do Quyết định số 87/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thay thế | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 55/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Do Quyết định số 93/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thay thế | 16/11/2017 | ||
| XX. Lĩnh vực: Tư pháp | |||||||
|
| Nghị quyết | 7e/2009/NQ-HĐND Ngày 09/4/2009 | Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp. | Do Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 31/3/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch thay thế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2011/NQ-HĐND Ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | DoNghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 25/04/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/01/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2011/NQ-HĐND Ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức chi đối với công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 30/3/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung, mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2012/NQ-HĐND Ngày 10/04/2012 | Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh | Do Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 31/3/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2012/NQ-HĐND Ngày 11/7/2012 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong đó có Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND. | 20/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 3184/QĐ-UBND Ngày 27/12/1997 | Về việc quy định giá dịch thuật. | Do Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 05/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật. | 05/3/2015 | ||
|
| Quyết định | 4483/2005/QĐ-UBND Ngày 30/12/2005 | Về việc ban hành quy định tạm thời về mức thu và sử dụng phí dịch vụ công chứng, chứng thực. | Do Quyết định số 2699/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công chứng, chứng thực của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 23/11/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 41/2006/CT-UBND Ngày 09/10/2006 | Về việc thực hiện Kế hoạch số 03-KH/TU của Tỉnh ủy về chiến lược cải cách tư pháp giai đoạn 2006 - 2010. | Do Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố hết hiệu lực. | 30/6/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 34/2007/CT-UBND Ngày 03/8/2007 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký. | Chỉ thị số 34/2007/CT-UBND triển khai thực hiện Nghị định số 79/2007/NĐ-CP tuy nhiên Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký hết hiệu lực từ ngày 10/4/2015 do Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch thay thế. | 10/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 245/2008/QĐ-UBND Ngày 25/01/2008 | Quy định tạm thời về quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp và Hội đồng nhân dân cấp huyện, xã. | Do Quyết định số 86/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trong đó có Quyết định số 245/2008/QĐ-UBND. | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 1099/2009/QĐ-UBND Ngày 30/5/2009 | Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch thay thế. | 20/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 2240/2009/QĐ-UBND Ngày 15/10/2009 | Về việc chuyển giao chứng thực các hợp đồng, giao dịch cho các tổ chức hành nghề công chứng. | Do Quyết định số 2699/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công chứng, chứng thực của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 23/11/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 33/2010/CT-UBND Ngày 20/10/2010 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP của Chính phủ về bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 86/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trong đó có Chỉ thị số 33/2010/CT-UBND. | 15/10/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 20/2011/CT-UBND Ngày 02/06/2011 | Về việc tăng cường công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. | Chỉ thị số 17/2014/CT-UBND ngày 11/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tăng cường công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh thay thế. | 21/4/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 19/2011/CT-UBND Ngày 01/6/2011 | Về việc tăng cường công tác xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 15/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND Ngày 02/6/2011 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và quản lý Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 15/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 1434/QĐ-UBND Ngày 14/7/2011 | Ban hành Quy định việc thực hiện công bố, công khai thủ tục hành chính | Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 28/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định công bố, công khai thủ tục hành chính và chế độ báo cáo tình hình, kết quả thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh thay thế. | 08/5/2014 | ||
|
| Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND Ngày 18/7/2011 | Về việc ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh | Do Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 15/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 1538/QĐ-UBND Ngày 29/7/2011 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính. | Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 26/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 1665/QĐ-UBND Ngày 16/8/2011 | Ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 11/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thay thế. | 21/02/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 01/CT-UBND Ngày 03/01/2012 | Về việc tăng cường các biện pháp thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | Chỉ thị số 15/2014/CT-UBND ngày 04/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tăng cường, đẩy mạnh thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính, cải cách thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh thay thế. | 14/4/2014 | ||
|
| Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND Ngày 06/4/2012 | Ban hành Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 15/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND Ngày 18/5/2012 | Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh | Do Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND Ngày 18/6/2012 | Về việc quy định mức chi đối với công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung, mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 04/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 13/2012/QĐ-UBND Ngày 18/6/2012 | Về việc Quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 12/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/01/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 17/2012/CT-UBND Ngày 22/6/2012 | Về việc tổ chức thực hiện Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND ngày 04/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trong đó có bãi bỏ Chỉ thị số 17/2012/CT-UBND. | 17/12/2018 | ||
|
| Chỉ thị | Ngày 22/6/2012 | Về việc tăng cường công tác trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh | Do Quyết định số 86/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trong đó có Chỉ thị số 18/2012/CT-UBND. | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 24/2012/QĐ-UBND Ngày 27/8/2012 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 86/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trong đó có Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND. | 15/10/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 26/2013/CT-UBND Ngày 09/7/2013 | Về việc tăng cường công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND ngày 04/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trong đó có bãi bỏ Chỉ thị số 26/2013/CT-UBND | 17/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND Ngày 08/10/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 18/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Do Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 15/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND Ngày 11/02/2014 | Ban hành quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Do Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 31/8/2018 | ||
|
| Chỉ thị | 17/2014/CT-UBND Ngày 11/4/2014 | Về việc tăng cường công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND ngày 04/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trong đó có bãi bỏ Chỉ thị số 17/2014/CT-UBND | 17/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 62/2014/QĐ-UBND Ngày 18/9/2014 | Ban hành Quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 90/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. | 31/10/2017 | ||
| XXI. Lĩnh vực: Công thương | |||||||
|
| Nghị quyết | 6a/2008/NQCĐ-HĐND Ngày 04/4/2008 | Về việc thông qua quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | Do Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 24/10/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 thay thế. | 03/11/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 14m/2010/NQ-HĐND Ngày 23/7/2010 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết định số 34/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật do của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành | 20/12/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 13/2006/CT-UBND Ngày 03/4/2006 | Về việc tổ chức triển khai Luật Điện lực. | Do Quyết định số 2070/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ | 05/9/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 28/2006/CT-UBND Ngày 26/7/2006 | Về đảm bảo công tác an toàn điện trong mùa mưa. | Do Quyết định số 2070/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 2300/QĐ-UBND Ngày 24/10/2009 | Quy chế phối hợp quản lý hoạt động tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại và khuyến mại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 83/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý hoạt động hội chợ, triển lãm thương mại, khuyến mại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 2504/2009/QĐ-UBND Ngày 13/11/2009 | Ban hành Quy chế phối hợp xử lý biến động thị trường bất thường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 2070/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ | 05/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND Ngày 31/5/2010 | Về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 14/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 25/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 35/2010/QĐ-UBND Ngày 16/9/2010 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ. | 09/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 25/2011/QĐ-UBND Ngày 08/7/2011 | Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công | Do Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí kinh tế đối với hoạt động khuyến công thay thế | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 40/2011/QĐ-UBND Ngày 02/11/2011 | Ban hành quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 20/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 41/2011/QĐ-UBND Ngày 17/11/2011 | Ban hành Quy chế tạm thời xét phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Thừa Thiên Huế” | Do “Quyết định 64/2015/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân tỉnh Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực thủ công mỹ nghệ” thay thế. | 05/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 05/2012/QĐ-UBND Ngày 18/4/2012 | Ban hành Quy định quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND ngày 14/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 25/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 42/2013/QĐ-UBND Ngày 31/10/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 14/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 25/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND Ngày 13/3/2015 | Về ban hành kế hoạch triển khai thực hiện lộ trình phân phối nhiên liệu sinh học trên địa bàn tỉnh. | Do Quyết định số 1426/QĐ-UBND ngày 27/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh thay thế. | 27/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 72/2016/QĐ-UBND Ngày 14/10/2016 | Ban hành quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 64/2018/QĐ-UBND 14/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 73/2016/QĐ-UBND Ngày 14/10/2016 | Ban hành định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 64/2018/QĐ-UBND 14/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND Ngày 09/02/2017 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 62/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thể. | 20/11/2018 | ||
| XXII. Lĩnh vực: Thông tin và truyền thông | |||||||
|
| Quyết định | 229/2006/QĐ-UBND Ngày 18/01/2006 | Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định vận hành, khai thác, sử dụng thông tin kinh tế - xã hội phục vụ chỉ đạo điều hành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 25/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 739/2006/QĐ-UBND Ngày 14/3/2006 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet | Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 28/9/2014 | ||
|
| Quyết định | 2567/2007/QĐ-UBND Ngày 16/11/2007 | Ban hành Quy chế vận hành Website và các dịch vụ công của các Sở, Ban ngành trên mạng Internet. | Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, hoạt động và cung cấp thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh thay thế. | 30/5/2015 | ||
|
| Quyết định | 2320/2008/QĐ-UBND Ngày 09/10/2008 | Ban hành Quy chế hành chính- kỹ thuật cho hệ thống thông tin địa lý tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về hành chính-kỹ thuật cho hệ thống thông tin địa lý tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 19/5/2014 | ||
|
| Quyết định | 1373/QĐ-UB Ngày 09/7/2009 | Về việc ban hành quy định về thư điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định sử dụng hệ thống Thư viện công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 10/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 43/2010/QĐ-UBND Ngày 28/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 10/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND Ngày 19/10/2012 | Ban hành quy định quản lý và hoạt động báo chí trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 101/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 26/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND Ngày 22/01/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 7 Quy định quản lý và hoạt động báo chí trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012. | Do Quyết định số 101/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 26/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND Ngày 07/3/2014 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 101/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế có quy định nội dụng về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 26/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 81/2014/QĐ-UBND Ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy định sử dụng hệ thống Thư viện công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định sử dụng Hệ thống Thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND Ngày 16/6/2015 | Ban hành Quy định về việc ứng dụng văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07 năm 2018 Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 16/07/2018 | ||
|
| Quyết định | Ngày 06/10/2015 | Quy định tạm thời mức hỗ trợ trưng bày, bảo quản, phục vụ người đọc và báo cáo tình hình người đọc tại các điểm bưu điện văn hóa xã. | Ngày 22/01/2018, của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đã ban hành Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ cho người làm nhiệm vụ trưng bày, bảo quản, phục vụ người đọc và báo cáo tình hình người đọc tại các điểm Bưu điện văn hóa xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 90/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy định tạo lập và sử dụng hồ sơ điện tử, thẻ điện tử trong giao dịch thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/10/2017 | ||
| XXIII. Lĩnh vực: Ngoại vụ | |||||||
|
| Quyết định | 1195/2008/QĐ-UBND Ngày 19/5/2008 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan ban ngành của tỉnh Thừa Thiên Huế. | Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, ban, ngành của tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 04/12/2014 | ||
|
| Quyết định | 65/2014/QĐ-UBND Ngày 02/10/2014 | Ban hành Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, công vụ tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, công vụ tại tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 12/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 70/2014/QĐ-UBND Ngày 24/11/2014 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2016 ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 12/6/2016 | ||
Tổng cộng: 418 văn bản
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa năm 2014 - 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú[1] | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Lĩnh vực: Tài chính | ||||||
|
| Nghị quyết | 14n/2010/NQ-HĐND Ngày 23/7/2010 | Về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 02/8/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2011/NQ-HĐND Ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư”. | 19/12/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 18/2012/NQ-HĐND Ngày 10/12/2012 | Quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 14n/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/5/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 | Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/5/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 05/2014/NQ-HĐND Ngày 18/07/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2016/NQ-HĐND Ngày 08/04/2016 | Quy định một số chế độ, chính sách cho học sinh và giáo viên trong kỳ thi học sinh giỏi các cấp và chế độ chính sách đối với Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học Huế. | 18/4/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2016/NQ-HĐND Ngày 31/8/2016 | Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện. | 01/01/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2016/NQ-HĐND Ngày 31/8/2016 | Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021. | 15/9/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND Ngày 31/8/2016 | Quy định một số mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. | 10/9/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2016/NQ-HĐND Ngày 08/12/2016 | Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 | 18/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND Ngày 08/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 | 18/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 16/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 23/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế | 01/9/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 35/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 36/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến các cơ quan liên quan | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 40/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Quy định cơ chế chính sách huy động nguồn lực đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6, điều 1 Nghị quyết 23/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Quy định một số nội dung chi, mức chi và mức phân bổ kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh | 20/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 243/2002/QĐ-UB Ngày 26/01/2002 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ. | 01/01/2002 | ||
|
| Quyết định | 2558/2004/QĐ-UB Ngày 02/8/2004 | Quy định giá dịch vụ du lịch bằng voi phục vụ khách tham quan và giá vé vào khai thác dịch vụ chụp ảnh lưu niệm cho khách tham quan ở các khu du Di tích lịch sử văn hóa Huế | 01/8/2004 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2005/CT-UB Ngày 06/01/2005 | Về việc tăng cường công tác tự kiểm tra tài chính và kế toán. | 16/01/2005 | ||
|
| Quyết định | 782/2008/QĐ-UBND Ngày 31/3/2008 | Về việc quy định chế độ phụ cấp cho nhân viên thú y các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2008 | ||
|
| Quyết định | 2810/2009/QĐ-UBND Ngày 22/12/2009 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà. | 01/01/2010 | ||
|
| Quyết định | 39/2010/QĐ-UBND Ngày 05/10/2010 | Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/10/2010 | ||
|
| Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND Ngày 18/6/2012 | Quy định mức kinh phí thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư”. | 28/6/2012 | ||
|
| Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND Ngày 29/01/2013 | Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | 09/02/2013 | ||
|
| Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND Ngày 02/04/2013 | Quy định về chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế. | 12/4/2013 | ||
|
| Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND Ngày 10/5/2013 | Về việc Quy định một số chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn tại Lào do ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí | 20/5/2013 | ||
|
| Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND Ngày 17/06/2013 | Quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/7/2013 | ||
|
| Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND Ngày 17/06/2013 | Về việc sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Điều 3 và Điều 5 Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/7/2013 | ||
|
| Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND Ngày 19/7/2013 | Về việc quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 29/7/2013 | ||
|
| Quyết định | 46/2013/QĐ-UBND Ngày 27/11/2013 | Về việc Quy định nội dung, mức chi, chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ thuốc cắt cơn nghiện cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng tỉnh Thừa Thiên Huế | 07/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 47/2013/QĐ-UBND Ngày 27/11/2013 | Về việc Quy định chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ trong thời gian chấp hành quyết định của người bị áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy đưa vào Trung tâm Giáo dục-Lao động xã hội | 07/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 48/2013/QĐ-UBND Ngày 27/11/2013 | Về việc chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục-Lao động xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội | 07/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND Ngày 28/02/2014 | Quy định mức hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/3/2014 | ||
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND Ngày 25/6/2014 | Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí phục vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 40/2014/QĐ-UBND Ngày 17/7/2014 | Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội đặc thù | 27/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 51/2014/QĐ-UBND Ngày 17/8/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 27/8/2014 | ||
|
| Quyết định | Ngày 21/8/2014 | Ban hành Quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/9/2014 | ||
|
| Quyết định | 79/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 | Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 09/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND Ngày 30/01/2015 | Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND Ngày 15/7/2015 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/7/2015 | ||
|
| Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND Ngày 30/9/2015 | Ban hành quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh. | 10/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND Ngày 22/4/2016 | Ban hành Quy chế quản lý và bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 02/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND Ngày 09/6/2016 | Về việc công bố danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 19/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND Ngày 15/6/2016 | Ban hành quy định về quản lý, xử lý tài sản tang vật, phương tiện tịch thu sung công quỹ nhà nước | 25/6/2016 | ||
| Quyết định | 54/2016/QĐ-UBND Ngày 19/8/2016 | Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 65/2016/QĐ-UBND Ngày 22/9/2016 | Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021. | 03/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 69/2016/QĐ-UBND Ngày 04/10/2016 | Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện. | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 70/2016/QĐ-UBND Ngày 06/10/2016 | Ban hành Quy chế mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 78/2016/QĐ-UBND Ngày 15/11/2016 | Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 88/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020. | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND Ngày 10/01/2017 | Ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND Ngày 09/02/2017 | Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND Ngày 09/02/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND Ngày 28/02/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND Ngày 27/4/2017 | Về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND Ngày 12/5/2017 | Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND Ngày 22/5/2017 | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND Ngày 19/6/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định 26/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 01/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND Ngày 21/6/2017 | Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 54/2017/QĐ-UBND Ngày 27/7/2017 | Ban hành Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước tỉnh Thừa thiên Huế. | 31/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 56/2017/QĐ-UBND Ngày 07/8/2017 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 57/2017/QĐ-UBND Ngày 09/8/2017 | Về việc sửa đổi, điều chỉnh Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 19/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 66/2017/QĐ-UBND Ngày 16/8/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế. | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 68/2017/QĐ-UBND Ngày 25/8/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu tài sản công tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 75/2017/QĐ-UBND Ngày 01/9/2017 | Quy định tạm thời thu phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế đối với trường hợp gộp tuyến tham quan. | 15/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 94/2017/QĐ-UBND Ngày 15/11/2017 | Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 95/2017/QĐ-UBND Ngày 17/11/2017 | Quy định giá dịch vụ thủy lợi đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 102/2017/QĐ-UBND Ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND Ngày 12/01/2018 | Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND Ngày 15/01/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến các cơ quan liên quan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND Ngày 02/02/2018 | Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND Ngày 07/3/2018 | Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 19/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND Ngày 26/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2018 | ||
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND Ngày 08/5/2018 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND Ngày 23/5/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/6/2018 | ||
|
| Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND Ngày 08/8/2018 | Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 53/2018/QĐ-UBND Ngày 03/10/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 15/10/2018 | ||
|
| Quyết định | 60/2018/QĐ-UBND Ngày 29/10/2018 | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 08/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 71/2018/QĐ-UBND Ngày 14/12/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 24/12/2018 | ||
| II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường | ||||||
|
| Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND Ngày 08/12/2012 | Về việc phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 | Về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 | 01/01/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 37/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018 | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND Ngày 12/7/2018 | Về bổ sung danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018. | 25/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2019 | 20/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND Ngày 22/3/2010 | Ban hành Quy định đảm bảo vệ sinh môi trường đối với các hoạt động du lịch trên sông Hương. | 05/4/2010 | ||
|
| Quyết định | 06/2011/QĐ-UBND Ngày 04/3/2011 | Về việc phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. | 14/3/2011 | ||
|
| Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND Ngày 01/02/2013 | Về việc phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. | 10/02/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 16/2014/CT-UBND Ngày 08/4/2014 | Về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh | 18/4/2014 | ||
|
| Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND Ngày 30/6/2014 | Ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND Ngày 30/6/2014 | Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND Ngày 30/6/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất đang có nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 09/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 64/2014/QĐ-UBND Ngày 25/9/2014 | Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/10/2014 | ||
|
| Quyết định | 71/2014/QĐ-UBND Ngày 26/11/2014 | Ban hành Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh. | 06/12/2014 | ||
|
| Quyết định | 75/2014/QĐ-UBND Ngày 22/12/2014 | Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) | 01/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND Ngày 10/3/2015 | Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/3/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 32/2015/CT-UBND Ngày 21/8/2015 | Về việc tăng cường công tác quản lý giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất quản lý, sử dụng đất công cộng trên địa bàn tỉnh | 31/8/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 33/2015/CT-UBND Ngày 21/8/2015 | Về tăng cường công tác quản lý quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh | 31/8/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 34/2015/CT-UBND Ngày 21/8/2015 | Về tăng cường quản lý sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh | 31/8/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 35/2015/CT-UBND Ngày 26/8/2015 | Về việc tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND Ngày 24/5/2016 | Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã tham gia giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập trước ngày 01 tháng 7 năm 1991 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 03/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND Ngày 01/6/2016 | Bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015-2019) ban hành theo Quyết định 75/2014/QĐ-UBND | 11/06/2016 | ||
|
| Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND Ngày 05/8/2016 | Ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện. | 15/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND Ngày 16/01/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành tổ chức xây dựng, thẩm định, triển khai các chương trình, dự án lĩnh vực ứng phó, thích ứng biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND Ngày 10/02/2017 | Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô trang trại, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng mặt nước, nước biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 38/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khác thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND Ngày 05/6/2017 | Ban hành "Quy định Quản lý khai thác cát, sỏi ở bãi bồi và lòng sông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế". | 15/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND Ngày 21/6/2017 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 53/2017/QĐ-UBND Ngày 27/7/2017 | Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 10/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 58/2017/QĐ-UBND Ngày 10/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 15/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 59/2017/QĐ-UBND Ngày 11/8/2017 | Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 61/2017/QĐ-UBND Ngày 11/8/2017 | Về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 69/2017/QĐ-UBND Ngày 25/8/2017 | Ban hành "Quy định về việc xây dựng và vận hành hồ chỉ thị sinh học môi trường trong quản lý nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế". | 10/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 78/2017/QĐ-UBND Ngày 11/9/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 89/2017/QĐ-UBND Ngày 19/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý, trao đổi thông tin, phát hiện và xử lý vi phạm trong hoạt động khai thác cát, sỏi giữa các lực lượng kiểm tra chuyên ngành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/11/2017 | ||
|
| Quyết định | 97/2017/QĐ-UBND Ngày 24/11/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 98/2017/QĐ-UBND Ngày 01/12/2017 | Ban hành Quy định về quản lý, cấp phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 22/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND Ngày 25/01/2018 | Ban hành quy định quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND Ngày 09/3/2018 | Ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND Ngày 19/3/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 29/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND Ngày 14/5/2018 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND Ngày 15/5/2018 | Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động dệt may công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND Ngày 19/6/2018 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 45/2018/QĐ-UBND Ngày 15/8/2018 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 31/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 51/2018/QĐ-UBND Ngày 14/9/2018 | Bãi bỏ Điều 35 của Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND tỉnh | 25/9/2018 | ||
|
| Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND Ngày 26/10/2018 | Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 61/2018/QĐ-UBND Ngày 01/11/2018 | Ban hành Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 67/2018/QĐ-UBND Ngày 26/11/2018 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 12/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 73/2018/QĐ-UBND Ngày 19 /12 /2018 | Quy chế thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn tỉnh | 01/01/2019 | ||
| III. Lĩnh vực: Y tế | ||||||
|
| Nghị quyết | 11g/2008/NQ-HĐND Ngày 11/12/2008 | Về việc thông qua phát triển quy hoạch phát triển ngành Y tế giai đoạn 2008 đến 2020 | 21/12/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 7c/2009/NQCĐ-HĐND Ngày 09/4/2009 | Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020. | 19/4/2009 | ||
|
| Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 26/2004/CT-UB Ngày 20/7/2004 | Tăng cường công tác kết hợp quân dân y chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới | 30/7/2004 | ||
|
| Quyết định | 1260/2006/QĐ-UBND Ngày 17/5/2006 | Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 47-NQ/TW của Bộ Chính trị và Nghị quyết 35-NQ/TU của Thường vụ Tỉnh ủy về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình | 27/5/2006 | ||
|
| Quyết định | 2973/2008/QĐ-UBND Ngày 31/12/2008 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2008–2020. | 31/12/2008 | ||
|
| Quyết định | 853/2009/QĐ-UBND Ngày 24/4/2009 | Về việc phê duyệt Đề án tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2009-2015, định hướng đến 2020. | 04/5/2009 | ||
|
| Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND Ngày 24/9/2013 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 04/10/2013 | ||
|
| Quyết định | 50/2014/QĐ-UBND Ngày 07/8/2014 | Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý | 17/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 74/2017/QĐ-UBND Ngày 01/9/2017 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh. | 01/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 84/2017/QĐ-UBND Ngày 29/9/2017 | Ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND Ngày 13/6/2018 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng Bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/6/2018 | ||
| IV. Lĩnh vực: Hành chính – Văn phòng | ||||||
|
| Nghị quyết | 19/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 02/2014/QĐ-UBND Ngày 16/01/2014 | Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 26/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND Ngày 25/02/2016 | Ban hành Quy định quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin thủ tục hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế | 06/3/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 15/2014/CT-UBND Ngày 04/4/2014 | Về việc tăng cường, đẩy mạnh thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính, cải cách thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | 14/4/2014 | ||
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND Ngày 23/6/2016 | Ban hành Quy định về miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh | 03/7/2016 | ||
|
| Quyết định | 53/2016/QĐ-UBND Ngày 12/8/2016 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành Hệ thống trang thông tin điều hành tác nghiệp đa cấp, liên thông trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/8/2016 | ||
|
| Quyết định | Ngày 19/9/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 – 2021 | 01/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 71/2016/QĐ-UBND Ngày 10/10/2016 | Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao. | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND Ngày 02/02/2018 | Ban hành Quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 13/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 43/2018/QĐ-UBND Ngày 09/8/2018 | Ban hành Quy định tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 31/8/2018 | ||
|
| Quyết định | Ngày 19/10/2018 | Ban hành Quy định tổ chức họp báo của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế với các cơ quan thông tấn, báo chí | 30/10/2018 | ||
|
| Quyết định | 55/2018/QĐ-UBND Ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 70/2018/QĐ-UBND Ngày 06/12/2018 | Ban hành Quy định quản lý, cập nhật và khai thác dữ liệu Biểu mẫu văn bản hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/12/2018 | ||
| V. Lĩnh vực: Thuế | ||||||
|
| Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND Ngày 04/02/2016 | Về việc phân công quản lý doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 14/02/2016 | ||
| VI. Lĩnh vực: Khu kinh tế, công nghiệp | ||||||
|
| Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND Ngày 12/6/2017 | Ban hành Quy định quản lý tạm trú trong doanh nghiệp đối với người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp trong Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 22/6/2017 | ||
| VII. Lĩnh vực: Khoa học Công nghệ | ||||||
|
| Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020. | 20/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 07/2010/QĐ-UBND Ngày 10/02/2010 | Ban hành Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/3/2010 | ||
|
| Quyết định | 41/2010/QĐ-UBND Ngày 12/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý chỉ dẫn địa lý “Huế” cho sản phẩm nón lá ở tỉnh Thừa Thiên Huế | 23/10/2010 | ||
|
| Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND Ngày 20/5/2013 | Về việc ban hành quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/5/2013 | ||
|
| Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND Ngày 01/11/2013 | Ban hành Quy định việc tổ chức xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 11/11/2013 | ||
|
| Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND Ngày 12/3/2015 | Quy định về việc xây dựng, áp dụng, công bố, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn Quốc gia TCQG ISO 9001:2008 | 22/3/2015 | ||
|
| Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 | Ban hành quy định quản lý an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 18/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND Ngày 01/02/2016 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế. | 11/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND Ngày 15/03/2016 | Ban hành quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/3/2016 | ||
|
| Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND Ngày 12/5/2016 | Ban hành quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương. | 22/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND Ngày 17/5/2016 | Ban hành quy định về giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 27/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND Ngày 20/02/2017 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm tinh dầu tràm Huế. | 25/05/2017 | ||
|
| Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND Ngày 09/02/2018 | Ban hành ”Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 -2020”. | 20/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND Ngày 27/3/2018 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm tôm chua Huế. | 15/4/2018 | ||
| VIII. Lĩnh vực: Giao thông vận tải | ||||||
|
| Nghị quyết | 09/2011/NQ-HĐND Ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức chi, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 19/12/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2015/NQ-HĐND Ngày 25/4/2015 | Về việc thông qua Đề án điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. | 05/5/2015 | ||
|
| Quyết định | 422/2005/QĐ-UBND Ngày 24/01/2005 | Về việc quy định đường một chiều trong thành phố Huế. | 24/01/2005 | ||
|
| Quyết định | 775/2008/QĐ-UBND Ngày 29/3/2008 | Ban hành Quy định về điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thuộc diện không phải đăng ký và đăng kiểm | 08/4/2008 | ||
|
| Quyết định | 44/2011/QĐ-UBND Ngày 20/12/2011 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh. | 30/12/2011 | ||
|
| Quyết định | 31/2012/QĐ-UBND Ngày 27/9/2012 | Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2013 | ||
|
| Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND Ngày 19/3/2014 | Về việc ban hành Quy định về quản lý đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 29/3/2014 | ||
|
| Quyết định | 47/2014/QĐ-UBND Ngày 07/8/2014 | Ban hành Quy định tổ chức đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe hạng A1 cho người khuyết tật, đồng bào vùng sâu, vùng xa, đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa thấp. | 17/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND Ngày 21/7/2015 | Banh hành Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 31/7/2015 | ||
|
| Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND Ngày 30/5/2016 | Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, phạm vi và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 09/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND Ngày 20/7/2016 | Phân cấp quản lý, bảo trì hệ thống giao thông đường bộ và đường đô thị trên địa bàn tỉnh. | 25/7/2016 | ||
|
| Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND Ngày 20/02/2017 | Về việc công bố và công bố lại danh mục các tuyến đường bộ đang khai thác thuộc hệ thống đường Tỉnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2017. | 01/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND Ngày 31/3/2017 | Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 81/2017/QĐ-UBND Ngày 19/9/2017 | Ban hành quy định đầu tư xây dựng, bàn giao, tiếp nhận quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 30/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 85/2017/QĐ-UBND Ngày 02/10/2017 | Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 96/2017/QĐ-UBND Ngày 23/11/2017 | Ban hành quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, bảo trì, khai thác cầu, đường giao thông nông thôn; phê duyệt quy trình quản lý, bảo trì, khai thác cầu và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/12/2017 | ||
| IX. Lĩnh vực: Văn hóa, thể thao | ||||||
|
| Nghị quyết | 4b/2005/NQ-HĐND Ngày 28/7/2005 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường phố ở thành phố Huế đợt IV. | 07/8/2005 | ||
|
| Nghị quyết | 3k/2006/NQBT-HĐND Ngày 10/4/2006 | Về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt V năm 2006. | 20/4/2006 | ||
|
| Nghị quyết | 8c/2007/NQ-HĐND Ngày 15/8/2007 | Về việc đặt tên đường phố ở thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà đợt I - 2007. | 25/8/2007 | ||
|
| Nghị quyết | 8d/2007/NQ-HĐND Ngày 15/8/2007 | Về việc đặt tên đường phố ở thị trấn Phú Bài, huyện Hương Thủy đợt I - 2007. | 25/8/2007 | ||
|
| Nghị quyết | 6e/2008/NQCĐ-HĐND Ngày 04/4/2008 | Về việc thông qua quy hoạch phát triển thể dục thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | 14/4/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 8e/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02/6/2010 | Về việc đặt tên đường ở thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang đợt I | 12/6/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 8g/2010/NQCĐ-HĐND Ngày 02/6/2010 | Về việc đặt tên đường ở Thị trấn Phú Lộc và Thị trấn Lăng Cô huyện Phú Lộc đợt I. | 12/6/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 16a/2011/NQ-HĐND Ngày 17/3/2011 | Về việc đặt tên đường ở Thành phố Huế đợt VI | 27/3/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2011/NQ-HĐND Ngày 11/8/2011 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường các phường của thị xã Hương Thuỷ, đợt 2 năm 2011 | 21/8/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2012/NQ-HĐND Ngày 10/12/2012 | Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 05/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 | Về việc Quy hoạch thiết chế văn hoá tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 01/5/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 | Về việc xây dựng nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020. | 01/8/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 | Phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020 | 01/8/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Về đặt tên đường tại thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông đợt I. | 22/12/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Trà | 22/12/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2014/NQ-HĐND Ngày 18/07/2014 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế (đợt VII) | 01/8/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Về việc đặt tên đường tại Thị trấn Phú Lộc và Thị trấn Lăng Cô huyện Phú Lộc đợt II – 2015. | 21/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND Ngày 09/12/2016 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của Thành phố Huế (đợt VIII) | 01/01/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định mức thưởng và chế độ đãi ngộ đối với vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia và quốc tế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Điều chỉnh và đặt tên đường phố tại thành phố Huế, đợt IX năm 2018 | 20/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 3086/2005/QĐ-UBND Ngày 31/8/2005 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường phố đợt IV ở thành phố Huế. | 10/9/2005 | ||
|
| Quyết định | 1138/2006/QĐ-UBND Ngày 27/4/2006 | Về việc đặt tên đường phố ở thành phố Huế đợt V - 2006. | 07/5/2006 | ||
|
| Quyết định | 1976/2007/QĐ-UBND Ngày 10/9/2007 | Về việc đặt tên đường phố ở thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà đợt I - 2007. | 20/9/2007 | ||
|
| Quyết định | 1977/2007/QĐ-UBND Ngày 10/9/2007 | Về việc đặt tên đường phố ở thị trấn Phú Bài, huyện Hương Thủy đợt I-2007. | 20/9/2007 | ||
|
| Chỉ thị | 01/2009/CT-UBND Ngày 07/01/2009 | Về việc triển khai thực hiện Luật phòng chống bạo lực gia đình | 17/01/2009 | ||
|
| Quyết định | 21/2010/QĐ-UBND Ngày 14/6/2010 | Về việc đặt tên đường ở thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc đợt 1 năm 2010. | 24/6/2010 | ||
|
| Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND Ngày 14/6/2010 | Về việc đặt tên đường ở thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang đợt 1 năm 2010. | 24/6/2010 | ||
|
| Quyết định | 23/2010/QĐ-UBND Ngày 22/6/2010 | Về việc đặt tên đường ở thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc đợt 1 năm 2010. | 02/7/2010 | ||
|
| Quyết định | 55/2010/QĐ-UBND Ngày 27/12/2010 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn A Lưới, huyện A Lưới đợt 1. | 06/01/2011 | ||
|
| Quyết định | 09/2011/QĐ-UBND Ngày 24/3/2011 | Về việc đặt tên đường tại thành phố Huế đợt 6 | 03/04/2011 | ||
|
| Quyết định | 30/2011/QĐ-UBND Ngày 26/8/2011 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011. | 05/9/2011 | ||
|
| Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND Ngày 19/12/2012 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền đợt 1 | 29/12/2012 | ||
|
| Quyết định | 39/2012/QĐ-UBND Ngày 19/12/2012 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang đợt 1 | 29/12/2012 | ||
|
| Quyết định | 42/2012/QĐ-UBND Ngày 21/12/2012 | Về việc Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2013 | ||
|
| Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND Ngày 14/01/2013 | Quyết định về việc sửa đổi quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 24/01/2013 | ||
|
| Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 22/5/2013 | Phê duyệt quy hoạch thiết chế văn hóa tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 01/6/2013 | ||
|
| Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND Ngày 01/8/2013 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền đợt 1 | 11/08/2013 | ||
|
| Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND Ngày 10/9/2013 | Phê duyệt Đề án Phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020. | 20/9/2013 | ||
|
| Quyết định | 59/2013/QĐ-UBND Ngày 23/12/2013 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc Thị xã Hương Trà | 02/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 60/2013/QĐ-UBND Ngày 23/12/2013 | Về đặt tên đường tại thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đợt I | 02/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 45/2014/QĐ-UBND Ngày 04/8/2014 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế đợt VII, năm 2014 | 14/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 69/2015/QĐ-UBND Ngày 25/12/2015 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn Phú Lộc và thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc đợt II - năm 2015 | 05/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND Ngày 28/01/2016 | Ban hành quy chế hoạt động biễu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh. | 07/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 91/2016/QĐ-UBND Ngày 23/12/2016 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế (đợt VIII). | 03/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND Ngày 12/5/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND Ngày 26/7/2017 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 7 Quy chế hoạt động và tổ chức dịch vụ biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 10/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 60/2017/QĐ-UBND Ngày 11/8/2017 | Ban hành quy định một số vấn đề trong việc thực hiện nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020. | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND Ngày 31/5/2018 | Quy định mức thưởng và chế độ đãi ngộ đối với vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia và quốc tế. | 15/6/2018 | ||
|
| Quyết định | 56/2018/QĐ-UBND Ngày 24/10/2018 | Quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế lập thành tích tại các giải thể thao trong nước. | 05/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 59/2018/QĐ-UBND Ngày 26/10/2018 | Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố đô tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/11/2018 | ||
| X. Lĩnh vực: Du lịch | ||||||
|
| Nghị quyết | 10/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 | Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013-2030 | 01/8/2013 | ||
|
| Quyết định | 92/2017/QĐ-UBND Ngày 01/11/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế tạm thời phối hợp, quản lý, tiếp đón, phục vụ khách du lịch Quốc tế bằng tàu biển cập cảng Chân Mây | 25/11/2017 | ||
|
| Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND Ngày 09/4/2018 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động kinh doanh du lịch bằng tàu biển quốc tế tại các cảng biển tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 69/2018/QĐ-UBND Ngày 05/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/12/2018 | ||
| XI. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo | ||||||
|
| Nghị quyết | 03/2015/NQ-HĐND Ngày 15/4/2015 | Về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2015-2020 tầm nhìn 2030. | 05/5/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND Ngày 12/7/2018 | Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018-2019 | 25/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 63/2013/QĐ-UBND Ngày 27/12/2013 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thừa Thừa Thiên Huế. | 06/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND Ngày 11/5/2016 | Về việc quy định một số chế độ chính sách cho học sinh và giáo viên trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp và chế độ chính sách đối với Trường trung học phổ thông chuyên Quốc học Huế | 21/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 68/2016/QĐ-UBND Ngày 29/9/2016 | Quy định mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | Ngày 27/8/2018 | Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018 – 2019. | 01/9/2018 | ||
|
| Quyết định | 49/2018/QĐ-UBND Ngày 07/9/2018 | Sửa đổi Điều 4 của Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018-2019. | 20/9/2018 | ||
| XII. Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn | ||||||
|
| Nghị quyết | 8i/2010/NQCÐ-HÐND Ngày 02/6/2010 | Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020. | 12/6/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2016/NQ-HĐND Ngày 08/04/2016 | Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020. | 18/4/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2016/NQ-HĐND Ngày 08/4/2016 | Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009-2020. | 18/4/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 25/2017/NQ-HĐND Ngày 08/4/2016 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 1053/2006/QÐ-UBND Ngày 19/4/2006 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở. | 04/5/2006 | ||
|
| Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND Ngày 07/9/2011 | Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm. | 01/9/2011 | ||
|
| Quyết định | 29/2012/QÐ-UBND Ngày 11/9/2012 | Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tỉnh Thừa Thiên Huế. | 21/9/2012 | ||
|
| Quyết định | 41/2014/QÐ-UBND Ngày 29/7/2014 | Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 08/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 53/2014/QÐ-UBND Ngày 18/8/2014 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 28/8/2013 | ||
|
| Quyết định | 72/2014/QÐ-UBND Ngày 27/11/2014 | Ban hành quy định về nuôi tôm chân trắng trên vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, Lăng cô. | 07/12/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 65/2015/CT-UBND Ngày 04/12/2015 | Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp quản lý rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh | 14/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND Ngày 23/5/2016 | Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 | 02/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 60/2016/QĐ-UBND Ngày 30/8/2016 | Ban hành Quy định về nuôi cá lồng, bè trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 09/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 84/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Ban hành Quy chế Quản lý hoạt động khai thác thủy sản đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 26/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 80/2017/QĐ-UBND Ngày 18/9/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/10/2017. | ||
|
| Quyết định | 82/2017/QĐ-UBND Ngày 22/9/2017 | Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 50/2018/QĐ-UBND Ngày 14/9/2018 | Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/9/2018 | ||
| XIII. Lĩnh vực: Xây dựng | ||||||
|
| Nghị quyết | 6b/2008/NQCĐ-HĐND Ngày 04/4/2008 | Về việc thông qua quy hoạch tổng thể hệ thống nghĩa trang tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | 14/4/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 11i/2008/NQ-HĐND Ngày 11/12/2008 | Về việc thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025. | 21/12/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2011/NQ-HĐND Ngày 09/12/2011 | Về việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thừa Thiên Huế (theo định hướng Thừa Thiên Huế trở thành thành phố trực thuộc Trung ương). | 19/12/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2012/NQ-HĐND Ngày 10/04/2012 | Về việc Quy hoạch khai thác cát, sỏi xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 20/4/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 3028/2003/QĐ-UBND Ngày 27/10/2003 | Về việc ban hành quy định tạm thời quản lý hoạt động đầu tư, xây dựng các công trình: khách sạn, nhà hàng, dịch vụ thương mại tập trung đông người trên địa bàn thành phố Huế | 11/11/2003 | ||
|
| Quyết định | 714/2009/QĐ-UBND Ngày 03/4/2009 | Về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 13/4/2009 | ||
|
| Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND Ngày 31/5/2010 | Về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế | 01/7/2010 | ||
|
| Quyết định | 18/2010/QĐ-UBND Ngày 31/5/2010 | Về việc quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, sửa chữa lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ. | 01/7/2010 | ||
|
| Quyết định | 34/2011/QĐ-UBND Ngày 19/9/2011 | Về việc ban hành Quy chế đánh và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh. | 01/10/2011 | ||
|
| Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND Ngày 03/7/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 13/7/2013 | ||
|
| Quyết định | 37/2013/QĐ-UBND Ngày 10/9/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 20/9/2013 | ||
|
| Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND Ngày 25/01/2014 | Ban hành Quy định quản lý và phân công, phân cấp quản lý công trình Hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 03/02/2014 | ||
|
| Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND Ngày 27/01/2014 | Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/02/2014 | ||
|
| Quyết định | 61/2014/QĐ-UBND Ngày 12/9/2014 | Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. | 22/9/2014 | ||
|
| Quyết định | 68/2015/QĐ-UBND Ngày 22/12/2015 | Ban hành Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả làm cơ sở bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND Ngày 21/4/2016 | Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 02/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND Ngày 22/4/2016 | Về việc quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND Ngày 19/7/2016 | Ban hành quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND Ngày 20/7/2016 | Về việc Quy định tham gia quản lý, bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 63/2016/QĐ-UBND Ngày 21/9/2016 | Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch - kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 76/2016/QĐ-UBND Ngày 27/10/2016 | Về việc quy định tiêu chí ưu tiên do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND Ngày 23/3/2017 | Ban hành Quy định lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 04/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND Ngày 29/6/2017 | Về việc ban hành khung giá bán nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 51/2017/QĐ-UBND Ngày 06/7/2017 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 65/2017/QĐ-UBND Ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 76/2017/QĐ-UBND Ngày 06/9/2017 | Về việc Quy định mức thu tối đa giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 77/2017/QĐ-UBND Ngày 07/9/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 83/2017/QĐ-UBND Ngày 26/9/2017 | Ban hành Quy định việc bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND Ngày 05/3/2018 | Ban hành Quy định về quản lý sử dụng cần trục tháp, máy vận thăng tại các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/3/2018 | ||
| XIV. Lĩnh vực: An Ninh - Quốc phòng | ||||||
|
| Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 34/2006/CT-UBND Ngày 17/8/2006 | Về việc tổ chức triển khai thưc hiện Quy chế cửa khẩu biên giới đất liền | 27/8/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 45/2006/CT-UBND Ngày 18/10/2006 | Về việc triển khai thực hiện Chỉ thị số 843/CT-DV ngày 13/6/2006 và Chỉ thị số 427/CT-DV ngày 31/3/2006 của Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | 28/10/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 22/2007/CT-UBND Ngày 04/5/2007 | Về việc triển khai, thi hành Luật Cư trú. | 14/5/2007 | ||
|
| Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND Ngày 09/7/2013 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế | 19/7/2013 | ||
|
| Quyết định | 64/2016/QĐ-UBND Ngày 21/9/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 71/2017/QĐ-UBND Ngày 31/8/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/9/2017 | ||
| XV. Lĩnh vực: Kế hoạch và Đầu tư | ||||||
|
| Nghị quyết | 13/2014/NQ-HĐND Ngày 12/12/2014 | Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế. | 22/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2015/NQ-HĐND Ngày 25/4/2015 | Về việc thông qua Đề án “Chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng” | 05/5/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Về việc bổ sung danh mục các nhà vườn thuộc Làng cổ Phước Tích, xã Phong Hòa, huyện Phong Điền vào đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng | 21/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Về ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 21/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND Ngày 31/8/2016 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020. | 07/9/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2016/NQ-HĐND Ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Thừa Thiên Huế | 18/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 28/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 41/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Quy hoạch thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035 | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND Ngày 12/7/2018 | Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND Ngày 12/7/2018 | Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Kế hoạch đầu tư trung hạn các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Quy định cơ chế, chính sách huy động nguồn lực hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng cho phát triển hợp tác xã nông, lâm, ngư, diêm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020 | 20/12/2018 | ||
|
| Chỉ thị | 51/2006/CT-UBND Ngày 15/11/2006 | Về tăng cường công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch | 25/11/2006 | ||
|
| Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND Ngày 23/4/2011 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh | 03/5/2011 | ||
|
| Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND Ngày 29/7/2013 | Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2013 | ||
|
| Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND Ngày 05/8/2013 | Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/8/2013 | ||
|
| Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND Ngày 24/6/2015 | Về việc phê duyệt Đề án “Chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng” | 04/7/2015 | ||
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND Ngày 27/8/2015 | Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng | 06/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND Ngày 04/01/2016 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư mở đường bay mới đến Cảng hàng không Quốc tế Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế | 14/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND Ngày 18/02/2016 | Về việc phê duyệt bổ sung danh mục các nhà vườn thuộc Làng cổ Phước Tích, xã Phong Hòa, huyện Phong Điền vào đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng | 28/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND Ngày 25/4/2016 | Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND Ngày 10/8/2016 | Ban hành quy định về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 93/2016/QĐ-UBND Ngày 30/12/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 10/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND Ngày 21/4/2017 | Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 67/2017/QĐ-UBND Ngày 22/8/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND Ngày 08/01/2018 | Quy hoạch Thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035 | 18/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND Ngày 11/01/2018 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 22/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND Ngày 19/6/2018 | Ban hành Quy chế cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 29/6/2018 | ||
|
| Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND Ngày 28/6/2018 | Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế | 09/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 52/2018/QĐ-UBND Ngày 27/9/2018 | Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/10/2018 | ||
|
| Quyết định | 74/2018/QĐ-UBND Ngày 26/12/2018 | Ban hành Quy chế thực hiện liên thông giữa cơ quan Đăng ký kinh doanh và cơ quan Thuế cấp huyện trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký hộ kinh doanh, đăng ký mã số thuế hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/01/2019 | ||
| XVI. Lĩnh vực: Lao động, Thương binh và Xã hội | ||||||
|
| Nghị quyết | 8h/2010/NQCĐ-HĐND Ngày 02/6/2010 | Phát triển dạy nghề tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2020. | 12/6/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2016/NQ-HĐND Ngày 31/8/2016 | Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020. | 10/9/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 18/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2017-2020. | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Về Chương trình việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020. | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 26/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 16/2006/CT-UBND Ngày 13/4/2006 | Về việc ngăn ngừa và trợ giúp trẻ em lang thang kiếm sống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 23/4/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 31/2006/CT-UBND Ngày 11/8/2006 | Về việc chấn chỉnh hoạt động xuất khẩu lao động. | 21/8/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 15/2008/CT-UBND Ngày 08/3/2008 | Về việc tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo đối với công tác thương binh liệt sỹ, người có công và phong trào "đền ơn đáp nghĩa". | 18/3/2008 | ||
|
| Quyết định | 28/2010/QĐ-UBND Ngày 19/7/2010 | Về việc phê duyệt đề án phát triển dạy nghề tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2020. | 29/07/2010 | ||
|
| Quyết định | 50/2013/QĐ-UBND Ngày 10/12/2013 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND Ngày 07/5/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 17/5/2014 | ||
|
| Quyết định | 74/2014/QĐ-UBND Ngày 17/12/2014 | Về việc Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 27/12/2014 | ||
|
| Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND Ngày 10/6/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, xác minh, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/6/2015 | ||
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND Ngày 07/10/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 17/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 63/2015/QĐ-UBND Ngày 18/11/2015 | Về việc quy định mức chi phí dạy nghề cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 28/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 67/2016/QĐ-UBND Ngày 21/9/2016 | Phê duyệt Đề án Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 | 07/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 79/2016/QĐ-UBND Ngày 18/11/2016 | Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 01/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 80/2016/QĐ-UBND Ngày 03/12/2016 | Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng người có công cách mạng được nuôi dưỡng tại Trung tâm điều dưỡng, chăm sóc người có công | 20/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 82/2016/QĐ-UBND Ngày 12/12/2016 | Về việc quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 22/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND Ngày 01/3/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 12/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND Ngày 27/4/2017 | Ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 50/2017/QĐ-UBND Ngày 05/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 20/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 55/2017/QĐ-UBND Ngày 03/8/2017 | Quy định tập trung người lang thang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội công lập. | 16/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND Ngày 14/8/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 63/2017/QĐ-UBND Ngày 15/8/2017 | Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 – 2020. | 21/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 64/2017/QĐ-UBND Ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2017 – 2020. | 27/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 99/2017/QĐ-UBND Ngày 06/12/2017 | Quy định mức hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 18/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND Ngày 17/8/2018 | Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội đột xuất đối với các hộ gia đình, cá nhân gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác gây ra trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/9/2018 | ||
| XVII. Lĩnh vực: Dân tộc | ||||||
|
| Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND Ngày 27/3/2014 | Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 cho các xã, thôn đặc biết khó khăn giai đoạn 2012-2015 và giai đoạn 2016-2020. | 07/4/2014 | ||
|
| Quyết định | 73/2014/QĐ-UBND Ngày 01/12/2014 | Về việc quy định chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế | 11/12/2014 | ||
|
| Quyết định | 73/2017/QĐ-UBND Ngày 01/9/2017 | Về việc Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ. | 11/9/2017 | ||
| XVIII. Lĩnh vực: Khiếu nại và Tố cáo | ||||||
|
| Nghị quyết | 32/2017/NQ-HĐND Ngày 07/12/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 33/2017/NQ-HĐND Ngày 07/12/2017 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 11/2014/CT-UBND Ngày 13/3/2014 | Về việc tiếp tục thực hiện công tác kê khai minh bạch tài sản, thu nhập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 23/3/2014 | ||
|
| Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND Ngày 23/5/2014 | Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 02/6/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 19/2015/CT-UBND Ngày 12/5/2015 | Về tăng cường, nâng cao trách nhiệm trong chỉ đạo và thực hiện xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/6/2015 | ||
|
| Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND Ngày 18/5/2015 | Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 28/05/2015 | ||
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND Ngày 20/8/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân các cấp Hội Nông dân trong việc tham gia tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh | 30/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND Ngày 27/08/2015 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục công bố Quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 06/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND Ngày 27/08/2015 | Ban hành Quy định tổ chức thực hiện Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 06/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND Ngày 09/8/2016 | Ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh | 19/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 91/2017/QĐ-UBND Ngày 20/10/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh. | 30/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND Ngày 11/01/2018 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND Ngày 11/01/2018 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/01/2018 | ||
| XIX. Lĩnh vực: Nội vụ | ||||||
|
| Nghị quyết | 15/2014/NQ-HĐND Ngày 12/12/2014 | Quy định về số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | 22/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Về quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm hành chính công tỉnh, cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 675/2008/QĐ-UBND Ngày 25/3/2008 | Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/4/2008 | ||
|
| Quyết định | 682/2008/QĐ-UBND Ngày 25/3/2008 | Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân các huyện | 01/4/2008 | ||
|
| Quyết định | 889/2009/QĐ-UBND Ngày 29/4/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 8, Điều 1 Quyết định số 675/2008/QĐ-UBND ngày 25/3/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh | 29/4/2009 | ||
|
| Quyết định | 1735/QĐ-UBND Ngày 24/9/2012 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và giao trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố | 24/9/2012 | ||
|
| Chỉ thị | 41/2013/CT-UBND Ngày 30/10/2013 | Về việc tăng cường công tác quản lý, lập hồ sơ và nộp hồ sơ lưu trữ | 09/11/2013 | ||
|
| Quyết định | 51/2013/QĐ-UBND Ngày 19/12/2013 | Ban hành Quy định hướng dẫn, tiếp nhận, giải quyết và giao trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh | 29/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 52/2013/QĐ-UBND Ngày 19/12/2013 | Ban hành Quy định hướng dẫn, tiếp nhận, giải quyết và giao trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn. | 29/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 40/2014/QĐ-UBND Ngày 17/7/2014 | Quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù | 27/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND Ngày 14/01/2015 | Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị-xã hội ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh. | 24/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND Ngày 29/01/2015 | Ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 09/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND Ngày 15/4/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND Ngày 20/4/2015 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế. | 30/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND Ngày 31/7/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Văn thư – Lưu trữ | 10/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND Ngày 03/8/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 13/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND Ngày 07/9/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban Nhân dân cấp huyện, cấp xã trong quá trình thực hiện khu vực phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 17/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND Ngày 01/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ. | 11/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND Ngày 01/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ. | 11/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND Ngày 05/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 51/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 52/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 53/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Trung tâm Khuyến nông | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 54/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Chi cục Kiểm lâm | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 55/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Ban Quản lý Cảng cá Thừa Thiên Huế | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 58/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Trung tâm Giống | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Chi cục Thủy sản | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 60/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Chi cục thủy lợi | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 61/2015/QĐ-UBND Ngày 30/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn | 09/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 64/2015/QĐ-UBND Ngày 25/11/2015 | Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ | 05/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND Ngày 20/01/2016 | Về việc thành lập Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ | 30/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND Ngày 20/01/2016 | Về việc thành lập Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ | 30/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND Ngày 21/01/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND Ngày 21/01/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND Ngày 21/01/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND Ngày 21/01/2016 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế. | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND Ngày 04/02/2016 | Về việc thành lập Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | 14/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND Ngày 25/02/2016 | Về việc ban hành Quy chế quy định việc thành lập, kiện toàn, thay đổi thành viên, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | 06/3/2016 | ||
|
| Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND Ngày 18/5/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Thừa Thiên Huế | 28/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND Ngày 27/5/2016 | Về việc kiện toàn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thành lập Sở Văn hóa và Thể thao | 06/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND Ngày 27/5/2016 | Về việc thành lập Sở Du lịch | 06/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND Ngày 21/7/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 56/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 57/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 58/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 59/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 75/2016/QĐ-UBND Ngày 20/10/2016 | Về việc phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 85/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Giám định xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 86/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND Ngày 13/02/2017 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế | 22/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND Ngày 03/3/2017 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND Ngày 04/5/2017 | Ban hành quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm hành chính công tỉnh, cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 87/2017/QĐ-UBND Ngày 04/10/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 93/2017/QĐ-UBND Ngày 06/11/2017 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 16/11/2017 | ||
|
| Quyết định | 100/2017/QĐ-UBND Ngày 09/12/2017 | Ban hành Quy chế xét, tuyên dương, khen thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 103/2017/QĐ-UBND Ngày 22/12/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp. | 15/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 105/2017/QĐ-UBND Ngày 28/12/2017 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND Ngày 09/02/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh với các sở, ban ngành và UBND các huyện, thị xã trong công tác quản lý nhà nước tại Khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 22/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND Ngày 13/02/2018 | Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND Ngày 03/4/2018 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 20/4/2018 | ||
|
| Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND Ngày 12/4/2018 | Về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính | 25/4/2018 | ||
|
| Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 | Ban hành Quy chế về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 16/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 | Ban hành Quy chế về công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 16/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND 10/8/2018 | ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND Ngày 31/8/2018 | Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/9/2018 | ||
|
| Quyết định | 63/2018/QĐ-UBND Ngày 09/11/2018 | Ủy quyền phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 66/2018/QĐ-UBND Ngày 22/11/2018 | Ban hanh Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động hàng năm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh | 05/12/2018 | ||
| XX. Lĩnh vực: Tư pháp | ||||||
|
| Nghị quyết | 05/2012/NQ-HĐND Ngày 10/4/2012 | Về việc quy định mức chi đối với công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/4/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2015/NQ-HĐND Ngày 25/4/2015 | Về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Quy định mức chi đối với công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2016/NQ-HĐND Ngày 09/12/2016 | Quy định chế độ, chính sách thu hút chuyên gia, tổ chức có năng lực tham gia hoạt động giám định tư pháp tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 34/2017/NQ-HĐND Ngày 07/12/2017 | Bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định nội dung, mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 22/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 8d/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02/6/2010 của tỉnh về việc ban hành quy định chế độ trợ cấp cho sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các trường đại học, cao đẳng | 20/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 424/1998/QĐ-UB Ngày 12/3/1998 | Về thành lập Trung tâm Trợ giúp pháp lý của Nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế | 22/3/1998 | ||
|
| Chỉ thị | 21/2009/CT-UBND Ngày 02/7/2009 | Về việc triển khai thực hiện Luật Thi hành án dân sự và Nghị quyết số 24/2008/NQ-QH12 ngày 14/11/2008 của Quốc hội về thi hành Luật Thi hành án dân sự. | 12/7/2009 | ||
|
| Chỉ thị | 33/2011/CT-UBND Ngày 09/9/2011 | Về việc triển khai thi hành Luật Nuôi con nuôi và Nghị định số 19/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số điều của Luật Nuôi con nuôi trên địa bàn tỉnh. | 19/9/2011 | ||
|
| Chỉ thị | 37/2011/CT-UBND Ngày 31/10/2011 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 55/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế. | 10/11/2011 | ||
|
| Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND Ngày 18/5/2012 | Về việc quy định mức chi và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/6/2012 | ||
|
| Quyết định | 36/2012/QĐ-UBND Ngày 27/11/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 07/12/2012 | ||
|
| Chỉ thị | 13/2013/CT-UBND Ngày 25/4/2013 | Về việc tăng cường thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh. | 05/5/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 14/2013/CT-UBND Ngày 25/4/2013 | Về việc triển khai thực hiện Luật Giám định tư pháp. | 05/5/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 15/2013/CT-UBND Ngày 25/4/2013 | Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh. | 05/5/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 49/2013/CT-UBND Ngày 04/12/2013 | Về việc triển khai thực hiện pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 14/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 61/2013/QĐ-UBND Ngày 23/12/2013 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 02/01/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 13/2014/CT-UBND Ngày 26/3/2014 | Về việc tăng cường công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/4/2014 | ||
|
| Quyết định | 66/2014/QĐ-UBND Ngày 07/10/2014 | Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp và điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 17/10/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2015/CT-UBND Ngày 22/01/2015 | Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp xử lý hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND Ngày 12/6/2015 | Về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND Ngày 24/9/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 04/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 44/2015/QĐ-UBND Ngày 05/10/2015 | Ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực áp dụng trên địa bàn Thừa Thiên Huế | 15/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 48/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 18/10/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 62/2015/CT-UBND Ngày 16/11/2015 | Về việc tiếp tục tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 26/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND Ngày 14/01/2016 | Về việc quy định mức chi đối với công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 24/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND Ngày 19/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 29/04/2016 | ||
|
| Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND Ngày 11/5/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 21/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 77/2016/QĐ-UBND Ngày 04/11/2016 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến công tác xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND Ngày 22/02/2017 | Quy định chế độ, chính sách thu hút chuyên gia, tổ chức có năng lực tham gia hoạt động giám định tư pháp tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 86/2017/QĐ-UBND Ngày 03/10/2017 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp. | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 90/2017/QĐ-UBND Ngày 20/10/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. | 31/10/2017 | ||
|
| Quyết định | Ngày 09/3/2018 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | Ngày 24/4/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 04/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND Ngày 24/4/2018 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính và thẩm quyền, cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 04/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 68/2018/QĐ-UBND Ngày 04/12/2018 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp | 17/12/2014 | ||
| XXI. Lĩnh vực: Công thương | ||||||
|
| Nghị quyết | 09/2014/NQ-HĐND Ngày 24/10/2014 | Về việc thông qua đề án Điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 03/11/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2015/NQ-HĐND Ngày 24/7/2015 | Về việc thông qua đề án quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 03/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 2376/2008/QĐ-UBND Ngày 17/10/2008 | Phê duyệt Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2008-2010, tầm nhìn đến năm 2020 | 27/10/2008 | ||
|
| Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND Ngày 30/7/2012 | Quyết định về việc ban hành Quy định về quản lý và thực hiện quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/8/2012 | ||
|
| Quyết định | 64/2015/QĐ-UBND Ngày 25/11/2015 | Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ | 05/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND Ngày 23/6/2016 | Phê duyệt quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/7/2016 | ||
|
| Quyết định | 74/2016/QĐ-UBND Ngày 18/10/2016 | Ban hành quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí kinh tế đối với hoạt động khuyến công. | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 83/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động hội chợ, triển lãm thương mại, khuyến mại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND Ngày 28/02/2017 | Ban hành Quy định quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Ban hành quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND Ngày 19/5/2017 | Ban hành quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành công thương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 106/2017/QĐ-UBND Ngày 28/12/2017 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm mè xửng Huế | 10/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND Ngày 09/02/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. | 25/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND Ngày 19/4/2018 | Ban hành quy định về điều kiện, phương pháp đánh giá, công nhận chợ an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND Ngày 10/8/2018 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 62/2018/QĐ-UBND Ngày 09/11/2018 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 64/2018/QĐ-UBND Ngày 14/11/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/12/2018 | ||
| XXII. Lĩnh vực: Thông tin và truyền thông | ||||||
|
| Nghị quyết | 31/2017/NQ-HĐND Ngày 07/12/2017 | Quy định mức hỗ trợ cho người làm nhiệm vụ trưng bày, bảo quản, phục vụ người đọc và báo cáo tình hình người đọc tại các điểm Bưu điện - Văn hóa xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 32/2006/CT-UBND Ngày 14/8/2006 | Về việc giảm văn bản, giấy tờ hành chính trong hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước. | 24/8/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 32/2007/CT-UBND Ngày 20/7/2007 | Về việc thực hiện Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước | 30/7/2007 | ||
|
| Quyết định | 1779/2007/QĐ-UBND Ngày 15/8/2007 | Về việc ban hành Quy định về công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin. | 25/8/2007 | ||
|
| Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND Ngày 28/01/2010 | Về việc ban hành Quy định đảm bảo thông tin liên lạc giữa các tàu đánh bắt hải sản trên biển với các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/02/2010 | ||
|
| Quyết định | 42/2010/QĐ-UBND Ngày 26/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/11/2010 | ||
|
| Quyết định | 26/2011/QĐ-UBND Ngày 13/7/2011 | Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh. | 01/8/2011 | ||
|
| Quyết định | 03/2013/QĐ-UBND Ngày 19/01/2013 | Về việc ban hành “Quy định nâng cấp, xây dựng, triển khai và khai thác các phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế” | 29/01/2013 | ||
|
| Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND Ngày 04/04/2013 | Ban hành Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020. | 14/4/2013 | ||
|
| Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND Ngày 04/6/2013 | Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 14/6/2013 | ||
|
| Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND Ngày 09/5/2014 | Ban hành Quy định về hành chính-kỹ thuật cho hệ thống thông tin địa lý tỉnh Thừa Thiên Huế. | 19/5/2014 | ||
|
| Quyết định | 63/2014/QĐ-UBND Ngày 18/9/2014 | Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 28/9/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 77/2014/CT-UBND Ngày 26/12/2014 | Về việc tăng cường trao đổi văn bản điện tử và ứng dụng chữ ký số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 80/2014/QĐ-UBND Ngày 31/12/2014 | Về việc ban hàn Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND Ngày 20/5/2015 | Ban hành Quy định quản lý, hoạt động và cung cấp thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh. | 30/05/2015 | ||
|
| Quyết định | 89/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Ban hành Quy định hoạt động quản lý, cung cấp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND Ngày 04/5/2017 | Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng tải và phát sóng trên các trang thông tin điện tử, trang thông tin điện tử tổng hợp, đài truyền thanh - truyền hình cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND Ngày 12/5/2017 | Ban hành Quy định quản lý việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 22/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 70/2017/QĐ-UBND Ngày 28/8/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 88/2017/QĐ-UBND Ngày 09/10/2017 | Ban hành Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 101/2017/QĐ-UBND Ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 26/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND Ngày 22/01/2018 | Quy định mức hỗ trợ cho người làm nhiệm vụ trưng bày, bảo quản, phục vụ người đọc và báo cáo tình hình người đọc tại các điểm Bưu điện văn hóa xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 65/2018/QĐ-UBND Ngày 16/11/2018 | Ban hành Quy định sử dụng Hệ thống Thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 75/2018/QĐ-UBND Ngày 29/12/2018 | Ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/01/2019 | ||
| XXIII. Lĩnh vực: Ngoại vụ | ||||||
|
| Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND Ngày 02/6/2016 | Ban hành Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | 12/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND Ngày 02/6/2016 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thừa Thiên Huế. | 12/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND Ngày 30/6/2016 | Ban hành Quy định về điều kiện, trình tự tiếp nhận, đào tạo và quản lý lưu học sinh Lào tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/7/2016 | ||
Tổng cộng: 564 văn bản.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới trong kỳ hệ thống hóa năm 2014 - 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản[1] | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/ tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Lĩnh vực: Tài chính | |||||||
|
| Nghị quyết | Ngày 10/12/2012 | Quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 03 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức hết hiệu lực từ ngày 21/10/2017 do Nghị định 101/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thay thế. - Thông tư 03/2011/TT-BNV ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 03 năm 2010 của Chính phủ hết hiệu lực từ ngày 01/03/2018 do Thông tư 01/2018/TT-BNV ngày 08/01/2018 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn Nghị định 101/2017/NĐ-CP về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức bãi bỏ. 2. Về nội dung: - Khoản 3 Điều 11 quy định dẫn chiếu các văn bản hiện nay đã hết hiệu lực. - Nội dung của Nghị quyết không phù hợp với quy định hiện hành. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 2558/2004/QĐ-UB Ngày 02/8/2004 | Quy định giá dịch vụ du lịch bằng voi phục vụ khách tham quan và giá vé vào khai thác dịch vụ chụp ảnh lưu niệm cho khách tham quan ở các khu du Di tích lịch sử văn hóa Huế | Bãi bỏ | Các văn bản mà Quyết định số 2558/2004/QĐ-UB sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, dịch vụ du lịch bằng voi phục vụ khách tham quan không còn. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 782/2008/QĐ-UBND Ngày 31/3/2008 | Về việc chế độ phụ cấp cho nhân viên thú y các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017 do Luật ngân sách nhà nước năm 2015 quy định hết hiệu lực. - Pháp lệnh Thú y ngày 9 tháng 11 năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01/07/2016 do Luật thú y năm 2015 thay thế. - Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Thú y hết hiệu lực từ ngày do Nghị định 35/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 hướng dẫn Luật Thú y năm 2015 thay thế. 2. Về thẩm quyền ban hành: Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP quy định “Căn cứ vào yêu cầu hoạt động thú y trên địa bàn và khả năng cân đối nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đề nghị Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định bố trí nhân viên thú y xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là nhân viên thú y xã) theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 của Luật thú y). Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP quy định “Nhân viên thú y xã được hưởng chế độ phụ cấp và bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và được thực hiện chế độ bảo hiểm theo quy định tại Luật bảo hiểm xã hội năm 2014”, theo đó Nghị định số 29/2013/NĐ-CP quy định Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 2810/2009/QĐ-UBND Ngày 22/12/2009 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017 do Luật ngân sách nhà nước năm 2015 quy định hết hiệu lực. - Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 do khoản 3 Điều 23 Luật phí và lệ phí 2015 quy định. - Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017 do điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí quy định hết hiệu lực. - Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bị thay thế bởi Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Tuy nhiên, Thông tư số 02/2014/TT-BTC cũng hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017 do Thông tư 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thay thế. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND Ngày 29/01/2013 | Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 03 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức hết hiệu lực từ ngày 21/10/2017 do Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thay thế. - Thông tư số 03/2011/TT-BNV ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 03 năm 2010 của Chính phủ hết hiệu lực từ ngày 01/03/2018 do Thông tư số 01/2018/TT-BNV ngày 08/01/2018 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn Nghị định số 101/2017/NĐ-CP về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức bãi bỏ. 2. Về nội dung: - Điều 3, Điều 14, Điều 15 quy định dẫn chiếu các văn bản hiện nay hết hiệu lực. - Nội dung của Quy định không phù hợp với quy định hiện hành. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND Ngày 17/06/2013 | Quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017 do Luật ngân sách nhà nước năm 2015 quy định hết hiệu lực. - Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 do khoản 3 Điều 23 Luật phí và lệ phí năm 2015 quy định. - Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01/6/2010 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Dân quân tự vệ hết hiệu lực từ ngày 20/02/2016 do Nghị định 03/2016/NĐ- CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ thay thế. 2. Để phù hợp với Điều 17 Nghị định 03/2016/NĐ- CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND Ngày 19/7/2013 | Về việc quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa hết hiệu lực từ ngày 01/07/2015 do Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa thay thế. -Thông tư số 205/2012/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa hết hiệu lực vì Nghị định 42/2012/NĐ-CP là văn bản được hướng dẫn đã hết hiệu lực (Theo Khoản 4 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định 34/2016/NĐ-CP). 2. Về nội dung: - Khoản 3 Điều 1; Khoản 3 Điều 2 quy định dẫn chiếu các văn bản hiện nay đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 46/2013/QĐ-UBND Ngày 27/11/2013 | Về việc Quy định nội dung, mức chi, chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ thuốc cắt cơn nghiện cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 24/02/2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng hết hiệu lực từ ngày 23/11/2014 do Thông tư liên tịch 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 08/10/2014 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng thay thế. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 47/2013/QĐ-UBND Ngày 27/11/2013 | Về việc Quy định chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ trong thời gian chấp hành quyết định của người bị áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy đưa vào Trung tâm Giáo dục-Lao động xã hội | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 24/02/2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng hết hiệu lực từ ngày 23/11/2014 do Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 08/10/2014 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng thay thế. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 48/2013/QĐ-UBND Ngày 27/11/2013 | Về việc chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục-Lao động xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 24/02/2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng hết hiệu lực từ ngày 23/11/2014 do Thông tư liên tịch 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 08/10/2014 Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng thay thế. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND Ngày 28/02/2014 | Quy định mức hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh thay thế các Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2009 về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh và Quyết định số 49/2012/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. - Thông tư số 39/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các loại thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm được hỗ trợ theo Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ hết hiệu lực từ ngày 11/08/2014 do Thông tư số 21/2014/TT-BNNPTTN ngày 26/6/2014 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp thay thế. - Quyết định số 49/2012/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh hết hiệu lực từ ngày 25/02/2017 do Nghị định 02/2017/NĐ-CP về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh thay thế. 2. Về nội dung: - Khoản 1 Điều 1 Quyết định đã dẫn chiếu: “…Thông tư số 39/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2010 hướng dẫn các loại thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm được hỗ trợ theo Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ”. Tuy nhiên, Thông tư này đã bị thay thế bởi Thông tư số 21/2014/TT-BNNPTTN ngày 26/6/2014 Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp. - Nội dung tiết b điểm 3.1 khoản 3 Điều 1 Quyết định đã dẫn chiếu: “… Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa” đã hết hiệu lực do Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa thay thế. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 51/2014/QĐ-UBND Ngày 17/8/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017 do điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí quy định hết hiệu lực. - Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 do Nghị định 154/2016/NĐ-CP ngày 16/11/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thay thế. - Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của liên Bộ Tài chính - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 do Nghị định số 25/2013/NĐ-CP hết hiệu lực (theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015). - Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc Bộ Tài chính thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017 do Thông tư 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thay thế. 2. Về nội dung: Tại khoản 3 Điều 1; khoản 2 Điều 3 đã dẫn chiếu Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của liên Bộ Tài chính - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 55/2014/QĐ-UBND Ngày 21/8/2014 | Ban hành Quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 2 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hết hiệu lực từ ngày - Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực do Quyết định 54/2014/QĐ-UBND ngày 20/08/2014 của Ủy ban nhân dân về phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 79/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 | Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2010” ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 Bộ Tài chính và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hết hiệu lực từ ngày 01/07/2017 do Thông tư 43/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính về quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 quy định hết hiệu lực thi hành. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND Ngày 22/4/2016 | Ban hành Quy chế quản lý và bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Sửa đổi hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008 do Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017 quy định hết hiệu lực thi hành. - Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và Nghị định số 04/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ hết hiệu lực từ ngày 01/01/2018 do Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công bãi bỏ. - Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hết hiệu lực từ ngày 01/07/2017 do Nghị định số 62/2017/NĐ-CP ngày 16/05/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều về biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản thay thế. - Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý các cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước; Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 71/2014/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 1 Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước hết hiệu lực từ ngày 01/01/2018 do Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công bãi bỏ. - Thông tư số 83/2007/TT-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 39/2011/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 83/2007/TT-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2007 của Bộ Tài chính; Thông tư số 41/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính sửa đổi Điều 9 Thông tư số 39/2011/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước hết hiệu lực từ ngày 01/6/2018 do Thông tư 37/2018/TT-BTC ngày 16 tháng 04 năm 2018 của Bộ Tài cính hướng dẫn một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công bãi bỏ. - Thông tư số 02/2015/TT-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất hết hiệu lực từ ngày 01/7/2017 do Thông tư số 48/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản bãi bỏ. 2. Về nội dung: - Khoản 2 Điều 1; khoản 1 Điều 3; Điều 5; Điều 10; Điều 11; Điều 14; Điều 17 quy định dẫn chiếu các văn bản đã hết hiệu lực. - Điều 2: Đối tượng áp dụng: Các thuật ngữ không phù hợp với Luật đấu giá tài sản 01/2016/QH14; Chương III: Quy định về điều kiện đăng ký tham gia đấu giá; trình tự thủ tục bán đấu giá; trình tự thủ tục bán chỉ định không phù hợp với quy định của Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14; Nghị định 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản và Thông tư 48/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND Ngày 09/6/2016 | Về việc công bố danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008 do Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017 quy định hết hiệu lực thi hành. - Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và Nghị định số 04/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ hết hiệu lực từ ngày 01/01/2018 do Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công bãi bỏ. - Thông tư số 09/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc đấu thầu, danh mục thuốc đấu thầu tập trung, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá hết hiệu lực từ ngày 15/02/2018 do Thông tư 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn một số nội dung của Nghị định 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công bãi bỏ. 2. Nội dung của Quyết định không phù hợp với quy định hiện hành. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND Ngày 15/6/2016 | Ban hành quy định về quản lý, xử lý tài sản tang vật, phương tiện tịch thu sung công quỹ nhà nước | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành sửa đổi, bổ sung hoặc hết hiệu lực, đó là: - Nghị định 97/2017/NĐ-CP ngày 18/08/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ hướng dẫn và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính - Nghị định số 29/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước hết hiệu lực từ ngày 05/3/2018 do Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05/03/2018 của Chính phủ về quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thay thế. - Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước hết hiệu lực từ ngày 01/01/2018 do Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công bãi bỏ. - Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hết hiệu lực từ ngày 01/07/2017 do Nghị định số 62/2017/NĐ-CP ngày 16/05/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều về biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản thay thế. - Thông tư số 137/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định việc xác định giá khởi điểm tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản hết hiệu lực từ ngày 01/07/2017 vì Nghị định 17/2010/NĐ-CP là văn bản được quy định chi tiết đã hết hiệu lực (Theo Khoản 4 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định 34/2016/NĐ-CP). 2. Nội dung của Quyết định quy định dẫn chiếu các văn bản hiện nay đã hết hiệu lực và nội dung không phù hợp với quy định hiện hành. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 70/2016/QĐ-UBND Ngày 06/10/2016 | Ban hành Quy chế mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008 do Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017 quy định hết hiệu lực thi hành. - Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước hết hiệu lực từ ngày 01/01/2018 do Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công bãi bỏ. - Quyết định số 08/2016/QĐ-TTg ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc mua sắm tập trung cấp quốc gia hết hiệu lực từ ngày 01/01/2018 do Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công bãi bỏ. - Thông tư số 34/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính công bố danh mục tài sản mua sắm tập trung cấp quốc gia và Thông tư số 35/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung hết hiệu lực từ ngày 15/02/2018 do Thông tư 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn một số nội dung của Nghị định 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công bãi bỏ. 2. Nội dung của Quyết định quy định dẫn chiếu các văn bản hiện nay đã hết hiệu lực và nội dung không phù hợp với quy định hiện hành. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND Ngày 09/02/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hết hiệu lực từ ngày 06/09/2017 do Thông tư 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/07/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thay thế. - Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai hết hiệu lực từ ngày 06/02/2018 do Thông tư 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường thay thế. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND Ngày 27/4/2017 | Về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hết hiệu lực từ ngày 06/09/2017 do Thông tư 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/07/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thay thế. - Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai hết hiệu lực từ ngày 06/02/2018 do Thông tư 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường thay thế. | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 68/2017/QĐ-UBND Ngày 25/8/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu tài sản công tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008 do Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017 quy định hết hiệu lực thi hành. - Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và Nghị định số 04/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước hết hiệu lực từ ngày 01/01/2018 do Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công bãi bỏ. - Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên hết hiệu lực từ ngày | Sở Tài chính | |
|
| Quyết định | 104/2017/QĐ-UBND Ngày 22/12/2017 | Về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hết hiệu lực từ ngày 06/09/2017 do Thông tư 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/07/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thay thế. - Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai hết hiệu lực từ ngày 06/02/2018 do Thông tư 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường thay thế. | Sở Tài chính | |
| II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường | |||||||
|
| Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND Ngày 08/12/2012 | Về việc phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2016 do Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thay thế. - Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước và Thông tư Liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Liên bộ: Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 vì Thông tư Liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT là văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách Nhà nước 2002, Luật này đã hết hiệu lực (Theo Khoản 4 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định 34/2016/NĐ-CP). - Nghị quyết số 15e/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phân chia giữa các cấp chính quyền địa phương, áp dụng trong thời kỳ ổn định 2011-2015 hết hiệu lực từ ngày 18/12/2016 do Nghị quyết 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 thay thế. 2. Cơ sở để ban hành Nghị quyết để thay thế Nghị quyết 12/2012/NQ-HĐND: Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường. | Sở Tài nguyên và Môi trường | |
|
| Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND Ngày 22/3/2010 | Quyết định ban hành Quy định đảm bảo vệ sinh môi trường đối với các hoạt động du lịch trên sông Hương. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Quyết định số 02/2003/QĐ-BTNMT ngày 29 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường trong lĩnh vực du lịch. Quyết định hết hiệu lực kể từ ngày 15/02/2014 do Thông tư liên tịch số 19/2013/TTLT-BVHTTDL-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành hướng dẫn bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch, tổ chức lễ hội, bảo vệ và phát huy giá trị di tích thay thế. | Sở Tài nguyên và Môi trường | |
|
| Quyết định | 06/2011/QĐ-UBND Ngày 04/3/2011 | Về việc phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Khoáng sản ngày 20 tháng 3 năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản ngày 14 tháng 6 năm 2005 đã hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 do Luật Khoảng sản năm 2010 thay thế. - Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản; Nghị định 07/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 hết hiệu lực từ 25 tháng 4 năm 2012 do Nghị định 15/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật khoáng sản thay thế. Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoáng sản hết hiệu lực kể từ ngày 15/01/2017 do Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản quy định hết hiệu lực. - Chỉ thị số 26/2008/CT-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khẩu khoáng sản hết hiệu lực từ 25 tháng 4 năm 2012 do Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động thăm dò khai thác chế biến, sử dụng, và xuất khẩu khoáng sản. Hiện nay, Chỉ thị số 02/CT-TTg này cũng hết hiệu lực do Chỉ thị 03/CT-TTg ngày 30 tháng 03 năm 2015 tăng cường hiệu lực thực thi chính sách, pháp luật về khoáng sản thay thế. | Sở Tài nguyên và Môi trường | |
|
| Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND Ngày 01/02/2013 | Về việc phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Luật bảo vệ môi trường năm 2014 quy định hết hiệu lực. - Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30 tháng 3 năm 2010 của liên Bộ Tài chính – Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường hết hiệu lực từ ngày 22/02/2017 do Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường thay thế. - Nghị quyết số 15e/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phân chia giữa các cấp chính quyền địa phương, áp dụng trong thời kỳ ổn định 2011-2015 hết hiệu lực từ ngày 18/12/2016 do Nghị quyết 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 – 2020 thay thế. 2. Nội dung: Điều 13 đã dẫn chiếu Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30 tháng 3 năm 2010 của liên Bộ Tài chính – Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường hết hiệu lực từ ngày 22/02/2017 do Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường thay thế. 3. Cơ sở để ban hành Quyết định để thay thế Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND: Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường. | Sở Tài nguyên và Môi trường | |
| III. Lĩnh vực : Y tế | |||||||
|
| Nghị quyết | 11g/2008/NQ-HĐND Ngày 11/12/2008 | Về việc thông qua quy hoạch phát triển ngành Y tế giai đoạn 2008-2020. | Thay thế | 1. Văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân, Ủy ban Nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01/7/2016 do Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thay thế. 2. Về nội dung: Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 11g/2008/NQ-HĐND quy định thời hạn thực hiện của năm 2010, năm 2013, năm 2015 đã thực hiện xong). | Sở Y tế | |
|
| Nghị quyết | 7c/2009/NQCĐ-HĐND Ngày 09/4/2009 | Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020. | Thay thế | - Văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Về nội dung: Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 7c/2009/NQCĐ-HĐND quy định giai đoạn 2009 – 2015 đã thực hiện xong). | Sở Y tế | |
|
| Quyết định | 1260/2006/QĐ-UBND Ngày 17/5/2006 | Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 47-NQ/TW của Bộ Chính trị và Nghị quyết 35-NQ/TU của Thường vụ Tỉnh ủy về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình | Thay thế | Văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Về nội dung: Ngày 18/8/2010 Chính phủ đã ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ giai đoạn 2010 – 2015 thực hiện Kết luận số 44-KL/TW ngày 01/04/2009 của Bộ Chính trị về kết quả 3 năm thực hiện Nghị quyết 47-NQ/TW ngày 22/03/2005 của Bộ Chính trị (khoá IX) về “Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình”. - Để phù hợp với Kết luận số 119/KL-TW ngày 04/01/2016 của Ban Bí thư về tiếp tục thực hiện Nghị quyết 47-NQ/TW về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình. | Sở Y tế | |
|
| Quyết định | 2973/2008/QĐ-UBND Ngày 31/12/2008 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2008–2020. | Thay thế | - Văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Về nội dung: Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Tại khoản 1; điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định 2973/2008/QĐ-UBND quy định thời hạn thực hiện từ năm 2010 đến năm 2015 đã thực hiện xong). | Sở Y tế | |
|
| Quyết định | 853/2009/QĐ-UBND Ngày 24/4/2009 | Về việc phê duyệt Đề án tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2009-2015, định hướng đến 2020. | Thay thế | - Văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Về nội dung: Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định 853/2009/QĐ-UBND quy định giai đoạn 2009 – 2015 đã thực hiện xong). | Sở Y tế | |
|
| Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND Ngày 24/9/2013 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2009 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế hết hiệu lực từ ngày 01/02/2015 do Thông tư liên tịch 41/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 24/11/2014 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế quy định hết hiệu lực thi hành. - Tại khoản 2 Điều 4 và khoản 3 Điều 11 Quyết định 39/2013/QĐ-UBND dẫn chiếu áp dụng Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn và các Quyết định liên quan khác của Thủ tướng Chính phủ về việc công nhận các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn. Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg này bị Quyết định số 1049/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn thay thế. | Sở Y tế | |
| IV. Lĩnh vực: Khoa học Công nghệ | |||||||
|
| Quyết định | 07/2010/QĐ-UBND Ngày 10/02/2010 | Quyết định ban hành Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Khoa học và Công nghệ (số 21/2000/QH10) ngày 09/6/2000 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2014 Luật Khoa học và Công nghệ (số 29/2013/QH13) ngày 18/6/2013 thay thế. - Nghị định số 159/2004/NĐ-CP ngày 31/8/2004 về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ hết hiệu lực từ ngày15/4/2014 do Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ thay thế. - Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ thay thế Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-BKHCN ngày 16/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 04/2011/TT-BKHCN ngày 20/4/2011 và Thông tư số 13/2012/TT-BKHCN ngày 26/6/2012. | Sở khoa học và công nghệ | |
|
| Quyết định | 41/2010/QĐ-UBND Ngày 12/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý chỉ dẫn địa lý “Huế” cho sản phẩm nón lá ở tỉnh Thừa Thiên Huế. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Sở hữu trí tuệ (số 50/2005/QH11) do Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ. - Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp do Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp; - Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/06/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14 tháng 02 năm 2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30 tháng 7 năm 2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22 tháng 7 năm 2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20 tháng 02 năm 2013. - Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011. | Sở khoa học và công nghệ | |
|
| Quyết định | Ngày 20/5/2013 | Về việc ban hành quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Khoa học và Công nghệ (ngày 09/6/2000 hết hiệu lực do Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013 thay thế. - Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ hết hiệu lực do Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ thay thế;. - Nghị định số 133/2008/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 120/2014/NĐ-CP. - Nghị định 108/2006/NĐ-CP hết hiệu lực do Nghị định số 118/2015/NĐ-CP thay thế. - Thông tư số 14/2006/TT-BKHCN hết hiệu lực từ ngày 29/9/2015 do Quyết định số 2543/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật. - Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Đầu tư; Nghị định này đã hết hiệu lực ngày 27/12/2015 do Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn Luật đầu tư thay thế. - Thông tư số 14/2006/TT-BKHCN ngày 08 tháng 8 năm 2006 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn việc giám định công nghệ các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ hết hiệu lực ngày 29/09/2015 do Quyết định số 2543/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật. - Thông tư số 02/2010/TT-BKHCN ngày 18/3/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học hết hiệu lực từ ngày 15/5/2014 do Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ thay thế. 2. Về nội dung Tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND dẫn chiếu Nghị định 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP đã bị Nghị định số 120/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ và Nghị định 103/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 133/2008/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung. | Sở khoa học và công nghệ | |
|
| Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 | Ban hành quy định quản lý an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Sửa đổi, bổ sung. | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 được thay thế bởi Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 có hiệu lực từ ngày 01/01/2016. - Thông tư 05/2017/TT-BKHCN Quy định ngưng hiệu lực một phần Thông tư số 13/2015/TT-BKHCN ngày 21 tháng 7 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 hướng dẫn bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ. 2. Về nội dung - Tại Điều 10 Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND đã dẫn chiếu Thông tư số 76/2010/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 do Thông tư 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. | Sở khoa học và công nghệ | |
|
| Quyết định | 29/2016/QÐ-UBND Ngày 26/5/2016 | Ban hành quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương | Sửa đổi, bổ sung. | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung, đó là: - Thông tư 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước. - Quy định về chủ trì kiểm tra tại Điểm đ Khoản 1 và phối hợp kiểm tra tại Điểm đ Khoản 2 Điều 13 của Thông tư số 09/2014/TT- BKHCN ngày 27/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư 04/2015/TT-BKHCN có hiệu lực. | Sở khoa học và công nghệ | |
|
| Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND Ngày 20/02/2017 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm tinh dầu tràm Huế | Sửa đổi, bổ sung. | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung, đó là: Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 2. Về nội dung: Tại khoản 3.3. mục 3 Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về dầu tràm Huế ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND đã viện dẫn việc ghi nhãn các sản phẩm tinh dầu tràm Huế phải thực hiện ghi nhãn theo Nghị định 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa và các văn bản hướng dẫn thi hành, tuy nhiên Nghị định 89/2006/NĐ-CP đã hết hiệu lực từ ngày 01/06/2017 do Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa quy định hết hiệu lực. | Sở khoa học và công nghệ | |
|
| Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND Ngày 27/3/2018 | Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm Tôm chua Huế | Sửa đổi, bổ sung. | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung, đó là: Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 2. Về nội dung: Tại mục III của Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm tôm chua Huế đã dẫn chiếu hai văn bản sau đây hết hiệu lực: - Nghị định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm hết hiệu lực từ ngày 02/02/2018 do Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm thay thế. - Thông tư 19/2012/TT-BYT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ Y tế hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đã hết hiệu lực từ ngày 15/11/2018 do Thông tư 25/2018/TT-BYT ngày 28/09/2018 của Bộ Y tế ban hành bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế. | Sở khoa học và công nghệ | |
| V. Lĩnh vực: Giao thông vận tải | |||||||
|
| Nghị quyết | 09/2011/NQ-HĐND Ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức chi, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thông tư số 66/2011/TT-BTC ngày 18/5/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô bị thay thế bởi Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư 02/2014/TT-BTC hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2016 do Thông tư 250/2016/TT-BTC thay thế. - Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và Nghị định số 93/2012/NĐ-CP ngày 08/11/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô bị thay thế bởi Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. - Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30/5/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 về Quỹ bảo trì đường bộ. | Sở Giao thông vận tải | |
|
| Quyết định | 442/2005/QĐ-UBND Ngày 24/01/2005 | Về việc quy định đường một chiều trong thành phố Huế. | Sửa đổi, bổ sung | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Giao thông đường bộ ngày 29/6/2003 hết hiệu lực từ ngày 01/7/2009 do Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008 thay thế. - Nghị định số 14/2003/NĐ-CP ngày 19/2/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường bộ hết hiệu lực ngày 01/07/2009 do Luật Giao thông đường bộ năm 2008 thay thế. - Để phù hợp tại khoản 1, khoản 3 Điều 31 Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008 và tại Điểm 4.13 Điều 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ ban hành kèm theo Thông tư số 17/2012/TT-BGTVT ngày 29/5/2012 của Bộ Giao thông Vận tải (QCVN41: 2012/BGTVT): “Đường một chiều là để chỉ những đường chỉ cho đi một chiều”. | Sở Giao thông vận tải | |
|
| Quyết định | 775/2008/QĐ-UBND Ngày 29/3/2008 | Ban hành Quy định về điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thuộc diện không phải đăng ký và đăng kiểm | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014 có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đã sửa đổi, bổ sung Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004. - Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa hết hiệu lực từ ngày 01/05/2015 do Nghị định 24/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa thay thế. | Sở Giao thông vận tải | |
|
| Quyết định | 44/2011/QĐ-UBND Ngày 20/12/2011 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc được sửa đổi, bổ sung: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân hết hiệu lực do Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thay thế; - Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2011 hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017 do Luật Phí và lệ phí năm 2015 thay thế. - Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số 45/2006/TT-BTC đã hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 theo quy định của Luật Phí và lệ phí. - Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thông tư số 66/2011/TT-BTC ngày 18/5/2011 hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô bị thay thế bởi Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Thông tư số 02/2014/TT-BTC hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2016 do Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thay thế. 2. Về nội dung: Tại khoản 4 Điều 1 đã dẫn chiếu Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC, hai Thông tư này đã hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 do Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001, Nghị định 57/2002/NĐ-CP và Nghị định 24/2006/NĐ-CP là các văn bản được hướng dẫn đã hết hiệu lực (theo Khoản 4 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật). | Sở Giao thông vận tải | |
|
| Quyết định | Ngày 27/9/2012 | Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc được sửa đổi, bổ sung: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được thay thế bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2015. - Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2004 được sửa đổi, bổ sung bằng Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014. - Luật Bảo vệ môi trường năm 2005 đã được thay thế bởi Luật Bảo vệ môi trường năm 2014. - Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa hết hiệu lực từ ngày 15/02/2015 do Thông tư 80/2014/TT-BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ Giao thông Vận tải về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa bãi bỏ. - Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý bến cảng, bến thủy nội địa bãi bỏ. 2. Về nội dung: Tại đoạn đầu của Điều 4; khoản 1 Điều 8, khoản 1 Điều 10 đã dẫn chiếu Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT hết hiệu lực từ ngày 15/02/2015 do Thông tư 80/2014/TT-BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ Giao thông Vận tải về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa bãi bỏ. - Khoản 8 Điều 4 đã dẫn chiếu Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế hoạt động biểu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND này đã hết hiệu lực từ ngày 07/02/2016 do Quyết định 09/2016/QĐ-UBND ngày 28/01/2016 của Ủy ban nhân dân ban hành Quy chế hoạt động biểu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. - Khoản 1 Điều 14 đã dẫn chiếu Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 hướng dẫn thực hiện Nghị định 170/2003/NĐ-CP và Nghị định 75/2008/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 170/2003/NĐ-CP thi hành một số điều Pháp lệnh giá của Bộ Tài chính, Thông tư này đã hết hiệu lực từ ngày 14/6/2014 do Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Giá bãi bỏ. Ngày 11/11/2016, Bộ Tài chỉnh đã ban hành Thông tư 233/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá. - Điều 16 đã dẫn chiếu Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Giao thông vận tải quy định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người điều khiển phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa, Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT này đã hết hiệu lực từ ngày 01/01/2016 do Thông tư 47/2015/TT-BGTVT ngày 14/09/2015 Bộ Giao thông vận tải quy định phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa bãi bỏ. Ngày 20/01/2017, Bộ Giao thông vận tải đã ban hành Thông tư 04/2017/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 47/2015/TT-BGTVT quy định phạm vi, trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa. - Khoản 2 Điều 19 đã dẫn chiếu Nghị định số 60/2011/NĐ-CP ngày 20/7/2011 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa, Nghị định số 60/2011/NĐ-CP này đã hết hiệu lực từ ngày 15/10/2013 do Nghị định 93/2013/NĐ-CP ngày 20/08/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa. | Sở Giao thông vận tải | |
|
| Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND Ngày 19/3/2014 | Về việc ban hành Quy định về quản lý đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc được sửa đổi, bổ sung: - Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. - Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hết hiệu lực ngày 01/01/2016 do Thông tư 50/2015/TT-BGTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thay thế. 2. Về nội dung: Tại Điều 1 Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND đã dẫn chiếu áp dụng Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT hết hiệu lực thi hành. | Sở Giao thông vận tải | |
|
| Quyết định | 47/2014/QĐ-UBND Ngày 07/8/2014 | Ban hành Quy định tổ chức đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe hạng A1 cho người khuyết tật, đồng bào vùng sâu, vùng xa, đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa thấp. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ và Thông tư 38/2013/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 46/2012/TT-BGTVT hết hiệu lực từ ngày 01/01/2016 do Thông tư số 58/2018/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ thay thế. | Sở Giao thông vận tải | |
|
| Quyết định | Ngày 21/7/2015 | Ban hành Quy chế về quản lý quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc được sửa đổi, bổ sung: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được thay thế bởi Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2015. - Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được sửa đổi bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2014. - Bộ Luật Hàng hải Việt Nam năm 2005 hết hiệu lực vào ngày 30/6/2017 do Bộ Luật Hàng hải năm 2015 có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2017 thay thế. 2. Về nội dung: - Tại điểm k khoản 2 Điều 4 đã dẫn chiếu áp dụng Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT ngày 05/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về quản lý đường thủy nội địa, Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT hết hiệu lực từ ngày 15/09/2016 do Thông tư 15/2016/TT-BGTVT ngày 30/06/2016 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý đường thủy nội địa thay thế. - Tại khoản 2 Điều 6 dẫn chiếu áp dụng Thông tư số 36/2012/TT-BGTVT ngày 13/09/2012 Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa, Thông tư số 36/2012/TT-BGTVT hết hiệu lực từ ngày 01/02/2017 do Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa bãi bỏ. - Tại điểm n khoản 4 Điều 6 dẫn chiếu áp dụng Nghị định số 109/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt và Nghị định số 03/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 109/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt, Nghị định số 109/2006/NĐ-CP đã hết hiệu lực từ ngày 15/04/2015 do Nghị định 14/2015/NĐ-CP ngày 13/02/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt thay thế. - Tại Điều 10 đã dẫn chiếu áp dụng Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/04/2011 của Chính phủ, quy định đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; Nghị định số 35/2014/NĐ-CP ngày 29/04/2014 của Chính phủ về sửa đổi một số điều của Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/04/2011 của Chính phủ, quy định đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, Nghị định 29/2011/NĐ-CP, hai Nghị định này hết hiệu lực từ ngày 01/04/2015 do Nghị định 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường quy định hết hiệu lực. - Dẫn chiếu áp dụng Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT hết hiệu lực từ ngày 15/07/2015 do Thông tư 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/05/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường thay thế. - Dẫn chiếu áp dụng Thông tư số 13/2012/TT-BGTVT ngày 24/04/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2010/TT-BGTVT ngày 06/4/2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, Thông tư số 13/2012/TT-BGTVT này hết hiệu lực từ ngày 10/09/2015 do Thông tư 32/2015/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải về Quy định bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông thay thế. | Sở Giao thông vận tải | |
| VI. Lĩnh vực: Văn hóa, thể thao | |||||||
|
| Nghị quyết | 6e/2008/NQCĐ-HĐND Ngày 04/4/2008 | Về việc thông qua quy hoạch phát triển thể dục thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Quyết định số 57/2002/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phát triển ngành thể dục thể thao đến năm 2010 đã hết hiệu lực theo thời gian. 2. Một số nội dung của nghị quyết quy định việc thực hiện đến năm 2010, như vậy đến nay đã hết thời hạn thực hiện. | Sở Văn hóa, thể thao | |
|
| Nghị quyết | Ngày 10/12/2012 | Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. 2. Về nội dung: - Tại điểm c khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết dẫn chiếu áp dụng Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút. Tuy nhiên, các Chương I, III, IV, VII, VIII, IX và Chương X của Nghị định số 61/2002/NĐ-CP về chế độ nhuận bút đã hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2015 do Nghị định số 21/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác và Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 năm 2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản thay thế. | Sở Văn hóa, thể thao | |
|
| Nghị quyết | 06/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 | Về việc xây dựng nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020. | Thay thế | 1. Văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. 2. Về nội dung: - Khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết quy định Giai đoạn thực hiện từ 2013 - 2015 đã thực hiện xong. | Sở Văn hóa, thể thao | |
|
| Quyết định | Ngày 14/01/2013 | Về việc sửa đổi quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Văn bản Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. 2. Về nội dung: - Tại Điều 1 của Quyết định dẫn chiếu áp dụng Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút. Tuy nhiên, các Chương I, III, IV, VII, VIII, IX và Chương X của Nghị định số 61/2002/NĐ-CP về chế độ nhuận bút đã hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2015 do Nghị định 21/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác và Nghị định 18/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 năm 2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản thay thế. | Sở Văn hóa, thể thao | |
| VII. Lĩnh vực: Du lịch | |||||||
|
| Nghị quyết | Ngày 19/7/2013 | Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013-2030 | Thay thế | 1. Các văn bản mà Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Xây dựng năm 2003 hết hiệu lực pháp luật do Luật Xây dựng năm 2014 thay thế; 2. Một số nội dung tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết đã thực hiện xong. | Sở Du lịch | |
| VIII. Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |||||||
|
| Nghị quyết | 8i/2010/NQCĐ-HĐND Ngày 02/6/2010 | Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009-2020. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Do có căn cứ pháp lý mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. 2. Về nội dung: Điểm i khoản 3 Điều 1 Nghị quyết đã thực hiện xong. | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
|
| Nghị quyết | 25/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Sửa đổi, bổ sung | 1. Do có căn cứ pháp lý mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành sửa đổi, bổ sung, đó là: Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp. 2. Về nội dung - Tại khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND quy định về cơ quan thu lệ phí quy định “Cơ quan thu phí: Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”. Nội dung này không phù hợp với Điều 1 Thông tư số 14/2018/TT-BTC, theo đó quy định: “Tổ chức thu phí, lệ phí là Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp”. - Về mức thu tại số thứ tự số 3 bảng mức thu phí tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí công nhận rừng giống là 2.750.000đ/01 rừng giống. Tuy nhiên, Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư số 207/2016/TT-BTC quy định mức công nhận vườn giống là 2.400.000 đ/01 vườn giống. Như vậy, mức thu quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND cao hơn 350.000đ là không phù hợp. | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
|
| Quyết định | 1053/2006/QĐ-UBND Ngày 19/4/2006 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở. | Thay thế | Do có căn cứ pháp lý mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Pháp lệnh Thú y ngày 29/11/2004 hết hiệu lực từ ngày 01/07/2016 do Luật thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015 thay thế; - Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Thú y năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01/07/2016 do Nghị định 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y thay thế; - Để phù hợp với Thông tư số 04/2009/TT-BNN ngày 21/01/2009 hướng dẫn nhiệm vụ của cán bộ, nhân viên chuyên môn, kỹ thuật ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn công tác trên địa bàn cấp xã. | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
|
| Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND Ngày 07/9/2011 | Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm. | Thay thế | Do có căn cứ pháp lý mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư số 45/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/7/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm bị bãi bỏ bởi Quyết định 2519/QĐ-BNN-PC ngày 22/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triên nông thôn ban hành. | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
|
| Quyết định | 29/2012/QĐ-UBND Ngày 11/9/2012 | Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thông, làng nghề, làng nghề truyền thống tỉnh Thừa Thiên Huế. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Do có căn cứ pháp lý mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn hết hiệu lực từ ngày 01/06/2018 do Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn thay thế. - Thông tư số 116/2006/TT-BNN-CB ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP của Chính phủ hết hiệu lực từ ngày 01/06/2018 do Nghị định số 66/2006/NĐ-CP hết hiệu lực (Theo Khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định 34/2016/NĐ-CP). - Thông tư số 46/2011/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo vệ môi trường làng nghề hết hiệu lực từ ngày 01/12/2016 do Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy định hết hiệu lực. 2. Nội dung: - Tại điểm c khoản 2 Điều 5 Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND đã viện dẫn Thông tư số 46/2011/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo vệ môi trường làng nghề hết hiệu lực. - Tại Điều 8 Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND đã viện dẫn Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản đề nghị công nhận làng nghề hết hiệu lực. - Nội dung của Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định hiện hành của pháp luật. | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
|
| Quyết định | Ngày 29/7/2014 | Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Bãi bỏ | 1. Do có căn cứ pháp lý mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Thủy sản ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2019 do Luật Thủy sản năm 2017 quy định hết hiệu lực thi hành (Luật Thủy sản năm 2017 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019). - Nghị định 66/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm định thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm đã bãi bỏ một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản; - Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản bị thay thế bởi Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản. 2. Nội dung: - Tại khoản 1 Điều 8, các văn bản viện dẫn áp dụng: Thông tư số 15/2009/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 3 năm 2009 về ban hành danh mục thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng và Thông tư số 20/2010/TT-BNNPTNT bổ sung, sửa đổi Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009; Thông tư số 03/2012/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 01 năm 2012 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNNTNT ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng đã bị thay thế bởi Thông tư số 10/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam. - Tại khoản 1 Điều 8 đã dẫn chiếu Thông tư số 20/2010/TT-BNNPTNT bổ sung, sửa đổi Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009; Thông tư số 03/2012/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 01 năm 2012 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNNTNT ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng, Thông tư này hết hiệu lực từ ngày 16/7/2016 do Thông tư 10/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam. - Tại khoản 3 Điều 11 các văn bản viện dẫn áp dụng: Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 về việc quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản và Thông tư số 01/2013/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT đã bị thay thế bởi Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm. - Tại nội dung Chương II Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nội dung này căn cứ vào quy định tại Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, tuy nhiên Điều 24 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm định thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm quy định bãi bỏ: Điểm a, b, d, đ khoản 1; điểm b khoản 2 Điều 11; khoản 1, khoản 2 Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15 của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản; Điểm h khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 14/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản. Hiện nay, công tác quản lý chất lượng giống thủy sản được thực hiện theo quy định tại Nghị định 66/2016/NĐ-CP và Nghị định 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản. - Tại nội dung Chương V của Quyết định đã viện dẫn áp dụng: Thông tư 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã bị thay thế bởi Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản. - Tại điểm b khoản 2 Điều 15 Quyết định viện dẫn: Thông tư số 32/2012/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tư này hết hiệu lực từ ngày 15/8/2016 do Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thay thế. | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
|
| Quyết định | 53/2014/QĐ-UBND Ngày 18/8/2014 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | Do có căn cứ pháp lý mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01/07/2016 do Luật Thú y năm 2015 thay thế. - Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 33/2005/NĐ-CP hết hiệu lực từ ngày 01/07/2016 do Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y thay thế. - Thông tư số 60/2010/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ lợn và Thông tư 61/2010/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ gia cầm hết hiệu lực từ ngày 20/12/2017 do Thông tư số 13/2017/TT-BNNPTNT ngày 20/6/2017 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y bị thay thế. | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
|
| Quyết định | 72/2014/QĐ-UBND Ngày 27/11/2014 | Ban hành quy định về nuôi tôm chân trắng trên vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, Lăng cô. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Do có căn cứ pháp lý mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư số 45/2010/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 7 năm 2010 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm hết hiệu lực từ ngày 22/06/2016 do Quyết định 2519/QĐ-BNN-PC ngày 22/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triên nông thôn đã bãi bỏ Thông tư số 45/2010/TT-BNNPTNT. - Hiện nay, điều kiện vùng nuôi tôm được áp dụng quy định tại Thông tư số 22/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện nuôi thủy sản. | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
|
| Quyết định | 80/2017/QĐ-UBND Ngày 18/9/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Sửa đổi, bổ sung | 1. Do có căn cứ pháp lý mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành sửa đổi, bổ sung, đó là: Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp. 2. Về nội dung - Tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND quy định về cơ quan thu lệ phí quy định “Cơ quan thu phí: Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”. Nội dung này không phù hợp với Điều 1 Thông tư số 14/2018/TT-BTC, theo đó quy định: “Tổ chức thu phí, lệ phí là Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp”. - Về mức thu tại số thứ tự số 3 bảng mức thu phí tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí công nhận rừng giống là 2.750.000đ/01 rừng giống. Tuy nhiên, Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư số 207/2016/TT-BTC quy định mức công nhận vườn giống là 2.400.000 đ/01 vườn giống. Như vậy, mức thu quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND cao hơn 350.000đ là không phù hợp. | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
| IX. Lĩnh vực: Xây dựng | |||||||
|
| Nghị quyết | 6b/2008/NQCĐ-HĐND Ngày 04/4/2008 | Về việc thông qua quy hoạch tổng thể hệ thống nghĩa trang tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Đất đai ngày 26/11/2003 hết hiệu lực từ ngày 01/07/2014 do Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013 thay thế. - Luật Xây dựng năm 2003 và Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 bị thay thế Luật Xây dựng ngày 18/6/2014. - Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị thay thế các quy định về quy hoạch xây dựng các đô thị và các khu vực trong đô thị của Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng. - Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai hết hiệu lực do Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai thay thế; - Nghị định số 35/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang bị hết hiệu lực từ ngày 27/05/2016 do Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng thay thế. | Sở Xây dựng | |
|
| Nghị quyết | 11i/2008/NQ-HĐND Ngày 11/12/2008 | Về việc thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Đất đai ngày 26/11/2003 hết hiệu lực từ ngày 01/07/2014 do Luật Đất đai ngày 29/11/2013 thay thế. - Luật Xây dựng năm 2003 và Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Luật Xây dựng ngày 18/6/2014 thay thế. - Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị thay thế các quy định về quy hoạch xây dựng các đô thị và các khu vực trong đô thị của Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng. 2. Về nội dung: Một số mục tiêu cụ thể tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 11i/2008/NQ-HĐND đã thực hiện xong. | Sở Xây dựng | |
|
| Nghị quyết | Ngày 10/4/2012 | Về việc Quy hoạch khai thác cát, sỏi xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế; - Luật Xây dựng năm 2003 và Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Luật Xây dựng ngày 18/6/2014 thay thế. - Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản hết hiệu lực từ ngày 15/01/2017 do Nghị định 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản quy định hết hiệu lực. - Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc quản lý vật liệu xây dựng hết hiệu lực từ ngày 26/05/2016 do Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng thay thế. 2. Về nội dung: Một số nội dung cụ thể tại Điều 1 của Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND đã thực hiện xong. | Sở Xây dựng | |
|
| Quyết định | 714/2009/QĐ-UBND Ngày 03/4/2009 | Về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 hết hiệu lực từ ngày 01/07/2015 do Luật Nhà ở năm 2014 thay thế. - Nghị quyết số 48/2007/NQ-CP ngày 30 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ về việc điều chỉnh một số nội dung chính sách bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê nhà theo Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 07 năm 1994 của Chính phủ về giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại hết hiệu lực từ ngày 06/06/2013 do Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/04/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thay thế. Tuy nhiên, Nghị định số 34/2013/NĐ-CP hết hiệu lực từ ngày 10/12/2015 do Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở thay thế. | Sở Xây dựng | |
|
| Quyết định | Ngày 31/5/2010 | Quyết định về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Pháp lệnh giá năm 2002 đã được thay thế bởi Luật giá năm 2012. - Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá bãi bỏ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá, Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá. - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở thay thế Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật nhà ở. - Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP của Chính phủ hết hiệu lực từ ngày 14/06/2014 do Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/04/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Giá bãi bỏ. - Thông tư 05/2006/TT-BXD ngày 01 tháng 11 năm 2006 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở hết hiệu lực từ ngày 16/10/2010 do Thông tư 16/2010/TT-BXD hướng dẫn Nghị định số 71/2010/NĐ-CP về Luật nhà ở do Bộ Xây dựng thay thế. Tuy nhiên, Thông tư số 16/2010/TT-BXD hết hiệu lực từ ngày 15/08/2016 do Thông tư 19/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Luật Nhà ở và Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở thay thế. - Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư hết hiệu lực từ ngày 02/04/2016 do Thông tư 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2016 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư do Bộ trưởng quy định hết hiệu lực thi hành. - Quyết định số 1223/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá đã hết hiệu lực do Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. Tuy nhiên, Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND này cũng đã hết hiệu lực từ ngày 25/07/2015 do Quyết định 26/2015/QĐ-UBND ngày 15/07/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | Sở Xây dựng | |
|
| Quyết định | Ngày 31/5/2010 | Về việc ban hành giá thuê nhà thuộc Sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, sửa chữa lại để làm trụ sở hoạt động, sản xuất kinh doanh dịch vụ. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Pháp lệnh giá năm 2002 đã được thay thế bởi Luật giá năm 2012. - Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá, Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá do Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá. - Quyết định số 1223/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh về phân cấp quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan và doanh nghiệp trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá đã hết hiệu lực do Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. Tuy nhiên, Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND này cũng đã hết hiệu lực từ ngày 25/07/2015 do Quyết định 26/2015/QĐ-UBND ngày 15/07/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | Sở Xây dựng | |
|
| Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND Ngày 03/7/2013 | Ban hành quy chế sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành đã bị sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần nội dung hoặc hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. + Điều 2 của Luật số 34/2009/QH12 sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở bị bãi bỏ bởi Luật Đất đai ngày 29/11/2013; + Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở hết hiệu lực từ ngày 10/12/2015 do Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ hướng dẫn Luật Nhà ở quy định hết hiệu lực. - Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở hết hiệu lực từ ngày 15/08/2016 do Thông tư 19/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Luật Nhà ở và Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở thay thế. - Thông tư số 14/2011/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2011 của Bộ Xây dựng Quy định về hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư hết hiệu lực từ ngày 15/02/2016 do Thông tư 10/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 Bộ Xây dựng quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ về quản lý vận hành nhà chung cư quy định hết hiệu lực. 2. Về nội dung: - Tại khoản 1 Điều 5 Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND đã dẫn chiếu Thông tư số 02/2012/TT-BXD ngày 12/6/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Tuy nhiên, Thông tư số 02/2012/TT-BXD đã hết hiệu lực từ ngày 15/12/2016 do Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng thay thế. - Nội dung của Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND đã quy định dẫn chiếu các văn bản đã hết hiệu lực, do vậy hiện nay không còn phù hợp với quy định hiện hành. | Sở Xây dựng | |
|
| Quyết định | Ngày 25/01/2014 | Ban hành Quy định quản lý và phân công, phân cấp quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Xây dựng năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Luật Xây dựng ngày 18/6/2014 thay thế. - Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng hết hiệu lực từ ngày 01/07/2015 do Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng thay thế. 2. Về nội dung: - Tại Điều 2 Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND đã dẫn chiếu Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, Nghị định này đã hết hiệu lực từ ngày 05/08/2015 do tổng hợp nội dung của hai Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng đã bãi bỏ toàn bộ nội dung của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. - Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng hết hiệu lực từ ngày 15/12/2016 do Thông tư 26/2016/TT-BXD quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng thay thế. - Tại điểm b khoản 1 Điều 11 Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND đã dẫn Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP hết hiệu lực từ ngày 05/08/2015 do Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng thay thế. | Sở Xây dựng | |
|
| Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND Ngày 27/01/2014 | Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Xây dựng năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Luật Xây dựng ngày 18/6/2014 thay thế. | Sở Xây dựng | |
|
| Quyết định | 61/2014/QĐ-UBND Ngày 12/9/2014 | Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Xây dựng năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Luật Xây dựng ngày 18/6/2014 thay thế. - Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP hết hiệu lực từ ngày 05/08/2015 do Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng thay thế. - Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trừ các nội dung liên quan đến thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng hết hiệu lực từ ngày 05/08/2015 do Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng thay thế. - Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng hết hiệu lực từ ngày 15/12/2016 do Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng thay thế. - Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng quy định thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình hết hiệu lực từ ngày 15/08/2016 do Thông tư 18/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình quy định hết hiệu lực. - Thông tư số 09/2014/TT-BXD ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư hướng dẫn Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 về quản lý chất lượng công trình xây dựng hết hiệu lực từ ngày 15/12/2016 do Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng thay thế. - Thông tư số 10/2014/TT-BXD ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ hết hiệu lực từ ngày 01/01/2016 do Thông tư số 05/2015/TT-BXD ngày 30/10/2015 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ thay thế. - Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng hết hiệu lực từ ngày 01/01/2016 do Thông tư liên tịch 07/2015/TTLT-BXD-BNV ngày 16/11/2015 do Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Xây dựng thay thế. | Sở Xây dựng | |
| X. Lĩnh vực: An Ninh - Quốc phòng | |||||||
|
| Quyết định | Ngày 09/7/2013 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Do có căn cứ pháp lý để ban hành văn bản hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 đã hết hiệu lực từ ngày 01/01/2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương thay thế. - Thông tư số 12/2002/TT-BCA(A11) ngày 13 tháng 9 năm 2002 của Bộ Công an hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước hết hiệu lực ngày 07/09/2015 do Thông tư 33/2015/TT-BCA ngày 20 tháng 07 năm 2015 của Bộ công an hướng dẫn thực hiện Nghị định 33/2002/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước thay thế. 2. Về nội dung: - Tại điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND quy định thực hiện theo hướng dẫn tại điểm c, mục 2 Thông tư số 12/2002/TT-BCA (A11) ngày 13/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước. Tuy nhiên, Thông tư này đã hết hiệu lực do thông tư số Thông tư số 33/2015/TT-BCA thay thế. - Nội dung Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND quy định vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không còn phù hợp với Điều 7 Thông tư số 33/2015/TT-BCA. - Nội dung Điều 7 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND quy định lưu giữ, bảo quản, sử dụng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không còn phù hợp với Điều 8 Thông tư số 33/2015/TT-BCA. - Điều 11 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND quy định mang tài liệu, vật thuộc phạm vi bí mật nhà nước ra nước ngoài không còn phù hợp với Điều 10 Thông tư số 33/2015/TT-BCA. - Nội dung Điều 12 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND quy định tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không còn phù hợp với Điều 11 số 33/2015/TT-BCA. | Công an tỉnh | |
| XI. Lĩnh vực: Kế hoạch và Đầu tư | |||||||
|
| Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND Ngày 23/4/2011 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc bị sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. 2. Tại nội dung văn bản đã dẫn chiếu áp dụng các văn bản sau đây hết hiệu lực: - Tại điểm d khoản 4 Điều 1 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND đã dẫn chiếu Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội đã hết hiệu lực từ ngày 01/07/2010 do Nghị định 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2010 quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội thay thế. - Tại điểm d khoản 4 Điều 1 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND đã dẫn chiếu Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ đã hết hiệu lực từ ngày 15/03/2014 do Nghị định 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khoa học và Công nghệ thay thế. - Tại điểm d Khoản 4 Điều 1 đã dẫn chiếu Nghị định số 148/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện đã hết hiệu lực từ ngày 01/06/2012 do Nghị định 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 04 năm 2012 phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, từ thiện thay thế. - Tại điểm đ Khoản 4 Điều 1 đã dẫn chiếu Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005, Nghị định này đã hết hiệu lực từ ngày 29/11/2013 do Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích bãi bỏ. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | |
|
| Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND Ngày 29/7/2013 | Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực ngày 01/01/2015 do Luật Xây dựng năm 2014 thay thế. - Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 hết hiệu lực ngày 01/07/2014 Luật đấu thầu 2013 thay thế. - Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/2/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đã hết hiệu lực ngày 05/08/2015 do Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 06 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng thay thế; - Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, đã hết hiệu lực từ ngày 05/08/2015 do Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 06 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng thay thế; - Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng đã hết hiệu lực từ ngày 15/08/2014 do Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2014 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thay thế. - Nghị định số 68/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng đã hết hiệu lực từ ngày 15/08/2014 do Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2014 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thay thế. - Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hết hiệu lực từ ngày 10/05/2015 do Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng thay thế. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | |
|
| Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND Ngày 05/8/2013 | Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | Ngày 12/07/2018, Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành Nghị quyết 08/2018/NQ-HĐND quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, theo đó tại Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 08/2018/NQ-HĐND tỉnh quy định “Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết”. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | |
| XII. Lĩnh vực: Lao động, Thương binh và Xã hội | |||||||
|
| Nghị quyết | 8h/2010/NQCĐ-HĐND Ngày 02/6/2010 | Phát triển dạy nghề tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2020. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 70/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về dạy nghề hết hiệu lực từ ngày 01/07/2015 do Nghị định 48/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp thay thế; - Nghị quyết số 6g/2008/NQCĐ-HĐND ngày 04 tháng 4 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 hết hiệu lực ngày 05/05/2015 do Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 25/4/2015 về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2015- 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 thay thế. 2. Về nội dung Nghị quyết: Tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết đã thực hiện xong. | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | |
|
| Nghị quyết | Ngày 31/8/2016 | Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2005 hết hiệu lực từ ngày 01/06/2017 do Luật Trẻ em năm 2016 thay thế. - Nghị định số 71/2011/NĐ-CP ngày 22/8/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2005 hết hiệu lực do Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều Luật Trẻ em thay thế. | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | |
|
| Quyết định | 28/2010/QĐ-UBND Ngày 19/7/2010 | Về việc phê duyệt đề án Phát triển dạy nghề tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2020. | Thay thế | 1. Do các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành văn bản hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực do Luật Tổ chức chính quyền địa phương thay thế. - Nghị định số 70/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về dạy nghề hết hiệu lực từ ngày 01/07/2015 do Nghị định 48/2015/NĐ-CP về quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp thay thế. 2. Về nội dung Quyết định: - Tại điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 của Quyết định đã thực hiện xong. | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | |
|
| Quyết định | 50/2013/QĐ-UBND Ngày 10/12/2013 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Bãi bỏ | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực do Luật Tổ chức chính quyền địa phương thay thế; + Luật Số 46/2014/QH13 ngày 13/6/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008. + Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27/7/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế thay thế. + Nghị định số 92/2011/NĐ-CP ngày 17/10/2011 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Bảo hiểm y tế hết hiệu lực từ ngày 31/12/2013 do Nghi định số 176/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế thay thế. + Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14/8/2009 của Liên bộ Y tế và Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Bảo hiểm y tế và Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14/7/2014 của Liên bộ Y tế và Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC hết hiệu lực từ ngày 01/02/2015 do Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 24/11/2014 của Liên bộ Y tế và Tài chính hướng dẫn thực hiện Bảo hiểm Y tế quy định hết hiệu lực. 2. Tại nội dung: - Tại điểm e khoản 2 Điều 1 Quy định kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND đã dẫn chiếu Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 hướng dẫn về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP hết hiệu do Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, nên quy định về đối tượng bảo hiểm xã hội thay thế. - Tại điểm h khoản 5 Điều 3 đã dẫn chiếu Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14/8/2009 hướng dẫn thực hiện Luật Bảo hiểm y tế hết hiệu lực ngày 01/02/2015 do Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 24/11/2014 hướng dẫn thực hiện Bảo hiểm Y tế thay thế. - Hiện nay, các văn bản quy phạm pháp luật cấp trên đã quy định, hướng dẫn cụ thể việc cấp thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng có liên quan đến ngành nên nội dung của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | |
|
| Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND Ngày 07/5/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 của UBND tỉnh Ban hành Quy định phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Bãi bỏ | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực do Luật Tổ chức chính quyền địa phương thay thế; + Nghị định số 92/2011/NĐ-CP ngày 17/10/2011 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Bảo hiểm y tế hết hiệu lực từ ngày 31/12/2013 do Nghi định số 176/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế thay thế. + Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27/7/2009 của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế quy định hết hiệu lực. - Đối tượng tham gia Bảo hiểm y tế tại Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14/7/2014 của liên Bộ Y tế và Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14/8/2009 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đã có sửa đổi, bổ sung. - Hiện nay, các văn bản quy phạm pháp luật cấp trên đã quy định, hướng dẫn cụ thể việc cấp thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng có liên quan đến ngành nên nội dung của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | |
|
| Quyết định | 67/2016/QĐ-UBND Ngày 21/9/2016 | Phê duyệt Đề án Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2005 được thay thế bởi Luật Trẻ em năm 2016. - Nghị định số 71/2011/NĐ-CP ngày 22/8/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2005 hết hiệu lực do Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều Luật Trẻ em. | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | |
| XIII. Lĩnh vực: Dân tộc | |||||||
|
| Quyết định | Ngày 27/3/2014 | Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 cho các xã, thôn đặc biết khó khăn giai đoạn 2012-2015 và giai đoạn 2016-2020. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước áp dụng cho giai đoạn 2011 – 2015 đã được bổ sung theo Quyết định số 2081/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 – 2020. - Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Ủy ban Dân tộc Quyết định công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015 hết hiệu lực từ ngày 28/04/2017 do Quyết định 582/QĐ-TTg năm 2017 ngày 19/9/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 bãi bỏ. | Ban Dân tộc | |
| XIV. Lĩnh vực: Lĩnh vực: Khiếu nại và Tố cáo | |||||||
|
| Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND Ngày 23/5/2014 | Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày20/10/2016 của Thanh tra Chính phủ. 2. Về nội dung: Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục công bố Quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đã hủy bỏ Mục I Chương II của quy định về tiếp nhận, xử lý đơn thư khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014. | Thanh tra tỉnh | |
| XV. Lĩnh vực: Nội vụ | |||||||
|
| Nghị quyết | 15/2014/NQ-HĐND Ngày 12/12/2014 | Quy định về số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh. | Sửa đổi, bổ sung | 1. Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc được sửa đổi, bổ sung, đó là: - Luật Ttổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004 bị hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 do Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thay thế. 2. Về nội dung: Tại điểm 1.2 khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 15/2014/NQ-HĐND quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với chức danh Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã là 1,5 mức lương tối thiểu. Tuy nhiên, tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị định số 03/2016/NĐ-CP ngày 05/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ quy định “Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã được hưởng: chế độ phụ cấp hàng tháng được tính và chi trả theo tháng, bằng mức lương cơ sở nhân với hệ số 1,0” và khoản 4 Điều 17 Nghị định số 03/2016/NĐ-CP quy định “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định mức phụ cấp hàng tháng, tiền ăn, hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã; phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng; mức chi phí đi lại cho dân quân tự vệ. | Sở Nội vụ | Sở tài chính cung có |
|
| Quyết định | 675/2008/QĐ-UBND Ngày 25/3/2008 | Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hết hiệu lực từ ngày 20/05/2014 do Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thay thế. 2. Nội dung Điều 1 Quyết định 675/2008/QĐ-UBND (phần về chức năng, nhiệm vụ) có một số nội dung không còn phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP; Nội dung tại Khoản 20 Điều 1 Quyết định bị bãi bỏ bởi Điều 3 Quyết định số 1242/2008/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sáp nhập ban Tôn giáo vào Sở Nội vụ và có Quyết định số 889/2009/QĐ-UBND ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 8, Điều 1 Quyết định số 675/2008/QĐ-UBND ngày 25/3/2008 của UBND tỉnh về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh. | Sở Nội vụ | |
|
| Quyết định | 682/2008/QĐ-UBND Ngày 25/3/2008 | Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân các huyện | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hết hiệu lực từ ngày 20/06/2014 do Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thay thế. 2. Nội dung Điều 1 Quyết định không còn phù hợp với Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chính phủ. | Sở Nội vụ | |
|
| Quyết định | 889/2009/QĐ-UBND Ngày 29/4/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 8, Điều 1 Quyết định số 675/2008/QĐ-UBND ngày 25/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hết hiệu lực từ ngày 20/05/2014 do Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thay thế. - Nghị định số 16/2009/NĐ-CP ngày 16/02/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hết hiệu lực từ ngày 20/05/2014 do Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thay thế. 2. Nội dung Điều 1 Quyết định 889/2009/QĐ-UBND không còn phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP. | Sở Nội vụ | |
|
| Quyết định | 1735/QĐ-UBND Ngày 24/9/2012 | Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và giao trả kết quả thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố | Thay thế | - Đây là văn bản chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật - Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: + Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. + Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương hết hiệu lực ngày 15/5/2015 do Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương thay thế. | Sở Nội vụ | |
|
| Quyết định | 51/2013/QĐ-UBND Ngày 19/12/2013 | Ban hành Quy định hướng dẫn, tiếp nhận, giải quyết và giao trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. | Thay thế hoặc bãi bỏ | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương hết hiệu lực ngày 15/5/2015 do Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương thay thế. 2. Ngày 23 tháng 6 năm 2017, Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành Quyết định số 1416/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về thành lập Trung tâm Hành chính công tỉnh. Theo đó, Trung tâm Hành chính công tỉnh thực hiện chức năng là đầu mối hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân theo danh mục do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, theo dõi, đôn đốc tiến độ giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết thủ tục hành chính. Do vậy, nội dung của Quyết định 51/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 không còn phù hợp nữa. | Sở Nội vụ | |
|
| Quyết định | 52/2013/QĐ-UBND Ngày 19/12/2013 | Ban hành Quy định hướng dẫn, tiếp nhận, giải quyết và giao trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn | Thay thế hoặc bãi bỏ | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương hết hiệu lực ngày 15/5/2015 do Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương thay thế - Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực từ ngày 01/10/2016 do Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2016-2021 thay thế. 2. Về nội dung: - Tại đoạn đầu Điều 8 đã dẫn chiếu Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Nghị định số 13/2008/NĐ-CP này hết hiệu lực từ ngày 20/05/2014 do Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/04/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thay thế. - Thông tư liên tịch số 02/2011/TTLT-VPCP-BNV ngày 28/01/2011 của Liên bộ Văn phòng Chính phủ và Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư liên tịch số 02/2011/TTLT-VPCP-BNV hết hiệu lực từ ngày 15/12/2015 do Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-VPCP-BNV ngày 23/10/2015 của Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thay thế. 3. Ngày 01 tháng 3 năm 2017, Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành Quyết định số 402/QĐ-UBND về phê duyệt Đề án thành lập Trung tâm Hành chính công cấp huyện. Do vậy, nội dung của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 không còn phù hợp nữa. | Sở Nội vụ | |
|
| Quyết định | Ngày 14/01/2015 | Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị-xã hội ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 do Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thay thế. 2. Về nội dung: - Tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với chức danh Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã là 1,5 mức lương tối thiểu. Tuy nhiên, tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị định số 03/2016/NĐ-CP ngày 05/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ quy định “Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã được hưởng: chế độ phụ cấp hàng tháng được tính và chi trả theo tháng, bằng mức lương cơ sở nhân với hệ số 1,0” và khoản 4 Điều 17 Nghị định số 03/2016/NĐ-CP quy định “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định mức phụ cấp hàng tháng, tiền ăn, hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã; phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng; mức chi phí đi lại cho dân quân tự vệ. | Sở Nội vụ | |
| XVI. Lĩnh vực: Tư pháp | |||||||
|
| Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Nghị quyết sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Tại Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND đã căn cứ “Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm”, tuy nhiên Nghị định này đã hết hiệu lực kể từ ngày 15/10/2017 do Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm thay thế. - Thông tư số 113/2017/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm. 2. Nội dung văn bản Tại số thứ tự số 2 Bảng mức thu phí tại khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 70.000 đồng/hồ sơ, tuy nhiên điểm c Điều 4 này đã không còn phù hợp với Điều 1 Thông tư số 113/2017/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2016/TT-BTC (Thông tư số 113/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 11/12/2017), theo đó quy định mức thu phí đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 30.000 đồng/hồ sơ (như vậy quy định Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND hiện tại cao hơn 40.000 đồng/hồ sơ). | Sở Tư pháp | |
|
| Quyết định | 36/2012/QĐ-UBND Ngày 27/11/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm hết hiệu lực kể từ ngày 15/10/2017 do Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm thay thế. 2. Nội dung văn bản Tại khoản 2 Điều 5 Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND đã dẫn chiếu Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, Nghị định này đã hết hiệu lực. | Sở Tư pháp | |
|
| Quyết định | 66/2014/QĐ-UBND Ngày 07/10/2014 | Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp và điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | Một số nội dung của Quyết định 66/2014/QĐ-UBND không còn phù hợp với Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | Sở Tư pháp | |
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND đã căn cứ “Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm”, tuy nhiên Nghị định này đã hết hiệu lực kể từ ngày 15/10/2017 do Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm thay thế. - Thông tư số 113/2017/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm. 2. Nội dung văn bản Tại số thứ tự thứ 2 khoản Điều 1 của Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 70.000 đồng/hồ sơ, (thời điểm ban hành là phù hợp và đảm bảo theo quy định tại điểm c Điều 4 Thông tư số 202/2016/TT-BTC), tuy nhiên điểm c Điều 4 không còn phù hợp với Điều 1 Thông tư số 113/2017/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2016/TT-BTC (Thông tư số 113/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 11/12/2017), theo đó quy định mức thu phí đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 30.000 đồng/hồ sơ (như vậy quy định Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND hiện tại cao hơn 40.000 đồng/hồ sơ). | Sở Tư pháp | |
| XVII. Lĩnh vực: Công Thương | |||||||
|
| Quyết định | 2376/2008/QĐ-UBND Ngày 17/10/2008 | Phê duyệt Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2008-2010, tầm nhìn đến năm 2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý hết hiệu lực hoặc sửa đổi, bổ sung: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Quyết định phê duyệt Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2008-2010 tầm nhìn đến năm 2020, đến nay đã thực hiện xong giai đoạn 2008-2010; 2011-2015 và đang thực hiện giai đoạn 2016-2020. Đối với giai đoạn 2016-2020 đã được điều chỉnh theo Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 24/10/2014 của HĐND tỉnh và Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 về phê duyệt Đề án điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. | Sở Công thương | |
|
| Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND Ngày 30/7/2012 | Về việc ban hành Quy định về quản lý và thực hiện quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý bị sửa đổi, bổ sung hoặc hết hiệu lực: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật số 24/2012/QH13 ngày 20/11/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (số 28/2004/QH11) ngày 03/12/2004; - Nghị định số 105/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ hết hiệu lực từ ngày 10/12/2013 do Nghị định số 137/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực quy định hết hiệu lực thi hành. - Nghị định số 68/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực điện lực hết hiệu lực do Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17/10/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả thay thế. - Thông tư số 12/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định hệ thống điện truyền tải hết hiệu lực do Thông tư số 25/2016/TT-BCT ngày 30/11/2016 của Bộ Công thương quy định hệ thống điện truyền tải thay thế. - Thông tư số 32/2010/TT-BCT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định hệ thống điện phân phối hết hiệu lực do Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công thương quy định hệ thống điện phân phối thay thế. - Quyết định số 42/2005/QĐ-BCN ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Công Nghiệp (nay Bộ Công Thương) về việc ban hành quy định nội dung trình tự thủ tục lập và thẩm định quy hoạch phát triển điện lực hết hiệu lực ngày 15/02/2014 do Quyết định 1694/QĐ-BCT ngày 03/3/2014 của Bộ Công thương công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Công Thương và liên tịch ban hành hết hiệu lực thi hành đã công bố Quyết định số 42/2005/QĐ-BCN hết hiệu lực. - Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về công tác quy hoạch và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực do Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thay thế. 2. Nội dung: - Khoản 3 Điều 9, khoản 4 Điều 14 đã dẫn chiếp áp dụng Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về công tác quy hoạch và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế, tuy nhiên Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND hết hiệu lực từ ngày 01/09/2016 do Quyết định 52/2016/QĐ-UBND ngày 10/08/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư do tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. - Tại khoản 2 Điều 11, khoản 4 Điều 14 đã dẫn chiếu áp dụng Thông tư số 32/2010/TT-BCT ngày 30 tháng 07 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định hệ thống điện phân phối và Thông tư số 33/2011/TT-BCT ngày 06 tháng 9 năm 2011, Thông tư này hết hiệu lực từ ngày 18/01/2016 do Thông tư 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ Công thương quy định hệ thống điện phân phối thay thế. - Điều 17 đã dẫn chiếu Nghị định số 103/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2004 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra điện lực và Nghị định 68/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực điện lực, Nghị định số 103/2004/NĐ-CP hết hiệu lực Nghị định 127/2015/NĐ-CP ngày 14/12/2015 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Công Thương bãi bỏ. - Điều 19 đã dẫn chiếu Nghị định 68/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực điện lực, nghị định này đã hết hiệu lực từ ngày 01/12/2013 do Nghị định 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả thay thế. | Sở Công thương | |
|
| Quyết định | 74/2016/QĐ-UBND Ngày 18/10/2016 | Ban hành quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí kinh tế đối với hoạt động khuyến công | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý bị sửa đổi, bổ sung hoặc hết hiệu lực: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017 do Nghị định 60/2003/NĐ-CP hết hiệu lực vì Luật Ngân sách Nhà nước 2002 là văn bản được hướng dẫn đã hết hiệu lực (Theo Khoản 4 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định 34/2016/NĐ-CP) - Ngày 29/9/2017, Bộ Công tương đã ban hành Thông tư số 20/2017/TT-BCT về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. | Sở Công thương | |
|
| Quyết định | 83/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động hội chợ, triển lãm thương mại, khuyến mại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý bị sửa đổi, bổ sung hoặc hết hiệu lực: - Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại hết hiệu lực từ ngày 15/07/2018 do Nghị định 81/2018/NĐ-CP ngày 22/05/2018 của Chính phủ hướng dẫn Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương quy định hết hiệu lực. - Nghị định số 68/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Khoản 7 Điều 4 Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại hết hiệu lực từ ngày 15/07/2018 do Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại hết hiệu lực. (Theo Khoản 4 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định 34/2016/NĐ-CP). | Sở Công thương | |
|
| Quyết định | Ngày 28/02/2017 | Ban hành Quy định quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý bị sửa đổi, bổ sung hoặc hết hiệu lực: - Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm hết hiệu lực từ ngày 02/02/2018 do Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm thay thế. - Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương do Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. - Nghị định số 178/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm hết hiệu lực từ ngày 20/10/2018 do Nghị định số 115/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm thay thế. - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm bãi bỏ Chương II Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09 tháng 4 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. - Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý hết hiệu lực từ ngày 01/01/2019 do Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương bãi bỏ. - Thông tư số 57/2015/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương do Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 05/12/2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. 2. Về nội dung Tại khoản 2 Điều 9 Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND không còn phù hợp đã dẫn chiếu Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý hết hiệu lực từ ngày 01/01/2019 do Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương bãi bỏ. | Sở Công thương | |
| XIX. Lĩnh vực: Thông tin và truyền thông | |||||||
|
| Chỉ thị | 32/2006/CT-UBND Ngày 14/8/2006 | Về việc giảm văn bản, giấy tờ hành chính trong hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước. | Bãi bỏ | - Tại Chỉ thị quy định tên gọi của “Sở Bưu chính Viễn thông”, tuy nhiên Sở Bưu chính Viễn thông đã được đổi tên thành “Sở Thông tin và truyền thông”. - Khoản 4, khoản 7, khoản 8 của Chỉ thị đã thực hiện xong. | Sở Thông tin và truyền thông | |
|
| Chỉ thị | 32/2007/CT-UBND Ngày 20/7/2007 | Về việc thực hiện Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước | Thay thế | - Tại nội dung của Chỉ thị số 32/2007/CT-UBND đã dẫn chiếu áp dụng Quyết định số 56/2007/QĐ-TTg ngày 03 tháng 05 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010, Quyết định số 56/2007/QĐ-TTg hiện nay không còn phù hợp vì quy định Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010. - Tại điểm a khoản 1; điểm e khoản 5 quy định giai đoạn 2006 - 2010, hiện nay đã thực hiện xong. - Tại Chỉ thị quy định tên gọi của “Sở Bưu chính Viễn thông”, tuy nhiên Sở Bưu chính Viễn thông đã được đổi tên thành “Sở Thông tin và truyền thông”. | Sở Thông tin và truyền thông | |
|
| Quyết định | 1779/2007/QĐ-UBND Ngày 15/8/2007 | Ban hành Quy định về công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông hết hiệu lực từ ngày 01/01/2011 do Luật Bưu chính quy định hết hiệu lực thi hành. - Nghị định số 157/2004/NĐ-CP ngày 18/8/2004 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về bưu chính hết hiệu lực từ ngày 15/08/2011 do Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính thay thế. - Nghị định 160/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 09 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về Viễn thông hết hiệu lực từ ngày 01/06/2011 do Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06/4/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông thay thế. 2. Về nội dung: - Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 1779/2007/QĐ-UBND có dẫn chiếu: + Luật Thanh tra ngày 15/6/2004 hết hiệu lực do Luật Thanh tra ngày 15/11/2010 thay thế. + Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 hết hiệu lực, do Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20/6/2012 thay thế. - Khoản 3 Điều 5 đã dẫn chiếu Pháp lệnh Giám định tư pháp ngày 29/9/2004 hết hiệu lực, do Luật Giám định Tư pháp ngày 20/6/2012 thay thế. - Tại khoản 3 Điều 5 đã dẫn chiếu Nghị định số 67/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 05 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giám định tư pháp đã hết hiệu lực từ ngày 15/09/2013 do Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp thay thế. | Sở Thông tin và truyền thông | |
|
| Quyết định | 42/2010/QĐ-UBND Ngày 26/10/2010 | Ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Pháp lệnh cán bộ, công chức ngày 26/02/1998; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh cán bộ, công chức ngày 28/4/2000; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh cán bộ, công chức ngày 29/4/2003 hết hiệu lực do Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 ngày 13/11/2008 thay thế. - Quyết định số 136/2001/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2001 - 2010 không còn phù hợp. | Sở Thông tin và truyền thông | |
|
| Quyết định | Ngày 13/7/2011 | Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 thay thế. - Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hết hiệu lực từ ngày 05/08/2015 do Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng thay thế. 2. Về nội dung Điều 8 dẫn chiếu tiêu chuẩn Ngành TCN 68-254:2006 hết hiệu lực ngày 14/04/2011 do Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông thay thế. | Sở Thông tin và truyền thông | |
|
| Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND Ngày 04/4/2013 | Ban hành Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Ttổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Xây dựng ngày 26/11/2003 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Luật Xây dựng ngày 18/6/2014 thay thế. - Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hết hiệu lực từ ngày 05/08/2015 do Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng thay thế. - Nghị định số 83/2011/NĐ-CP ngày 20/9/2011 của Chính phủ về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực viễn thông hết hiệu lực từ ngày 15/01/2014 do Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện thay thế. - Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của liên Bộ xây dựng và Bộ thông tin và truyền thông hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị hết hiệu lực do Thông tư liên tịch 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD ngày 22/6/2016 của liên Bộ Thông tin và truyền thông và Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động thay thế. 2. Về nội dung - Điểm a khoản 3 Điều 11 quy định lộ trình cải tạo giai đoạn 2013 – 2017 đã thực hiện xong. - Khoản 2 Điều 12, Khoản 1 Điều 13, Khoản 1 Điều 14, Khoản 1 Điều 15 quy định giai đoạn thực hiện đã xong. | Sở Thông tin và truyền thông | |
|
| Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND Ngày 04/6/2013 | Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 hết hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 thay thế. - Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng hết hiệu lực từ ngày 05/08/2015 do Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng thay thế; - Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng hết hiệu lực từ ngày 01/7/2015 do Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng thay thế. - Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng theo Nghị định 64/2012/NĐ-CP hết hiệu lực do Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng thay thế. - Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của liên bộ xây dựng và Bộ thông tin và truyền thông hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị hết hiệu lực do Thông tư liên tịch số 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD ngày 22/6/2016 của liên Bộ Thông tin và truyền thông và Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động thay thế. - Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 01/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quy hoạch xây dựng - kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực do Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch - kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. 2. Về nội dung: - Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND đã dẫn chiếu Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng đã hết hiệu lực từ ngày 15/8/2016 do Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn cấp phép xây dựng thay thế. - Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND đã dẫn chiếu Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quy hoạch xây dựng - kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực từ ngày 01/10/2016 do Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch - kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | Sở Thông tin và truyền thông | |
|
| Quyết định | Ngày 18/9/2014 | Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 do Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 thay thế. - Nghị định 27/2018/NĐ-CP ngày 01/03/2018 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định 72/2013/NĐ-CP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng hết hiệu lực kể từ ngày 15/04/2018 do Nghị định 27/2018/NĐ-CP ngày 01/03/2018 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định 72/2013/NĐ-CP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng quy định hết hiệu lực. 2. Về nội dung - Khoản 1 Điều 4; Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4 Điều 5; Khoản 2 Điều 6 quy định dẫn chiếu Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng hết hiệu lực kể từ ngày 15/04/2018 do Nghị định 27/2018/NĐ-CP ngày 01/03/2018 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định 72/2013/NĐ-CP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng quy định hết hiệu lực. - Một số nội dung tại quy định tại Quy định kèm theo Quyết định 63/2014/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định hiện hành. | Sở Thông tin và truyền thông | |
|
| Quyết định | 89/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy định hoạt động quản lý, cung cấp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Thừa Thiên Huế | Bãi bỏ | Do ngày 09 tháng 10 năm 2017, Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | ||
| XX. Lĩnh vực: Ngoại vụ | |||||||
|
| Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND Ngày 02/6/2016 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thừa Thiên Huế. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | 1. Các văn bản mà Quyết định sử dụng làm căn cứ pháp lý để ban hành hết hiệu lực, đó là: - Thông tư số 27/2007/TT-BCA (A11) ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Bộ Công an hướng dẫn việc cấp, sửa đổi hộ chiếu phổ thông ở trong nước theo Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam hết hiệu lực từ ngày 20/08/2016 do Thông tư 29/2016/TT-BCA ngày 06/07/2016 của Bộ Công an hướng dẫn việc cấp, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu phổ thông ở trong nước cho công dân Việt Nam thay thế. - Thông tư số 02/2013/TT-BNG ngày 25 tháng 06 năm 2013 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị cấp thị thực hết hiệu lực từ ngày 15/08/2016 do Thông tư 03/2016/TT-BNG ngày 30/06/2016 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị cấp thị thực thay thế. 2. Về nội dung: - Điều 3 Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND đã dẫn chiếu Thông tư số 27/2007/TT-BCA và Thông tư số 02/2013/TT-BNG hết hiệu lực. | Sở Ngoại vụ | |
Tổng cộng: 110 văn bản
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần trong kỳ hệ thống hóa năm 2014 - 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| |||||
| I. Lĩnh vực: Tài chính | |||||
|
| Nghị quyết | 14n/2010/NQ-HĐND Ngày 23/7/2010 Về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm d Khoản 1.2 Mục I Điều 1 của Nghị quyết số 14n/2010/NQ-HĐND. - Điểm g, khoản 1.2, mục I, Điều 1 của Nghị quyết số 14n/2010/NQ-HĐND. - Điểm a, điểm b, khoản 4, mục I, Điều 1 của Nghị quyết số 14n/2010/NQ-HĐND - Điểm a, khoản 3, mục III, Điều 1 của Nghị quyết số 14n/2010/NQ-HĐND | - Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND ngày 17/04/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi Nghị quyết số 14n/2010/NQ-HĐND về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung. - Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND 17/04/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi điểm g, khoản 1.2, mục I, Điều 1 của Nghị quyết số 14n/2010/NQ-HĐND - Khoản 3, khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND sửa đổi điểm a, điểm b, khoản 4, mục I, Điều 1 của Nghị quyết số 14n/2010/NQ-HĐND - Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND sửa đổi điểm a, khoản 3, mục III, Điều 1 của Nghị quyết số 14n/2010/NQ-HĐND | 01/5/2013 |
|
| Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | - Điểm đ, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND | Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở thôn, bản (gọi chung là thôn), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi điểm đ, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND. | 22/12/2014 |
|
| Nghị quyết | 23/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế | - Khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND | Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 6, Điều 1 Nghị quyết 23/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế. | 20/12/2018 |
|
| Quyết định | 39/2010/QĐ-UBND Ngày 05/10/2010 Về chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | - Điểm g Khoản 1.2 mục 1 Điều 3 - Điểm a, điểm b, khoản 4, mục 1, Điều 3 - Điểm a Khoản 3 Điều 5 | - Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Điều 3 và Điều 5 Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung. - Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung - Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung | 01/7/2013 |
|
| Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND Ngày 02/04/2013 Quy định về chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế. | Điều 4 | Do Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND. | 08/11/2016 |
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND Ngày 25/6/2014 Quy định mức thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | - Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 1 - Điểm d khoản 1 Điều 1 | - Do Điều 4 Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 22/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. - Do Quyết định số 95/2017/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ thủy lợi đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 01/6/2017 01/12/2017 |
|
| Quyết định | 55/2014/QĐ-UBND Ngày 21/8/2014 Quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Điều 2; điểm a, điểm b khoản 2 Điều 3; Điều 6; khoản 1 Điều 8 | Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung. | 15/3/2017 |
|
| Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND Ngày 30/01/2015 Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Điều 2 | Điều 1 Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/12/2016 |
|
| Quyết định | Ngày 15/7/2015 Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 2 Điều 1 - Khoản 5 Điều 6 - Khoản 2 Điều 8 - Điều 15 - Khoản 17 Điều 18 - Điều 2 | - Do Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 19/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định 26/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung. - Do Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung. - Do Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung. - Do Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung. - Do Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung. - Do Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung. | 01/07/2017 |
|
| Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND Ngày 09/02/2017 Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | - Điều 9 - Mục 7 và Mục 8 trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND. | - Khoản 1 Điều 1 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 09/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi. - Do khoản 2 Điều 1 Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND bãi bỏ. | 10/5/2017 |
|
| Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND Ngày 12/5/2017 Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Phụ lục 1 đính kèm tại Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND | Do Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 09/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, điều chỉnh Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 19/8/2017 |
|
| Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND Ngày 21/6/2017 Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Do Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 08/11/2018 |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND Ngày 02/02/2018 Quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 5 Điều 2 | Do Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2018 |
| II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường | |||||
|
| Quyết định | 71/2014/QĐ-UBND Ngày 26/11/2014 Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 3 Điều 13, khoản 2 Điều 14, khoản 1 Điều 22 và Điều 39 - Điều 35 | Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 10/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung. - Điều 1 Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 10/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Điều 35 của Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 15/8/2017 25/9/2018 |
|
| Quyết định | 75/2014/QĐ-UBND Ngày 22/12/2014 Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) | - Tại các Phường sau đây của Thành phố Huế: Phú Hiệp, Phú Hậu, Kim Long, Hương Long, Thủy Xuân, Phường Đúc. - Tại Huyện Phú Lộc: Xã Lộc Tiến, Xã Lộc Vĩnh, Xã Lộc Thủy, Thị trấn Lăng Cô. - Thị xã Hương Trà: Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 phường Tứ Hạ; Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1, phường Hương Văn; Khu quy hoạch tái định cư phục vụ GPMB mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân. - Các lô đất, thửa đất thuộc khu quy hoạch, khu đô thị mới | Ngày 01/6/2016, Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019). Ngày 27/7/2017, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 -2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 11/6/2016 10/8/2017 |
| III. Lĩnh vực: Văn hóa, thể thao và Du lịch | |||||
|
| Nghị quyết | 19/2012/NQ-HĐND Ngày 10/12/2012 Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế. | - Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND | Do Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. | 20/12/2018 |
|
| Nghị quyết | 07/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 Phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 | Điểm e, Khoản 3, Điều 1 | Do Nghị quyết 01/2018/NQ-HĐND ngày 30/3/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thưởng và chế độ đãi ngộ đối với vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia và quốc tế quy định hết hiệu lực tại Điểm e, Khoản 3, Điều 1 của Nghị quyết 07/2013/NQ-HĐND. | 15/4/2018 |
|
| Quyết định | 42/2012/QĐ-UBND Ngày 21/12/2012 Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Khoản 3, Điều 2 | Điều 1 Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 14/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung. | 24/01/2013 |
|
| Quyết định | Ngày 10/9/2013 Phê duyệt Đề án phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020. | Điểm e, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND | Điều 6 Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về mức thưởng, chế độ đãi ngộ đối với vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia và quốc tế quy định hết hiệu lực. | 15/6/2018 |
|
| Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND Ngày 28/01/2016 Ban hành Quy chế hoạt động biễu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh. | Khoản 2 Điều 7 | Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi Khoản 2 Điều 7 Quy chế hoạt động và tổ chức dịch vụ biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND. | 10/8/2017 |
| IV. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo | |||||
|
| Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND Ngày 27/8/2018 Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018 - 2019 | Điều 4 | Do Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi Điều 4 của Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018 - 2019. | 20/9/2018 |
| V. Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |||||
|
| Nghị quyết | 8i/2010/NQCĐ-HĐND Ngày 02/6/2010 Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 | - Điểm a, b, c, h Khoản 3 Điều 1 | Điều 1 Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 08/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 18/4/2016 |
| VI. Lĩnh vực: Xây dựng | |||||
|
| Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND Ngày 31/5/2010 Về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế | Khoản 1 Điều 1 | Điều 2 Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND. | 16/6/2014 |
|
| Quyết định | 34/2011/QĐ-UBND Ngày 19/9/2011 Về việc ban hành quy chế đánh và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Khoản 5, 6 Điều 3; khoản 3 Điều 13 và bổ sung khoản 4 Điều 13 của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà ban hành kèm theo Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND. | Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 1 Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND. | 20/9/2013 |
|
| Quyết định | Ngày 27/01/2014 Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Phụ lục Danh mục cây xanh bóng mát trồng trên đường phố, công viên - vườn hoa và các khu vực công cộng khác thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2014 | Quyết định số 348/QĐ-UBND ngày 22/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh đã điều chỉnh danh mục cây xanh kèm theo Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 22/02/2017 |
| VII. Lĩnh vực: Lao động, Thương binh và Xã hội | |||||
|
| Quyết định | 50/2013/QĐ-UBND Ngày 10/12/2013 Ban hành Quy định phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | - Điều 6 - Khoản 2 Điều 9 | - Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 07/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung. - Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung. | 17/05/2014 |
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND Ngày 07/10/2015 Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Khoản 3, Điều 1 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND | Điều 2 Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ Khoản 3, Điều 1 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND. | 20/7/2017 |
| VIII. Lĩnh vực: Khiếu nại và Tố cáo | |||||
|
| Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND Ngày 23/5/2014 Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Mục I Chương VII của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 26/2014/QĐ-UBND | Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục công bố Quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đã hủy bỏ Mục I Chương II của quy định về tiếp nhận, xử lý đơn thư khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014. | 06/9/2015 |
|
| Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND Ngày 09/8/2016 Ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh. | - Khoản 1, Điều 3; - Khoản 1, Khoản 2, Điều 4; - Khoản 1, Khoản 2, Điều 5; - Điểm a, Khoản 1, Điều 6; - Khoản 2, Điều 6; - Khoản 3, Điều 10; - Khoản 1, Điều 12; - Khoản 2, Điều 21; - Khoản 2, Điều 24; | Do Quyết định số 91/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh. | 30/10/2017 |
| XIX. Lĩnh vực: Nội vụ | |||||
|
| Quyết định | 675/2008/QĐ-UBND Ngày 25/3/2008 Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. | - Khoản 8 Điều 1 - Khoản 20 Điều 1 | - Quyết định số 889/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2009 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 8, Điều 1 Quyết định số 675/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. - Điều 3 Quyết định số 1242/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2008 về sáp nhập ban Tôn giáo vào Sở Nội vụ bãi bỏ Khoản 20 Điều 1 Quyết định số 675/2008/QĐ-UBND. | 29/4/2009 01/6/2008 |
|
| Quyết định | 682/2008/QĐ-UBND Ngày 25/3/2008 Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện. | - Tiêu đề Điều 1 Quyết định số 682/2008/QĐ-UBND - Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1; bổ sung điểm b khoản 4 Điều 1 - Sửa đổi điểm a và khoản 3, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 1 | - Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2650/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung tiêu đề Điều 1 của Quyết định số 682/2008/QĐ-UBND; - Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2650/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 1; bổ sung điểm b khoản 4 Điều 1 Quyết định số 682/2008/QĐ-UBND. - Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 2650/QĐ-UBND Quyết định số 2650/QĐ-UBND sửa đổi điểm a và khoản 3, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết định số 682/2008/QĐ-UBND. | 05/12/2013 |
|
| Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND Ngày 15/4/2015 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND - Điểm a Khoản 4, Khoản 8, Khoản 20 Điều 2 Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND - Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND | - Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 103/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND. - Quyết định số 103/2017/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4, Khoản 8, Khoản 20 Điều 2 Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND. - Quyết định số 103/2017/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND. | 15/01/2018 |
| B. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 0 văn bản | |||||
Tổng cộng: 32 văn bản
TẬP HỆ THỐNG HÓA
Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh kỳ 2014 – 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú[1] | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Lĩnh vực: Tài chính | ||||||
|
| Nghị quyết | 14n/2010/NQ-HĐND Ngày 23/7/2010 | Về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 02/8/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2011/NQ-HĐND Ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư”. | 19/12/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 18/2012/NQ-HĐND Ngày 10/12/2012 | Quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 14n/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/5/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 | Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/5/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 05/2014/NQ-HĐND Ngày 18/07/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2016/NQ-HĐND Ngày 08/04/2016 | Quy định một số chế độ, chính sách cho học sinh và giáo viên trong kỳ thi học sinh giỏi các cấp và chế độ chính sách đối với Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học Huế. | 18/4/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2016/NQ-HĐND Ngày 31/8/2016 | Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện. | 01/01/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2016/NQ-HĐND Ngày 31/8/2016 | Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021. | 15/9/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND Ngày 31/8/2016 | Quy định một số mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. | 10/9/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2016/NQ-HĐND Ngày 08/12/2016 | Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 | 18/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND Ngày 08/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 | 18/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 16/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 23/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế | 01/9/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 35/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 36/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến các cơ quan liên quan | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 40/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Quy định cơ chế chính sách huy động nguồn lực đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6, điều 1 Nghị quyết 23/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Quy định một số nội dung chi, mức chi và mức phân bổ kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh | 20/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 243/2002/QĐ-UB Ngày 26/01/2002 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ. | 01/01/2002 | ||
|
| Quyết định | 2558/2004/QĐ-UB Ngày 02/8/2004 | Quy định giá dịch vụ du lịch bằng voi phục vụ khách tham quan và giá vé vào khai thác dịch vụ chụp ảnh lưu niệm cho khách tham quan ở các khu du Di tích lịch sử văn hóa Huế | 01/8/2004 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2005/CT-UB Ngày 06/01/2005 | Về việc tăng cường công tác tự kiểm tra tài chính và kế toán. | 16/01/2005 | ||
|
| Quyết định | 782/2008/QĐ-UBND Ngày 31/3/2008 | Về việc quy định chế độ phụ cấp cho nhân viên thú y các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2008 | ||
|
| Quyết định | 2810/2009/QĐ-UBND Ngày 22/12/2009 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà. | 01/01/2010 | ||
|
| Quyết định | 39/2010/QĐ-UBND Ngày 05/10/2010 | Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/10/2010 | ||
|
| Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND Ngày 18/6/2012 | Quy định mức kinh phí thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư”. | 28/6/2012 | ||
|
| Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND Ngày 29/01/2013 | Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | 09/02/2013 | ||
|
| Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND Ngày 02/04/2013 | Quy định về chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế. | 12/4/2013 | ||
|
| Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND Ngày 10/5/2013 | Về việc Quy định một số chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn tại Lào do ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí | 20/5/2013 | ||
|
| Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND Ngày 17/06/2013 | Quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/7/2013 | ||
|
| Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND Ngày 17/06/2013 | Về việc sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Điều 3 và Điều 5 Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/7/2013 | ||
|
| Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND Ngày 19/7/2013 | Về việc quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 29/7/2013 | ||
|
| Quyết định | 46/2013/QĐ-UBND Ngày 27/11/2013 | Về việc Quy định nội dung, mức chi, chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ thuốc cắt cơn nghiện cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng tỉnh Thừa Thiên Huế | 07/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 47/2013/QĐ-UBND Ngày 27/11/2013 | Về việc Quy định chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ trong thời gian chấp hành quyết định của người bị áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy đưa vào Trung tâm Giáo dục-Lao động xã hội | 07/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 48/2013/QĐ-UBND Ngày 27/11/2013 | Về việc chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục-Lao động xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội | 07/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND Ngày 28/02/2014 | Quy định mức hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/3/2014 | ||
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND Ngày 25/6/2014 | Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí phục vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 40/2014/QĐ-UBND Ngày 17/7/2014 | Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội đặc thù | 27/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 51/2014/QĐ-UBND Ngày 17/8/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 27/8/2014 | ||
|
| Quyết định | Ngày 21/8/2014 | Ban hành Quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/9/2014 | ||
|
| Quyết định | 79/2014/QĐ-UBND Ngày 30/12/2014 | Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 09/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND Ngày 30/01/2015 | Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND Ngày 15/7/2015 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/7/2015 | ||
|
| Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND Ngày 30/9/2015 | Ban hành quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh. | 10/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND Ngày 22/4/2016 | Ban hành Quy chế quản lý và bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 02/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND Ngày 09/6/2016 | Về việc công bố danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 19/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND Ngày 15/6/2016 | Ban hành quy định về quản lý, xử lý tài sản tang vật, phương tiện tịch thu sung công quỹ nhà nước | 25/6/2016 | ||
| Quyết định | 54/2016/QĐ-UBND Ngày 19/8/2016 | Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 65/2016/QĐ-UBND Ngày 22/9/2016 | Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021. | 03/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 69/2016/QĐ-UBND Ngày 04/10/2016 | Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện. | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 70/2016/QĐ-UBND Ngày 06/10/2016 | Ban hành Quy chế mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 78/2016/QĐ-UBND Ngày 15/11/2016 | Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 88/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020. | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND Ngày 10/01/2017 | Ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND Ngày 09/02/2017 | Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND Ngày 09/02/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND Ngày 28/02/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND Ngày 27/4/2017 | Về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND Ngày 12/5/2017 | Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND Ngày 22/5/2017 | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND Ngày 19/6/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định 26/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 01/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND Ngày 21/6/2017 | Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 54/2017/QĐ-UBND Ngày 27/7/2017 | Ban hành Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước tỉnh Thừa thiên Huế. | 31/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 56/2017/QĐ-UBND Ngày 07/8/2017 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 57/2017/QĐ-UBND Ngày 09/8/2017 | Về việc sửa đổi, điều chỉnh Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 19/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 66/2017/QĐ-UBND Ngày 16/8/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế. | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 68/2017/QĐ-UBND Ngày 25/8/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu tài sản công tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 75/2017/QĐ-UBND Ngày 01/9/2017 | Quy định tạm thời thu phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế đối với trường hợp gộp tuyến tham quan. | 15/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 94/2017/QĐ-UBND Ngày 15/11/2017 | Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 95/2017/QĐ-UBND Ngày 17/11/2017 | Quy định giá dịch vụ thủy lợi đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 102/2017/QĐ-UBND Ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND Ngày 12/01/2018 | Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND Ngày 15/01/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến các cơ quan liên quan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND Ngày 02/02/2018 | Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND Ngày 07/3/2018 | Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 19/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND Ngày 26/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2018 | ||
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND Ngày 08/5/2018 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND Ngày 23/5/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/6/2018 | ||
|
| Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND Ngày 08/8/2018 | Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 53/2018/QĐ-UBND Ngày 03/10/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 15/10/2018 | ||
|
| Quyết định | 60/2018/QĐ-UBND Ngày 29/10/2018 | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 08/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 71/2018/QĐ-UBND Ngày 14/12/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 24/12/2018 | ||
| II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường | ||||||
|
| Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND Ngày 08/12/2012 | Về việc phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 | Về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 | 01/01/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 37/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018 | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND Ngày 12/7/2018 | Về bổ sung danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018. | 25/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2019 | 20/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND Ngày 22/3/2010 | Ban hành Quy định đảm bảo vệ sinh môi trường đối với các hoạt động du lịch trên sông Hương. | 05/4/2010 | ||
|
| Quyết định | 06/2011/QĐ-UBND Ngày 04/3/2011 | Về việc phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. | 14/3/2011 | ||
|
| Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND Ngày 01/02/2013 | Về việc phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. | 10/02/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 16/2014/CT-UBND Ngày 08/4/2014 | Về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh | 18/4/2014 | ||
|
| Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND Ngày 30/6/2014 | Ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND Ngày 30/6/2014 | Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND Ngày 30/6/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất đang có nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 09/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 64/2014/QĐ-UBND Ngày 25/9/2014 | Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/10/2014 | ||
|
| Quyết định | 71/2014/QĐ-UBND Ngày 26/11/2014 | Ban hành Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh. | 06/12/2014 | ||
|
| Quyết định | 75/2014/QĐ-UBND Ngày 22/12/2014 | Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) | 01/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND Ngày 10/3/2015 | Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/3/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 32/2015/CT-UBND Ngày 21/8/2015 | Về việc tăng cường công tác quản lý giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất quản lý, sử dụng đất công cộng trên địa bàn tỉnh | 31/8/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 33/2015/CT-UBND Ngày 21/8/2015 | Về tăng cường công tác quản lý quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh | 31/8/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 34/2015/CT-UBND Ngày 21/8/2015 | Về tăng cường quản lý sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh | 31/8/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 35/2015/CT-UBND Ngày 26/8/2015 | Về việc tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND Ngày 24/5/2016 | Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã tham gia giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập trước ngày 01 tháng 7 năm 1991 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 03/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND Ngày 01/6/2016 | Bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015-2019) ban hành theo Quyết định 75/2014/QĐ-UBND | 11/06/2016 | ||
|
| Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND Ngày 05/8/2016 | Ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện. | 15/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND Ngày 16/01/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành tổ chức xây dựng, thẩm định, triển khai các chương trình, dự án lĩnh vực ứng phó, thích ứng biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND Ngày 10/02/2017 | Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô trang trại, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng mặt nước, nước biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 38/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khác thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND Ngày 05/6/2017 | Ban hành "Quy định Quản lý khai thác cát, sỏi ở bãi bồi và lòng sông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế". | 15/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND Ngày 21/6/2017 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 53/2017/QĐ-UBND Ngày 27/7/2017 | Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 10/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 58/2017/QĐ-UBND Ngày 10/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 15/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 59/2017/QĐ-UBND Ngày 11/8/2017 | Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 61/2017/QĐ-UBND Ngày 11/8/2017 | Về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 69/2017/QĐ-UBND Ngày 25/8/2017 | Ban hành "Quy định về việc xây dựng và vận hành hồ chỉ thị sinh học môi trường trong quản lý nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế". | 10/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 78/2017/QĐ-UBND Ngày 11/9/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 89/2017/QĐ-UBND Ngày 19/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý, trao đổi thông tin, phát hiện và xử lý vi phạm trong hoạt động khai thác cát, sỏi giữa các lực lượng kiểm tra chuyên ngành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/11/2017 | ||
|
| Quyết định | 97/2017/QĐ-UBND Ngày 24/11/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 98/2017/QĐ-UBND Ngày 01/12/2017 | Ban hành Quy định về quản lý, cấp phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 22/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND Ngày 25/01/2018 | Ban hành quy định quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND Ngày 09/3/2018 | Ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND Ngày 19/3/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 29/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND Ngày 14/5/2018 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND Ngày 15/5/2018 | Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động dệt may công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND Ngày 19/6/2018 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 45/2018/QĐ-UBND Ngày 15/8/2018 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 31/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 51/2018/QĐ-UBND Ngày 14/9/2018 | Bãi bỏ Điều 35 của Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND tỉnh | 25/9/2018 | ||
|
| Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND Ngày 26/10/2018 | Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 61/2018/QĐ-UBND Ngày 01/11/2018 | Ban hành Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 67/2018/QĐ-UBND Ngày 26/11/2018 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 12/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 73/2018/QĐ-UBND Ngày 19 /12 /2018 | Quy chế thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn tỉnh | 01/01/2019 | ||
| III. Lĩnh vực: Y tế | ||||||
|
| Nghị quyết | 11g/2008/NQ-HĐND Ngày 11/12/2008 | Về việc thông qua phát triển quy hoạch phát triển ngành Y tế giai đoạn 2008 đến 2020 | 21/12/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 7c/2009/NQCĐ-HĐND Ngày 09/4/2009 | Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020. | 19/4/2009 | ||
|
| Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 26/2004/CT-UB Ngày 20/7/2004 | Tăng cường công tác kết hợp quân dân y chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới | 30/7/2004 | ||
|
| Quyết định | 1260/2006/QĐ-UBND Ngày 17/5/2006 | Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 47-NQ/TW của Bộ Chính trị và Nghị quyết 35-NQ/TU của Thường vụ Tỉnh ủy về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình | 27/5/2006 | ||
|
| Quyết định | 2973/2008/QĐ-UBND Ngày 31/12/2008 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2008–2020. | 31/12/2008 | ||
|
| Quyết định | 853/2009/QĐ-UBND Ngày 24/4/2009 | Về việc phê duyệt Đề án tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2009-2015, định hướng đến 2020. | 04/5/2009 | ||
|
| Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND Ngày 24/9/2013 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 04/10/2013 | ||
|
| Quyết định | 50/2014/QĐ-UBND Ngày 07/8/2014 | Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý | 17/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 74/2017/QĐ-UBND Ngày 01/9/2017 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh. | 01/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 84/2017/QĐ-UBND Ngày 29/9/2017 | Ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND Ngày 13/6/2018 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng Bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/6/2018 | ||
| IV. Lĩnh vực: Hành chính – Văn phòng | ||||||
|
| Nghị quyết | 19/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 02/2014/QĐ-UBND Ngày 16/01/2014 | Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 26/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND Ngày 25/02/2016 | Ban hành Quy định quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin thủ tục hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế | 06/3/2016 | ||
|
| Chỉ thị | 15/2014/CT-UBND Ngày 04/4/2014 | Về việc tăng cường, đẩy mạnh thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính, cải cách thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | 14/4/2014 | ||
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND Ngày 23/6/2016 | Ban hành Quy định về miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh | 03/7/2016 | ||
|
| Quyết định | 53/2016/QĐ-UBND Ngày 12/8/2016 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành Hệ thống trang thông tin điều hành tác nghiệp đa cấp, liên thông trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/8/2016 | ||
|
| Quyết định | Ngày 19/9/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 – 2021 | 01/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 71/2016/QĐ-UBND Ngày 10/10/2016 | Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao. | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND Ngày 02/02/2018 | Ban hành Quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 13/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 43/2018/QĐ-UBND Ngày 09/8/2018 | Ban hành Quy định tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 31/8/2018 | ||
|
| Quyết định | Ngày 19/10/2018 | Ban hành Quy định tổ chức họp báo của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế với các cơ quan thông tấn, báo chí | 30/10/2018 | ||
|
| Quyết định | 55/2018/QĐ-UBND Ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 70/2018/QĐ-UBND Ngày 06/12/2018 | Ban hành Quy định quản lý, cập nhật và khai thác dữ liệu Biểu mẫu văn bản hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/12/2018 | ||
| V. Lĩnh vực: Thuế | ||||||
|
| Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND Ngày 04/02/2016 | Về việc phân công quản lý doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 14/02/2016 | ||
| VI. Lĩnh vực: Khu kinh tế, công nghiệp | ||||||
|
| Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND Ngày 12/6/2017 | Ban hành Quy định quản lý tạm trú trong doanh nghiệp đối với người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp trong Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 22/6/2017 | ||
| VII. Lĩnh vực: Khoa học Công nghệ | ||||||
|
| Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020. | 20/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 07/2010/QĐ-UBND Ngày 10/02/2010 | Ban hành Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/3/2010 | ||
|
| Quyết định | 41/2010/QĐ-UBND Ngày 12/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý chỉ dẫn địa lý “Huế” cho sản phẩm nón lá ở tỉnh Thừa Thiên Huế | 23/10/2010 | ||
|
| Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND Ngày 20/5/2013 | Về việc ban hành quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/5/2013 | ||
|
| Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND Ngày 01/11/2013 | Ban hành Quy định việc tổ chức xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 11/11/2013 | ||
|
| Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND Ngày 12/3/2015 | Quy định về việc xây dựng, áp dụng, công bố, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn Quốc gia TCQG ISO 9001:2008 | 22/3/2015 | ||
|
| Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 | Ban hành quy định quản lý an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 18/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND Ngày 01/02/2016 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế. | 11/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND Ngày 15/03/2016 | Ban hành quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/3/2016 | ||
|
| Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND Ngày 12/5/2016 | Ban hành quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương. | 22/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND Ngày 17/5/2016 | Ban hành quy định về giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 27/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND Ngày 20/02/2017 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm tinh dầu tràm Huế. | 25/05/2017 | ||
|
| Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND Ngày 09/02/2018 | Ban hành ”Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 -2020”. | 20/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND Ngày 27/3/2018 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm tôm chua Huế. | 15/4/2018 | ||
| VIII. Lĩnh vực: Giao thông vận tải | ||||||
|
| Nghị quyết | 09/2011/NQ-HĐND Ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức chi, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 19/12/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2015/NQ-HĐND Ngày 25/4/2015 | Về việc thông qua Đề án điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. | 05/5/2015 | ||
|
| Quyết định | 422/2005/QĐ-UBND Ngày 24/01/2005 | Về việc quy định đường một chiều trong thành phố Huế. | 24/01/2005 | ||
|
| Quyết định | 775/2008/QĐ-UBND Ngày 29/3/2008 | Ban hành Quy định về điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thuộc diện không phải đăng ký và đăng kiểm | 08/4/2008 | ||
|
| Quyết định | 44/2011/QĐ-UBND Ngày 20/12/2011 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh. | 30/12/2011 | ||
|
| Quyết định | 31/2012/QĐ-UBND Ngày 27/9/2012 | Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2013 | ||
|
| Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND Ngày 19/3/2014 | Về việc ban hành Quy định về quản lý đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 29/3/2014 | ||
|
| Quyết định | 47/2014/QĐ-UBND Ngày 07/8/2014 | Ban hành Quy định tổ chức đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe hạng A1 cho người khuyết tật, đồng bào vùng sâu, vùng xa, đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa thấp. | 17/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND Ngày 21/7/2015 | Banh hành Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 31/7/2015 | ||
|
| Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND Ngày 30/5/2016 | Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, phạm vi và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 09/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND Ngày 20/7/2016 | Phân cấp quản lý, bảo trì hệ thống giao thông đường bộ và đường đô thị trên địa bàn tỉnh. | 25/7/2016 | ||
|
| Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND Ngày 20/02/2017 | Về việc công bố và công bố lại danh mục các tuyến đường bộ đang khai thác thuộc hệ thống đường Tỉnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2017. | 01/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND Ngày 31/3/2017 | Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 81/2017/QĐ-UBND Ngày 19/9/2017 | Ban hành quy định đầu tư xây dựng, bàn giao, tiếp nhận quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 30/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 85/2017/QĐ-UBND Ngày 02/10/2017 | Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 96/2017/QĐ-UBND Ngày 23/11/2017 | Ban hành quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, bảo trì, khai thác cầu, đường giao thông nông thôn; phê duyệt quy trình quản lý, bảo trì, khai thác cầu và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/12/2017 | ||
| IX. Lĩnh vực: Văn hóa, thể thao | ||||||
|
| Nghị quyết | 4b/2005/NQ-HĐND Ngày 28/7/2005 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường phố ở thành phố Huế đợt IV. | 07/8/2005 | ||
|
| Nghị quyết | 3k/2006/NQBT-HĐND Ngày 10/4/2006 | Về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt V năm 2006. | 20/4/2006 | ||
|
| Nghị quyết | 8c/2007/NQ-HĐND Ngày 15/8/2007 | Về việc đặt tên đường phố ở thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà đợt I - 2007. | 25/8/2007 | ||
|
| Nghị quyết | 8d/2007/NQ-HĐND Ngày 15/8/2007 | Về việc đặt tên đường phố ở thị trấn Phú Bài, huyện Hương Thủy đợt I - 2007. | 25/8/2007 | ||
|
| Nghị quyết | 6e/2008/NQCĐ-HĐND Ngày 04/4/2008 | Về việc thông qua quy hoạch phát triển thể dục thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | 14/4/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 8e/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02/6/2010 | Về việc đặt tên đường ở thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang đợt I | 12/6/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 8g/2010/NQCĐ-HĐND Ngày 02/6/2010 | Về việc đặt tên đường ở Thị trấn Phú Lộc và Thị trấn Lăng Cô huyện Phú Lộc đợt I. | 12/6/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 16a/2011/NQ-HĐND Ngày 17/3/2011 | Về việc đặt tên đường ở Thành phố Huế đợt VI | 27/3/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2011/NQ-HĐND Ngày 11/8/2011 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường các phường của thị xã Hương Thuỷ, đợt 2 năm 2011 | 21/8/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2012/NQ-HĐND Ngày 10/12/2012 | Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 05/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 | Về việc Quy hoạch thiết chế văn hoá tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 01/5/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 | Về việc xây dựng nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020. | 01/8/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 | Phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020 | 01/8/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Về đặt tên đường tại thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông đợt I. | 22/12/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2013/NQ-HĐND Ngày 12/12/2013 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Trà | 22/12/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2014/NQ-HĐND Ngày 18/07/2014 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế (đợt VII) | 01/8/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Về việc đặt tên đường tại Thị trấn Phú Lộc và Thị trấn Lăng Cô huyện Phú Lộc đợt II – 2015. | 21/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND Ngày 09/12/2016 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của Thành phố Huế (đợt VIII) | 01/01/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định mức thưởng và chế độ đãi ngộ đối với vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia và quốc tế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Điều chỉnh và đặt tên đường phố tại thành phố Huế, đợt IX năm 2018 | 20/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 3086/2005/QĐ-UBND Ngày 31/8/2005 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường phố đợt IV ở thành phố Huế. | 10/9/2005 | ||
|
| Quyết định | 1138/2006/QĐ-UBND Ngày 27/4/2006 | Về việc đặt tên đường phố ở thành phố Huế đợt V - 2006. | 07/5/2006 | ||
|
| Quyết định | 1976/2007/QĐ-UBND Ngày 10/9/2007 | Về việc đặt tên đường phố ở thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà đợt I - 2007. | 20/9/2007 | ||
|
| Quyết định | 1977/2007/QĐ-UBND Ngày 10/9/2007 | Về việc đặt tên đường phố ở thị trấn Phú Bài, huyện Hương Thủy đợt I-2007. | 20/9/2007 | ||
|
| Chỉ thị | 01/2009/CT-UBND Ngày 07/01/2009 | Về việc triển khai thực hiện Luật phòng chống bạo lực gia đình | 17/01/2009 | ||
|
| Quyết định | 21/2010/QĐ-UBND Ngày 14/6/2010 | Về việc đặt tên đường ở thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc đợt 1 năm 2010. | 24/6/2010 | ||
|
| Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND Ngày 14/6/2010 | Về việc đặt tên đường ở thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang đợt 1 năm 2010. | 24/6/2010 | ||
|
| Quyết định | 23/2010/QĐ-UBND Ngày 22/6/2010 | Về việc đặt tên đường ở thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc đợt 1 năm 2010. | 02/7/2010 | ||
|
| Quyết định | 55/2010/QĐ-UBND Ngày 27/12/2010 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn A Lưới, huyện A Lưới đợt 1. | 06/01/2011 | ||
|
| Quyết định | 09/2011/QĐ-UBND Ngày 24/3/2011 | Về việc đặt tên đường tại thành phố Huế đợt 6 | 03/04/2011 | ||
|
| Quyết định | 30/2011/QĐ-UBND Ngày 26/8/2011 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011. | 05/9/2011 | ||
|
| Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND Ngày 19/12/2012 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền đợt 1 | 29/12/2012 | ||
|
| Quyết định | 39/2012/QĐ-UBND Ngày 19/12/2012 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang đợt 1 | 29/12/2012 | ||
|
| Quyết định | 42/2012/QĐ-UBND Ngày 21/12/2012 | Về việc Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2013 | ||
|
| Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND Ngày 14/01/2013 | Quyết định về việc sửa đổi quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 24/01/2013 | ||
|
| Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 22/5/2013 | Phê duyệt quy hoạch thiết chế văn hóa tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 01/6/2013 | ||
|
| Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND Ngày 01/8/2013 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền đợt 1 | 11/08/2013 | ||
|
| Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND Ngày 10/9/2013 | Phê duyệt Đề án Phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020. | 20/9/2013 | ||
|
| Quyết định | 59/2013/QĐ-UBND Ngày 23/12/2013 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc Thị xã Hương Trà | 02/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 60/2013/QĐ-UBND Ngày 23/12/2013 | Về đặt tên đường tại thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đợt I | 02/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 45/2014/QĐ-UBND Ngày 04/8/2014 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế đợt VII, năm 2014 | 14/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 69/2015/QĐ-UBND Ngày 25/12/2015 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn Phú Lộc và thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc đợt II - năm 2015 | 05/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND Ngày 28/01/2016 | Ban hành quy chế hoạt động biễu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh. | 07/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 91/2016/QĐ-UBND Ngày 23/12/2016 | Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế (đợt VIII). | 03/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND Ngày 12/5/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND Ngày 26/7/2017 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 7 Quy chế hoạt động và tổ chức dịch vụ biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 10/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 60/2017/QĐ-UBND Ngày 11/8/2017 | Ban hành quy định một số vấn đề trong việc thực hiện nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020. | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND Ngày 31/5/2018 | Quy định mức thưởng và chế độ đãi ngộ đối với vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia và quốc tế. | 15/6/2018 | ||
|
| Quyết định | 56/2018/QĐ-UBND Ngày 24/10/2018 | Quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế lập thành tích tại các giải thể thao trong nước. | 05/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 59/2018/QĐ-UBND Ngày 26/10/2018 | Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố đô tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/11/2018 | ||
| X. Lĩnh vực: Du lịch | ||||||
|
| Nghị quyết | 10/2013/NQ-HĐND Ngày 19/7/2013 | Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013-2030 | 01/8/2013 | ||
|
| Quyết định | 92/2017/QĐ-UBND Ngày 01/11/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế tạm thời phối hợp, quản lý, tiếp đón, phục vụ khách du lịch Quốc tế bằng tàu biển cập cảng Chân Mây | 25/11/2017 | ||
|
| Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND Ngày 09/4/2018 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động kinh doanh du lịch bằng tàu biển quốc tế tại các cảng biển tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 69/2018/QĐ-UBND Ngày 05/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/12/2018 | ||
| XI. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo | ||||||
|
| Nghị quyết | 03/2015/NQ-HĐND Ngày 15/4/2015 | Về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2015-2020 tầm nhìn 2030. | 05/5/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND Ngày 12/7/2018 | Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018-2019 | 25/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 63/2013/QĐ-UBND Ngày 27/12/2013 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thừa Thừa Thiên Huế. | 06/01/2014 | ||
|
| Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND Ngày 11/5/2016 | Về việc quy định một số chế độ chính sách cho học sinh và giáo viên trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp và chế độ chính sách đối với Trường trung học phổ thông chuyên Quốc học Huế | 21/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 68/2016/QĐ-UBND Ngày 29/9/2016 | Quy định mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | Ngày 27/8/2018 | Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018 – 2019. | 01/9/2018 | ||
|
| Quyết định | 49/2018/QĐ-UBND Ngày 07/9/2018 | Sửa đổi Điều 4 của Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018-2019. | 20/9/2018 | ||
| XII. Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn | ||||||
|
| Nghị quyết | 8i/2010/NQCÐ-HÐND Ngày 02/6/2010 | Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020. | 12/6/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2016/NQ-HĐND Ngày 08/04/2016 | Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020. | 18/4/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2016/NQ-HĐND Ngày 08/4/2016 | Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009-2020. | 18/4/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 25/2017/NQ-HĐND Ngày 08/4/2016 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 1053/2006/QÐ-UBND Ngày 19/4/2006 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở. | 04/5/2006 | ||
|
| Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND Ngày 07/9/2011 | Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm. | 01/9/2011 | ||
|
| Quyết định | 29/2012/QÐ-UBND Ngày 11/9/2012 | Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tỉnh Thừa Thiên Huế. | 21/9/2012 | ||
|
| Quyết định | 41/2014/QÐ-UBND Ngày 29/7/2014 | Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 08/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 53/2014/QÐ-UBND Ngày 18/8/2014 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 28/8/2013 | ||
|
| Quyết định | 72/2014/QÐ-UBND Ngày 27/11/2014 | Ban hành quy định về nuôi tôm chân trắng trên vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, Lăng cô. | 07/12/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 65/2015/CT-UBND Ngày 04/12/2015 | Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp quản lý rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh | 14/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND Ngày 23/5/2016 | Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 | 02/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 60/2016/QĐ-UBND Ngày 30/8/2016 | Ban hành Quy định về nuôi cá lồng, bè trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 09/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 84/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Ban hành Quy chế Quản lý hoạt động khai thác thủy sản đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 26/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 80/2017/QĐ-UBND Ngày 18/9/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/10/2017. | ||
|
| Quyết định | 82/2017/QĐ-UBND Ngày 22/9/2017 | Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 50/2018/QĐ-UBND Ngày 14/9/2018 | Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/9/2018 | ||
| XIII. Lĩnh vực: Xây dựng | ||||||
|
| Nghị quyết | 6b/2008/NQCĐ-HĐND Ngày 04/4/2008 | Về việc thông qua quy hoạch tổng thể hệ thống nghĩa trang tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | 14/4/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 11i/2008/NQ-HĐND Ngày 11/12/2008 | Về việc thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025. | 21/12/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2011/NQ-HĐND Ngày 09/12/2011 | Về việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thừa Thiên Huế (theo định hướng Thừa Thiên Huế trở thành thành phố trực thuộc Trung ương). | 19/12/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2012/NQ-HĐND Ngày 10/04/2012 | Về việc Quy hoạch khai thác cát, sỏi xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 20/4/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 3028/2003/QĐ-UBND Ngày 27/10/2003 | Về việc ban hành quy định tạm thời quản lý hoạt động đầu tư, xây dựng các công trình: khách sạn, nhà hàng, dịch vụ thương mại tập trung đông người trên địa bàn thành phố Huế | 11/11/2003 | ||
|
| Quyết định | 714/2009/QĐ-UBND Ngày 03/4/2009 | Về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 13/4/2009 | ||
|
| Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND Ngày 31/5/2010 | Về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế | 01/7/2010 | ||
|
| Quyết định | 18/2010/QĐ-UBND Ngày 31/5/2010 | Về việc quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, sửa chữa lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ. | 01/7/2010 | ||
|
| Quyết định | 34/2011/QĐ-UBND Ngày 19/9/2011 | Về việc ban hành Quy chế đánh và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh. | 01/10/2011 | ||
|
| Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND Ngày 03/7/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 13/7/2013 | ||
|
| Quyết định | 37/2013/QĐ-UBND Ngày 10/9/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 20/9/2013 | ||
|
| Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND Ngày 25/01/2014 | Ban hành Quy định quản lý và phân công, phân cấp quản lý công trình Hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 03/02/2014 | ||
|
| Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND Ngày 27/01/2014 | Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/02/2014 | ||
|
| Quyết định | 61/2014/QĐ-UBND Ngày 12/9/2014 | Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. | 22/9/2014 | ||
|
| Quyết định | 68/2015/QĐ-UBND Ngày 22/12/2015 | Ban hành Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả làm cơ sở bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND Ngày 21/4/2016 | Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 02/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND Ngày 22/4/2016 | Về việc quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND Ngày 19/7/2016 | Ban hành quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND Ngày 20/7/2016 | Về việc Quy định tham gia quản lý, bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 63/2016/QĐ-UBND Ngày 21/9/2016 | Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch - kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 76/2016/QĐ-UBND Ngày 27/10/2016 | Về việc quy định tiêu chí ưu tiên do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND Ngày 23/3/2017 | Ban hành Quy định lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 04/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND Ngày 29/6/2017 | Về việc ban hành khung giá bán nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 51/2017/QĐ-UBND Ngày 06/7/2017 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 65/2017/QĐ-UBND Ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 76/2017/QĐ-UBND Ngày 06/9/2017 | Về việc Quy định mức thu tối đa giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 77/2017/QĐ-UBND Ngày 07/9/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 83/2017/QĐ-UBND Ngày 26/9/2017 | Ban hành Quy định việc bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND Ngày 05/3/2018 | Ban hành Quy định về quản lý sử dụng cần trục tháp, máy vận thăng tại các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/3/2018 | ||
| XIV. Lĩnh vực: An Ninh - Quốc phòng | ||||||
|
| Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 34/2006/CT-UBND Ngày 17/8/2006 | Về việc tổ chức triển khai thưc hiện Quy chế cửa khẩu biên giới đất liền | 27/8/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 45/2006/CT-UBND Ngày 18/10/2006 | Về việc triển khai thực hiện Chỉ thị số 843/CT-DV ngày 13/6/2006 và Chỉ thị số 427/CT-DV ngày 31/3/2006 của Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | 28/10/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 22/2007/CT-UBND Ngày 04/5/2007 | Về việc triển khai, thi hành Luật Cư trú. | 14/5/2007 | ||
|
| Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND Ngày 09/7/2013 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế | 19/7/2013 | ||
|
| Quyết định | 64/2016/QĐ-UBND Ngày 21/9/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 71/2017/QĐ-UBND Ngày 31/8/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/9/2017 | ||
| XV. Lĩnh vực: Kế hoạch và Đầu tư | ||||||
|
| Nghị quyết | 13/2014/NQ-HĐND Ngày 12/12/2014 | Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế. | 22/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2015/NQ-HĐND Ngày 25/4/2015 | Về việc thông qua Đề án “Chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng” | 05/5/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Về việc bổ sung danh mục các nhà vườn thuộc Làng cổ Phước Tích, xã Phong Hòa, huyện Phong Điền vào đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng | 21/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Về ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 21/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND Ngày 31/8/2016 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020. | 07/9/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2016/NQ-HĐND Ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Thừa Thiên Huế | 18/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 28/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 41/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 | Quy hoạch thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035 | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND Ngày 12/7/2018 | Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 25/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND Ngày 12/7/2018 | Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Kế hoạch đầu tư trung hạn các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 | 20/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Quy định cơ chế, chính sách huy động nguồn lực hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng cho phát triển hợp tác xã nông, lâm, ngư, diêm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020 | 20/12/2018 | ||
|
| Chỉ thị | 51/2006/CT-UBND Ngày 15/11/2006 | Về tăng cường công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch | 25/11/2006 | ||
|
| Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND Ngày 23/4/2011 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh | 03/5/2011 | ||
|
| Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND Ngày 29/7/2013 | Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2013 | ||
|
| Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND Ngày 05/8/2013 | Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/8/2013 | ||
|
| Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND Ngày 24/6/2015 | Về việc phê duyệt Đề án “Chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng” | 04/7/2015 | ||
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND Ngày 27/8/2015 | Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng | 06/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND Ngày 04/01/2016 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư mở đường bay mới đến Cảng hàng không Quốc tế Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế | 14/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND Ngày 18/02/2016 | Về việc phê duyệt bổ sung danh mục các nhà vườn thuộc Làng cổ Phước Tích, xã Phong Hòa, huyện Phong Điền vào đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng | 28/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND Ngày 25/4/2016 | Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND Ngày 10/8/2016 | Ban hành quy định về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 93/2016/QĐ-UBND Ngày 30/12/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 10/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND Ngày 21/4/2017 | Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 67/2017/QĐ-UBND Ngày 22/8/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND Ngày 08/01/2018 | Quy hoạch Thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035 | 18/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND Ngày 11/01/2018 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 22/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND Ngày 19/6/2018 | Ban hành Quy chế cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 29/6/2018 | ||
|
| Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND Ngày 28/6/2018 | Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế | 09/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 52/2018/QĐ-UBND Ngày 27/9/2018 | Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/10/2018 | ||
|
| Quyết định | 74/2018/QĐ-UBND Ngày 26/12/2018 | Ban hành Quy chế thực hiện liên thông giữa cơ quan Đăng ký kinh doanh và cơ quan Thuế cấp huyện trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký hộ kinh doanh, đăng ký mã số thuế hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/01/2019 | ||
| XVI. Lĩnh vực: Lao động, Thương binh và Xã hội | ||||||
|
| Nghị quyết | 8h/2010/NQCĐ-HĐND Ngày 02/6/2010 | Phát triển dạy nghề tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2020. | 12/6/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2016/NQ-HĐND Ngày 31/8/2016 | Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020. | 10/9/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 18/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2017-2020. | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Về Chương trình việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020. | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 26/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/8/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 16/2006/CT-UBND Ngày 13/4/2006 | Về việc ngăn ngừa và trợ giúp trẻ em lang thang kiếm sống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 23/4/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 31/2006/CT-UBND Ngày 11/8/2006 | Về việc chấn chỉnh hoạt động xuất khẩu lao động. | 21/8/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 15/2008/CT-UBND Ngày 08/3/2008 | Về việc tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo đối với công tác thương binh liệt sỹ, người có công và phong trào "đền ơn đáp nghĩa". | 18/3/2008 | ||
|
| Quyết định | 28/2010/QĐ-UBND Ngày 19/7/2010 | Về việc phê duyệt đề án phát triển dạy nghề tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2020. | 29/07/2010 | ||
|
| Quyết định | 50/2013/QĐ-UBND Ngày 10/12/2013 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND Ngày 07/5/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 17/5/2014 | ||
|
| Quyết định | 74/2014/QĐ-UBND Ngày 17/12/2014 | Về việc Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 27/12/2014 | ||
|
| Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND Ngày 10/6/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, xác minh, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/6/2015 | ||
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND Ngày 07/10/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 17/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 63/2015/QĐ-UBND Ngày 18/11/2015 | Về việc quy định mức chi phí dạy nghề cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 28/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 67/2016/QĐ-UBND Ngày 21/9/2016 | Phê duyệt Đề án Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 | 07/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 79/2016/QĐ-UBND Ngày 18/11/2016 | Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 01/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 80/2016/QĐ-UBND Ngày 03/12/2016 | Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng người có công cách mạng được nuôi dưỡng tại Trung tâm điều dưỡng, chăm sóc người có công | 20/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 82/2016/QĐ-UBND Ngày 12/12/2016 | Về việc quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 22/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND Ngày 01/3/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 12/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND Ngày 27/4/2017 | Ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 50/2017/QĐ-UBND Ngày 05/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 20/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 55/2017/QĐ-UBND Ngày 03/8/2017 | Quy định tập trung người lang thang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội công lập. | 16/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND Ngày 14/8/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 63/2017/QĐ-UBND Ngày 15/8/2017 | Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 – 2020. | 21/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 64/2017/QĐ-UBND Ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2017 – 2020. | 27/8/2017 | ||
|
| Quyết định | 99/2017/QĐ-UBND Ngày 06/12/2017 | Quy định mức hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 18/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND Ngày 17/8/2018 | Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội đột xuất đối với các hộ gia đình, cá nhân gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác gây ra trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/9/2018 | ||
| XVII. Lĩnh vực: Dân tộc | ||||||
|
| Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND Ngày 27/3/2014 | Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 cho các xã, thôn đặc biết khó khăn giai đoạn 2012-2015 và giai đoạn 2016-2020. | 07/4/2014 | ||
|
| Quyết định | 73/2014/QĐ-UBND Ngày 01/12/2014 | Về việc quy định chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế | 11/12/2014 | ||
|
| Quyết định | 73/2017/QĐ-UBND Ngày 01/9/2017 | Về việc Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ. | 11/9/2017 | ||
| XVIII. Lĩnh vực: Khiếu nại và Tố cáo | ||||||
|
| Nghị quyết | 32/2017/NQ-HĐND Ngày 07/12/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 33/2017/NQ-HĐND Ngày 07/12/2017 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 11/2014/CT-UBND Ngày 13/3/2014 | Về việc tiếp tục thực hiện công tác kê khai minh bạch tài sản, thu nhập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 23/3/2014 | ||
|
| Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND Ngày 23/5/2014 | Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 02/6/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 19/2015/CT-UBND Ngày 12/5/2015 | Về tăng cường, nâng cao trách nhiệm trong chỉ đạo và thực hiện xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/6/2015 | ||
|
| Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND Ngày 18/5/2015 | Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 28/05/2015 | ||
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND Ngày 20/8/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân các cấp Hội Nông dân trong việc tham gia tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh | 30/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND Ngày 27/08/2015 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục công bố Quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 06/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND Ngày 27/08/2015 | Ban hành Quy định tổ chức thực hiện Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 06/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND Ngày 09/8/2016 | Ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh | 19/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 91/2017/QĐ-UBND Ngày 20/10/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh. | 30/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND Ngày 11/01/2018 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND Ngày 11/01/2018 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/01/2018 | ||
| XIX. Lĩnh vực: Nội vụ | ||||||
|
| Nghị quyết | 15/2014/NQ-HĐND Ngày 12/12/2014 | Quy định về số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | 22/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Về quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm hành chính công tỉnh, cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 675/2008/QĐ-UBND Ngày 25/3/2008 | Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/4/2008 | ||
|
| Quyết định | 682/2008/QĐ-UBND Ngày 25/3/2008 | Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân các huyện | 01/4/2008 | ||
|
| Quyết định | 889/2009/QĐ-UBND Ngày 29/4/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 8, Điều 1 Quyết định số 675/2008/QĐ-UBND ngày 25/3/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh | 29/4/2009 | ||
|
| Quyết định | 1735/QĐ-UBND Ngày 24/9/2012 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và giao trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố | 24/9/2012 | ||
|
| Chỉ thị | 41/2013/CT-UBND Ngày 30/10/2013 | Về việc tăng cường công tác quản lý, lập hồ sơ và nộp hồ sơ lưu trữ | 09/11/2013 | ||
|
| Quyết định | 51/2013/QĐ-UBND Ngày 19/12/2013 | Ban hành Quy định hướng dẫn, tiếp nhận, giải quyết và giao trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh | 29/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 52/2013/QĐ-UBND Ngày 19/12/2013 | Ban hành Quy định hướng dẫn, tiếp nhận, giải quyết và giao trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn. | 29/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 40/2014/QĐ-UBND Ngày 17/7/2014 | Quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù | 27/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND Ngày 14/01/2015 | Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị-xã hội ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh. | 24/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND Ngày 29/01/2015 | Ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 09/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND Ngày 15/4/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND Ngày 20/4/2015 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế. | 30/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND Ngày 31/7/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Văn thư – Lưu trữ | 10/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND Ngày 03/8/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 13/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND Ngày 07/9/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban Nhân dân cấp huyện, cấp xã trong quá trình thực hiện khu vực phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 17/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND Ngày 01/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ. | 11/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND Ngày 01/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ. | 11/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND Ngày 05/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 51/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 52/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 53/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Trung tâm Khuyến nông | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 54/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Chi cục Kiểm lâm | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 55/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Ban Quản lý Cảng cá Thừa Thiên Huế | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 58/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Trung tâm Giống | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Chi cục Thủy sản | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 60/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Về việc thành lập Chi cục thủy lợi | 07/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 61/2015/QĐ-UBND Ngày 30/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn | 09/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 64/2015/QĐ-UBND Ngày 25/11/2015 | Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ | 05/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND Ngày 20/01/2016 | Về việc thành lập Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ | 30/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND Ngày 20/01/2016 | Về việc thành lập Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ | 30/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND Ngày 21/01/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND Ngày 21/01/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND Ngày 21/01/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND Ngày 21/01/2016 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế. | 31/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND Ngày 04/02/2016 | Về việc thành lập Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | 14/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND Ngày 25/02/2016 | Về việc ban hành Quy chế quy định việc thành lập, kiện toàn, thay đổi thành viên, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | 06/3/2016 | ||
|
| Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND Ngày 18/5/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Thừa Thiên Huế | 28/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND Ngày 27/5/2016 | Về việc kiện toàn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thành lập Sở Văn hóa và Thể thao | 06/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND Ngày 27/5/2016 | Về việc thành lập Sở Du lịch | 06/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND Ngày 21/7/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 56/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 57/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 58/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 59/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 75/2016/QĐ-UBND Ngày 20/10/2016 | Về việc phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế | 30/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 85/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Giám định xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 86/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế | 31/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND Ngày 13/02/2017 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế | 22/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND Ngày 03/3/2017 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND Ngày 04/5/2017 | Ban hành quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm hành chính công tỉnh, cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 87/2017/QĐ-UBND Ngày 04/10/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 93/2017/QĐ-UBND Ngày 06/11/2017 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 16/11/2017 | ||
|
| Quyết định | 100/2017/QĐ-UBND Ngày 09/12/2017 | Ban hành Quy chế xét, tuyên dương, khen thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 103/2017/QĐ-UBND Ngày 22/12/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp. | 15/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 105/2017/QĐ-UBND Ngày 28/12/2017 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND Ngày 09/02/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh với các sở, ban ngành và UBND các huyện, thị xã trong công tác quản lý nhà nước tại Khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 22/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND Ngày 13/02/2018 | Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/3/2018 | ||
|
| Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND Ngày 03/4/2018 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 20/4/2018 | ||
|
| Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND Ngày 12/4/2018 | Về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính | 25/4/2018 | ||
|
| Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 | Ban hành Quy chế về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 16/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 | Ban hành Quy chế về công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 16/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND 10/8/2018 | ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND Ngày 31/8/2018 | Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/9/2018 | ||
|
| Quyết định | 63/2018/QĐ-UBND Ngày 09/11/2018 | Ủy quyền phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 66/2018/QĐ-UBND Ngày 22/11/2018 | Ban hanh Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động hàng năm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh | 05/12/2018 | ||
| XX. Lĩnh vực: Tư pháp | ||||||
|
| Nghị quyết | 05/2012/NQ-HĐND Ngày 10/4/2012 | Về việc quy định mức chi đối với công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/4/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2015/NQ-HĐND Ngày 25/4/2015 | Về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/01/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Quy định mức chi đối với công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2016/NQ-HĐND Ngày 09/12/2016 | Quy định chế độ, chính sách thu hút chuyên gia, tổ chức có năng lực tham gia hoạt động giám định tư pháp tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/4/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 34/2017/NQ-HĐND Ngày 07/12/2017 | Bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành | 20/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định nội dung, mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/4/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 22/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 8d/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02/6/2010 của tỉnh về việc ban hành quy định chế độ trợ cấp cho sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các trường đại học, cao đẳng | 20/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 424/1998/QĐ-UB Ngày 12/3/1998 | Về thành lập Trung tâm Trợ giúp pháp lý của Nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế | 22/3/1998 | ||
|
| Chỉ thị | 21/2009/CT-UBND Ngày 02/7/2009 | Về việc triển khai thực hiện Luật Thi hành án dân sự và Nghị quyết số 24/2008/NQ-QH12 ngày 14/11/2008 của Quốc hội về thi hành Luật Thi hành án dân sự. | 12/7/2009 | ||
|
| Chỉ thị | 33/2011/CT-UBND Ngày 09/9/2011 | Về việc triển khai thi hành Luật Nuôi con nuôi và Nghị định số 19/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số điều của Luật Nuôi con nuôi trên địa bàn tỉnh. | 19/9/2011 | ||
|
| Chỉ thị | 37/2011/CT-UBND Ngày 31/10/2011 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 55/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế. | 10/11/2011 | ||
|
| Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND Ngày 18/5/2012 | Về việc quy định mức chi và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/6/2012 | ||
|
| Quyết định | 36/2012/QĐ-UBND Ngày 27/11/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 07/12/2012 | ||
|
| Chỉ thị | 13/2013/CT-UBND Ngày 25/4/2013 | Về việc tăng cường thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh. | 05/5/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 14/2013/CT-UBND Ngày 25/4/2013 | Về việc triển khai thực hiện Luật Giám định tư pháp. | 05/5/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 15/2013/CT-UBND Ngày 25/4/2013 | Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh. | 05/5/2013 | ||
|
| Chỉ thị | 49/2013/CT-UBND Ngày 04/12/2013 | Về việc triển khai thực hiện pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 14/12/2013 | ||
|
| Quyết định | 61/2013/QĐ-UBND Ngày 23/12/2013 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 02/01/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 13/2014/CT-UBND Ngày 26/3/2014 | Về việc tăng cường công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/4/2014 | ||
|
| Quyết định | 66/2014/QĐ-UBND Ngày 07/10/2014 | Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp và điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 17/10/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2015/CT-UBND Ngày 22/01/2015 | Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp xử lý hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND Ngày 12/6/2015 | Về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND Ngày 24/9/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 04/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 44/2015/QĐ-UBND Ngày 05/10/2015 | Ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực áp dụng trên địa bàn Thừa Thiên Huế | 15/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 48/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 18/10/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 62/2015/CT-UBND Ngày 16/11/2015 | Về việc tiếp tục tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 26/11/2015 | ||
|
| Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND Ngày 14/01/2016 | Về việc quy định mức chi đối với công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 24/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND Ngày 19/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 29/04/2016 | ||
|
| Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND Ngày 11/5/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 21/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 77/2016/QĐ-UBND Ngày 04/11/2016 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến công tác xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND Ngày 22/02/2017 | Quy định chế độ, chính sách thu hút chuyên gia, tổ chức có năng lực tham gia hoạt động giám định tư pháp tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 86/2017/QĐ-UBND Ngày 03/10/2017 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp. | 15/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 90/2017/QĐ-UBND Ngày 20/10/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. | 31/10/2017 | ||
|
| Quyết định | Ngày 09/3/2018 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành | 20/3/2018 | ||
|
| Quyết định | Ngày 24/4/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 04/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND Ngày 24/4/2018 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính và thẩm quyền, cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 04/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 68/2018/QĐ-UBND Ngày 04/12/2018 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp | 17/12/2014 | ||
| XXI. Lĩnh vực: Công thương | ||||||
|
| Nghị quyết | 09/2014/NQ-HĐND Ngày 24/10/2014 | Về việc thông qua đề án Điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 03/11/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2015/NQ-HĐND Ngày 24/7/2015 | Về việc thông qua đề án quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 03/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 2376/2008/QĐ-UBND Ngày 17/10/2008 | Phê duyệt Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2008-2010, tầm nhìn đến năm 2020 | 27/10/2008 | ||
|
| Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND Ngày 30/7/2012 | Quyết định về việc ban hành Quy định về quản lý và thực hiện quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/8/2012 | ||
|
| Quyết định | 64/2015/QĐ-UBND Ngày 25/11/2015 | Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ | 05/12/2015 | ||
|
| Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND Ngày 23/6/2016 | Phê duyệt quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/7/2016 | ||
|
| Quyết định | 74/2016/QĐ-UBND Ngày 18/10/2016 | Ban hành quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí kinh tế đối với hoạt động khuyến công. | 01/11/2016 | ||
|
| Quyết định | 83/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động hội chợ, triển lãm thương mại, khuyến mại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND Ngày 28/02/2017 | Ban hành Quy định quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Ban hành quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND Ngày 19/5/2017 | Ban hành quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành công thương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 106/2017/QĐ-UBND Ngày 28/12/2017 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm mè xửng Huế | 10/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND Ngày 09/02/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. | 25/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND Ngày 19/4/2018 | Ban hành quy định về điều kiện, phương pháp đánh giá, công nhận chợ an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND Ngày 10/8/2018 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 25/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 62/2018/QĐ-UBND Ngày 09/11/2018 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 64/2018/QĐ-UBND Ngày 14/11/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 01/12/2018 | ||
| XXII. Lĩnh vực: Thông tin và truyền thông | ||||||
|
| Nghị quyết | 31/2017/NQ-HĐND Ngày 07/12/2017 | Quy định mức hỗ trợ cho người làm nhiệm vụ trưng bày, bảo quản, phục vụ người đọc và báo cáo tình hình người đọc tại các điểm Bưu điện - Văn hóa xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 20/12/2017 | ||
|
| Chỉ thị | 32/2006/CT-UBND Ngày 14/8/2006 | Về việc giảm văn bản, giấy tờ hành chính trong hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước. | 24/8/2006 | ||
|
| Chỉ thị | 32/2007/CT-UBND Ngày 20/7/2007 | Về việc thực hiện Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước | 30/7/2007 | ||
|
| Quyết định | 1779/2007/QĐ-UBND Ngày 15/8/2007 | Về việc ban hành Quy định về công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin. | 25/8/2007 | ||
|
| Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND Ngày 28/01/2010 | Về việc ban hành Quy định đảm bảo thông tin liên lạc giữa các tàu đánh bắt hải sản trên biển với các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 10/02/2010 | ||
|
| Quyết định | 42/2010/QĐ-UBND Ngày 26/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/11/2010 | ||
|
| Quyết định | 26/2011/QĐ-UBND Ngày 13/7/2011 | Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh. | 01/8/2011 | ||
|
| Quyết định | 03/2013/QĐ-UBND Ngày 19/01/2013 | Về việc ban hành “Quy định nâng cấp, xây dựng, triển khai và khai thác các phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế” | 29/01/2013 | ||
|
| Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND Ngày 04/04/2013 | Ban hành Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020. | 14/4/2013 | ||
|
| Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND Ngày 04/6/2013 | Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 14/6/2013 | ||
|
| Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND Ngày 09/5/2014 | Ban hành Quy định về hành chính-kỹ thuật cho hệ thống thông tin địa lý tỉnh Thừa Thiên Huế. | 19/5/2014 | ||
|
| Quyết định | 63/2014/QĐ-UBND Ngày 18/9/2014 | Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 28/9/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 77/2014/CT-UBND Ngày 26/12/2014 | Về việc tăng cường trao đổi văn bản điện tử và ứng dụng chữ ký số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 05/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 80/2014/QĐ-UBND Ngày 31/12/2014 | Về việc ban hàn Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND Ngày 20/5/2015 | Ban hành Quy định quản lý, hoạt động và cung cấp thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh. | 30/05/2015 | ||
|
| Quyết định | 89/2016/QĐ-UBND Ngày 20/12/2016 |
Ban hành Quy định hoạt động quản lý, cung cấp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND Ngày 04/5/2017 | Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng tải và phát sóng trên các trang thông tin điện tử, trang thông tin điện tử tổng hợp, đài truyền thanh - truyền hình cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND Ngày 12/5/2017 | Ban hành Quy định quản lý việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | 22/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 70/2017/QĐ-UBND Ngày 28/8/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 88/2017/QĐ-UBND Ngày 09/10/2017 | Ban hành Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | 20/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 101/2017/QĐ-UBND Ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 26/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND Ngày 22/01/2018 | Quy định mức hỗ trợ cho người làm nhiệm vụ trưng bày, bảo quản, phục vụ người đọc và báo cáo tình hình người đọc tại các điểm Bưu điện văn hóa xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 05/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 65/2018/QĐ-UBND Ngày 16/11/2018 | Ban hành Quy định sử dụng Hệ thống Thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | 01/12/2018 | ||
|
| Quyết định | 75/2018/QĐ-UBND Ngày 29/12/2018 | Ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Thừa Thiên Huế. | 15/01/2019 | ||
| XXIII. Lĩnh vực: Ngoại vụ | ||||||
|
| Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND Ngày 02/6/2016 | Ban hành Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | 12/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND Ngày 02/6/2016 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thừa Thiên Huế. | 12/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND Ngày 30/6/2016 | Ban hành Quy định về điều kiện, trình tự tiếp nhận, đào tạo và quản lý lưu học sinh Lào tại tỉnh Thừa Thiên Huế | 10/7/2016 | ||
Tổng cộng: 564 văn bản.
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ ngoại giao trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ ngoại giao trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNG ngày /2024)
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | |
| I. LĨNH VỰC BIÊN GIỚI LÃNH THỔ | ||||||
| 1 | Luật | 18/2012/QH13 ngày 21/6/2012 | Biển Việt Nam | 01/01/2013 | ||
| 2 | Thông tư liên tịch | 06/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BNG-BQP ngày 13/6/2006[1] | Hướng dẫn quản lý công tác đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính và biên giới quốc gia | 16/7/2006 | ||
| II. LĨNH VỰC CÔNG TÁC LÃNH SỰ | ||||||
| 3 | Nghị định | 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2012 | Về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự. | 01/02/2012 | ||
| 4 | Nghị định | 26/2022/NĐ-CP ngày 14/4/2022 | Về viên chức lãnh sự danh dự nước ngoài tại Việt Nam | 01/6/2022 | ||
| 5 | Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 747-TTg ngày 15/11/1995 | Về việc tiếp nhận trở lại công dân Việt Nam không được nước ngoài cho cư trú | 30/11/1995 | ||
| 6 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 119/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007 | Về việc thành lập Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài | 24/8/2007 | ||
| 7 | Thông tư liên Bộ của Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao | 04/TTLB ngày 02/6/1988 | Về việc giải quyết cho người Việt Nam có nguyện vọng xuất cảnh đoàn tụ gia đình vì lý do nhân đạo | 02/6/1988 | Hết hiệu lực ngày 01/02/2024 (bị bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2024/ TT-BCA) | |
| 8 | Thông tư liện ngành Kiểm sát – Nội vụ - Tư pháp – Ngoại giao | 01/TTLN-KS-NV-TP-NG ngày 08/9/1988[2] | Hướng dẫn việc điều tra, xử lý các vụ vi phạm luật lệ giao thông đường bộ do người, phương tiện giao thông nước ngoài gây ra | 08/9/1988 | ||
| 9 | Thông tư liên ngành | 1665/TTLN-NG-NV-DL-VKTW ngày 22/12/1988 | Về việc giải quyết cho người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch | 22/12/1988 | ||
| 10 | Thông tư liên bộ | 11/TTLB-NV-NG ngày 22/12/1988[3] | Hướng dẫn thủ tục xét duyệt nhân sự và cấp thị thực cho người nước ngoài vào Việt Nam | 22/12/1988 | ||
| 11 | Thông tư liên Bộ | 09/TTLB-NV-NG ngày 07/4/1990[4] | Về việc cấp giấy tờ cho công dân Việt Nam sang Campuchia theo Hiệp định về quy chế biên giới Việt Nam - Campuchia | 07/4/1990 | ||
| 12 | Thông tư liên tịch | 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC ngày 22/02/2013[5] | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao, tiếp tục thi hành án đối với người đang chấp hành án phạt tù | 15/4/2013 | ||
| 13 | Thông tư liên tịch | 01/2014/TTLT-BCA-BQP-BLĐTBXH-BNG ngày 10/02/2014[6] | Hướng dẫn trình tự, thủ tục và quan hệ phối hợp trong việc xác minh, xác định, tiếp nhận và trao trả nạn nhân bị mua bán | 25/3/2014 | ||
| 14 | Thông tư liên tịch | 15/2015/TTLT-BGTVT-BQP-BCA-BNG ngày 06/5/2015[7] | Quy định về cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam | 01/10/2015 | ||
| 15 | Thông tư liên tịch | 02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC ngày 14/10/2020[8] | Quy định về việc phối hợp tổ chức thi hành án tử hình bằng hình thức tiêm thuốc độc | 01/12/2020 | ||
| 16 | Thông tư liên tịch | 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 05/12/2007[9] | Hướng dẫn chế độ, cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | 01/01/2008 | Hết hiệu lực một phần | |
| 17 | Thông tư liên tịch | 206/2011/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 15/12/2010[10] | Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 05/1/2007 hướng dẫn chế độ, cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | 01/02/2011 | ||
| 18 | Thông tư | 01/2011/TT-BNG ngày 20/6/2011 | Quy định thủ tục cấp Giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam | 04/08/2011 | ||
| 19 | Thông tư | 02/2011/TT-BNG ngày 27/6/2011 | Hướng dẫn thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài | 11/8/2011 | ||
| 20 | Thông tư liên tịch | 07/2011/TTLT-BCA-BQP-BNG ngày 16/11/2011[11] | Hướng dẫn thi hành án phạt trục xuất | 01/01/2012 | ||
| 21 | Thông tư liên tịch | 03/2012/TTLT-BCA-BQP-BNG ngày 13/02/2012[12] | Hướng dẫn việc thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự đối với phạm nhân | 02/4/2012 | ||
| 22 | Thông tư | 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 | Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự. | 15/5/2012 | ||
| 23 | Thông tư liên tịch | Số 15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG ngày 06/6/2012[13] | Về việc cấp giấy phép lao động cho công dân Niu Di-lân làm việc trong kỳ nghỉ | 15/7/2012 | ||
| 24 | Thông tư liên tịch | 02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG ngày 16/8/2013[14] | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao hồ sơ, vật chứng của vụ án để yêu cầu nước ngoài tiếp tục truy cứu trách nhiệm hình sự của người phạm tội | 01/11/2013 | ||
| 25 | Thông tư liên tịch | 03/2016/TTLT-BTP-BNG-BCA-BLĐTBXH ngày 22/02/2016[15] | Hướng dẫn việc theo dõi tình hình phát triển của trẻ em Việt Nam được cho làm con nuôi nước ngoài và bảo vệ trẻ em trong trường hợp cần thiết | 06/4/2016 | ||
| 26 | Thông tư liên tịch | Số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG ngày 15/6/2016[16] | Hướng dẫn thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm | 01/8/2016 | Hết hiệu lực một phần | |
| 27 | Thông tư liên tịch | Số 21/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG ngày 29/6/2016[17] | Về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Ô-xtơ-rây-li-a về Chương trình Lao động kết hợp kỳ nghỉ | 19/8/2016 | Hết hiệu lực một phần | |
| 28 | Thông tư liên tịch | 04/2016/TTLT-BCA-BNG ngày 30/6/2016[18] | Bãi bỏ Thông tư liên tịch 05/2009/TTLT-BCA-BNG hướng dẫn thủ tục giải quyết cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký thường trú tại Việt Nam | 01/9/2016 | ||
| 29 | Thông tư liên tịch | 02/2016/TTLT-BNG-BTP ngày 30/6/2016 | Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài | 15/8/2016 | Hết hiệu lực ngày 14/02/2024 (bị bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2023/TT-BNG) | |
| 30 | Thông tư | 04/2016/TT-BNG ngày 30/6/2016 | Hướng dẫn thủ tục cấp thị thực, gia hạn tạm trú, cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao | 01/9/2016 | ||
| 31 | Thông tư | ngày 19/10/2016[19] | Quy định về trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự. | 06/12/2016 | ||
| 32 | Thông tư | 01/2020/TT-BNG ngày 06/02/2020 | Lãnh sự danh dự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 23/3/2020 | ||
| 33 | Thông tư | 04/2020/TT-BNG ngày 25/9/2020 | Hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực | 10/11/2020 | ||
| 34 | Thông tư | 03/2023/TT-BNG ngày 27/7/2023 | Về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự | 15/9/2023 | ||
| 35 | Thông tư | 06/2023/TT-BNG ngày 26/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BNG ngày 20/6/2011 của Bộ Ngoại giao quy định thủ tục cấp giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam; Thông tư số 02/2011/TT-BNG ngày 27/6/2011 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài; Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 25/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực. | 15/02/2024 | ||
| 36 | Thông tư | 07/2023/TT-BNG ngày 29/12/2023 | Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài | 15/02/2024 | ||
| 37 | Quyết định của Bộ trưởng | 2985/2007/QĐ-BNG ngày 29/11/2007 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Quỹ bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài | 11/01/2008 | ||
| 38 | Quyết định của Bộ trưởng | 3266/2007/QĐ-BNG ngày 17/12/2007 | Về việc đính chính Quyết định số 2985/2007/QĐ-BNG ngày 29/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao | 17/12/2007 | ||
| III. LĨNH VỰC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI | ||||||
| 39 | Luật | 33/2009/QH12 ngày 18/6/2009 | Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 02/09/2009 | ||
| 40 | Luật | 19/2017/QH14 ngày 21/11/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 01/7/2018 | ||
| 41 | Nghị định | 104/2018/NĐ-CP ngày 08/8/2018 | Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 08/8/2018 | ||
| 42 | Nghị định | 08/2019/NĐ-CP ngày 23/1/2019 | Quy định một số chế độ đối với thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài | 11/3/2019 | ||
| 43 | Thông tư liên tịch | 07/2004/TTLT-BLĐTBXH-BNG ngày 03/6/2004 | Hướng dẫn Nghị định 183/CP 1994 thi hành Pháp lệnh về cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài trong lĩnh vực lao động – thương binh và xã hội. | 01/7/2004 | ||
| 44 | Thông tư liên tịch | 03/2012/TTLT-BNG-BNV ngày 15/8/2012 | Hướng dẫn về quản lý, điều hành hoạt động của cán bộ biệt phái tại các Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài do Bộ Ngoại giao – Bộ Nội vụ ban hành | 01/10/2012 | ||
| IV. LĨNH VỰC CÔNG TÁC NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI | ||||||
| 45 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 210/1999/QĐ-TTg ngày 27/10/1999 | Về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài | 12/11/1999 | Hết hiệu lực một phần | |
| 46 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 114/2001/QĐ-TTg ngày 31/7/2001 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 210/1999/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài | 15/8/2001 | Hết hiệu lực một phần | |
| 47 | Thông tư | 01/2015/TT-BNG ngày 20/01/2015 | Quy định bãi bỏ Thông tư số 2461/2001/TT-BNG ngày 05/10/2001 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện Điều 1, Quyết định số 114/2001/QĐ-TTg ngày 31/7/2001 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 210/1999/QĐ-TTg ngày 27/10/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài | 20/1/2015 | ||
| V. LĨNH VỰC HÀM, CẤP NGOẠI GIAO | ||||||
| 48 | Pháp lệnh | 40-L/CTN ngày 31/5/1995 | Về Hàm, cấp ngoại giao | 31/5/1995 | ||
| 49 | Nghị định | 13-CP ngày 16/3/1996 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Hàm, cấp ngoại giao | 16/3/1996 | ||
| VI. LĨNH VỰC KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, THỎA THUẬN QUỐC TẾ | ||||||
| 50 | Luật | 108/2016/QH13 ngày 09/4/2016 | Điều ước quốc tế | 01/07/2016 | ||
| 51 | Luật | 70/2020/QH14 ngày 13/11/2020 | Thỏa thuận quốc tế | 01/07/2021 | ||
| 52 | Nghị định | 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 | Về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức | 01/7/2021 | ||
| 53 | Nghị định | 65/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 | Về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế | 01/7/2021 | ||
VII. LĨNH VỰC LỄ TÂN NGOẠI GIAO | ||||||
| 54 | Nghị định | 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 | Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài | 16/12/2013 | ||
| 55 | Nghị định | 18/2022/NĐ-CP ngày 18/02/2022 | Về Nghi lễ đối ngoại | 10/4/2022 | ||
| 56 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 123/2009/QĐ-TTg ngày 15/10/2009 | Ban hành Quy chế tổ chức các chuyến đi công tác nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ | 01/12/2009 | ||
| 57 | Thông tư | 03/2009/TT-BNG ngày 09/7/2009 | Hướng dẫn dịch quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại | 06/09/2009 | ||
| 58 | Thông tư | 01/2010/TT-BNG ngày 15/7/2010 | Hướng dẫn sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 17/9/2010 | ||
| 59 | Thông tư | 05/2017/TT-BNG ngày 17/10/2017 | Hướng dẫn về nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài thăm địa phương | 01/12/2017 | ||
| 60 | Quyết định của Bộ trưởng | 213/QĐ-BNG ngày 09/02/2006 | Ban hành Quy chế về việc phối hợp chuẩn bị Thư ủy nhiệm và một số vấn đề về lễ tân liên quan đến việc trình Thư ủy nhiệm của Người đứng đầu Cơ quan đại diện Việt Nam được bổ nhiệm ở nước ngoài | 09/02/2006 | ||
| VIII. LĨNH VỰC NGOẠI GIAO PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ | ||||||
| 61 | Nghị định | 08/2003/NĐ-CP ngày 10/2/2003 | Quy định về hoạt động của Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài phục vụ phát triển kinh tế | 20/3/2003 | ||
| IX. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| 62 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 39/2016/QĐ-TTg ngày 16/9/2016 | Bãi bỏ quyết định số 67/2011/QĐ-TTg ngày 12/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 31/10/2016. | ||
| 63 | Thông tư | 03/2021/TT-BNG ngày 28/10/2021 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về công tác đối ngoại của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện | 12/12/2021 | ||
X. LĨNH VỰC THANH TRA NGOẠI GIAO | ||||||
| 64 | Nghị định | 17/2014/NĐ-CP ngày 11/3/2014 | Tổ chức và hoạt động của thanh tra Ngoại giao | 02/05/2014 | ||
| 65 | Thông tư | 06/2016/TT-BNG ngày 11/11/2016 | Hướng dẫn thực hiện Điều 15 Nghị định số 17/2014/NĐ-CP ngày 11/3/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngoại giao | 01/01/2017 | ||
| XI. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG | ||||||
| 66 | Thông tư | 03/2018/TT-BNG ngày 01/11/2018 | Hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Ngoại giao | 01/11/2018 | ||
| XII. LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI | ||||||
| 67 | Nghị định | 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 | Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam | 20/12/2012 | ||
| 68 | Thông tư liên tịch | 01/2001/TTLT-BNG-TCBĐ ngày 26/9/2001 | Hướng dẫn việc phát hình đi quốc tế của phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng do Bộ Ngoại giao - Tổng cục Bưu điện ban hành | 11/10/2001 | ||
| 69 | Thông tư | 06/2012/TT-BNG ngày 10/12/2012 | Ban hành biểu mẫu triển khai thực hiện một số điều Nghị định 88/2012/NĐ-CP quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam | 10/12/2012 | ||
| XIII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | ||||||
| 70 | Nghị định | 58/2022/NĐ-CP ngày 31/8/2022 | Về đăng ký và quản lý hoạt động của tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam | 01/11/2022 | ||
| XIV. LĨNH VỰC TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ | ||||||
| 71 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/2/2020 | Tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam | 15/4/2020 | ||
| XV. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | ||||||
| 72 | Nghị định | 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 | Lập và hoạt động của văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam | 10/02/2005 | ||
| 73 | Thông tư | 10/2005/TT-BNG ngày 19/5/2005 | Hướng dẫn Nghị định 06/2005/NĐ-CP về việc lập và hoạt động của văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam | 16/6/2005 | ||
XVI. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | ||||||
| 74 | Nghị định | 81/2022/NĐ-CP ngày 14/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao | 01/12/2022 | ||
| 75 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 51/2009/QĐ-TTg ngày 08/04/2009 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phái đoàn đại diện thường trực nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam bên cạnh Liên hợp quốc, Tổ chức Thương mại thế giới và các Tổ chức quốc tế khác tại Giơ-ne-vơ | 01/06/2009 | ||
| 76 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 11/2019/QĐ-TTg ngày 18/2/2019 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài trực thuộc Bộ Ngoại giao | 05/4/2019 | Hết hiệu lực ngày 10/02/2024 (bị thay thế bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-TTg | |
| 77 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 10/2019/QĐ-TTg ngày 18/2/2019 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban biên giới quốc gia trực thuộc Bộ Ngoại giao | 05/4/2019 | Hết hiệu lực ngày 10/02/2024 (bị thay thế bởi Quyết định số 31/2023/QĐ-TTg) | |
| 78 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 07/2019/QĐ-TTg ngày 15/2/2019 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Ngoại giao trực thuộc Bộ Ngoại giao | 01/4/2019 | ||
| 79 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 30/2023/QĐ-TTg ngày 21/12/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài trực thuộc Bộ Ngoại giao | 10/02/2024 | ||
| 80 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 31/2023/QĐ-TTg ngày 21/12/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban biên giới quốc gia trực thuộc Bộ Ngoại giao | 10/02/2024 | ||
| 81 | Thông tư | 04/2011/TT-BNG ngày 29/11/2011 | Quy định thực hiện thí điểm chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với chuyên gia Bộ Ngoại giao | 13/01/2012 | ||
| 82 | Thông tư | 01/2023/TT-BNG ngày 31/3/2023 | Hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực đối ngoại | 01/5/2023 | ||
| XVII. LĨNH VỰC ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ NGOẠI GIAO | ||||||
| 83 | Pháp lệnh | 25-L/CTN ngày 23/8/1993 | Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự và Cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam | 07/9/1993 | ||
| 84 | Nghị định | 73-CP ngày 30/7/1994 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự nước ngoài và Cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam | 30/7/1994 | ||
| 85 | Thông tư | 26/2006/TT-BNG ngày 02/8/2006 | Hướng dẫn gửi và nhận túi ngoại giao, túi lãnh sự của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam vận chuyển bằng đường hàng không. | 20/8/2006 | ||
| 86 | Thông tư liên tịch | 03/2007/TTLT-BCT-BTC-BNG ngày 15/10/2007 | Hướng dẫn tạm nhập khẩu, nhập hoặc hoặc mua miễn thuế tại Việt Nam, xuất khẩu, tái xuất khẩu, chuyển nhượng và tiêu hủy những vật dụng cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam | 14/11/2007 | Hết hiệu lực một phần | |
| 87 | Quyết định của Bộ trưởng | 2771/2007/QĐ-BNG-LT ngày 07/11/2007 | Ban hành Quy chế cấp chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam | 06/12/2007 | ||
XVIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA ĐỐI NGOẠI | ||||||
| 88 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 33/2010/QĐ-TTg ngày 02/4/2010 | Ban hành Quy chế tổ chức Ngày Việt Nam ở nước ngoài | 20/5/2010 | ||
| XIX. CÁC LĨNH VỰC KHÁC | ||||||
| 89 | Thông tư | 01/2019/TT-BNG ngày 18/7/2019 | Quy định chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao | 01/9/2019 | ||
| 90 | Thông tư | 03/2020/TT-BNG ngày 21/5/2020 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành, liên tịch ban hành | 15/7/2020 | ||
| 91 | Thông tư | 01/2021/TT-BNG ngày 09/7/2021 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành, liên tịch ban hành | 01/08/2021 | ||
| 92 | Thông tư | 02/2021/TT-BNG ngày 06/8/2021 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2019/TT-BNG ngày 18/7/2019 quy định chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao | 30/09/2021 | ||
| 93 | Thông tư | 04/2023/TT-BNG ngày 05/10/2023 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành | 01/12/2023 | ||
| Tổng số: 93 văn bản | ||||||
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ ngoại giao trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ ngoại giao trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNG ngày /2024)
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | |
| A. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | ||||||
| I. LĨNH VỰC BIÊN GIỚI LÃNH THỔ | ||||||
| 1 | Thông tư | 04/2012/TT-BNG ngày 06/9/2012 | Hướng dẫn trình tự, thủ tục mở chính thức, mở mới, nâng cấp cửa khẩu, đường qua lại biên giới trên đất liền Việt Nam- Trung Quốc | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2023/TT-BNG ngày 05/10/2023 | 01/12/2023 | |
| II. LĨNH VỰC CÔNG TÁC LÃNH SỰ | ||||||
| 2 | Nghị định | 189-HĐBT ngày 04/6/1992 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh lãnh sự | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 92/2023/NĐ-CP ngày 19/12/2023 | 19/12/2023 | |
| 3 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 139/2000/QĐ-TTg ngày 04/12/2000 | Ban hành quy chế về lãnh sự danh dự của nước ngoài tại Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-TTg ngày 12/12/2022 của Thủ tướng Chính phủ | 12/12/2022 | |
| 4 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 58/2012/QĐ-TTg ngày 24/12/2012 | Về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-TTg ngày 19/12/2020 | 30/12/2020 | |
| 5 | Thông tư liên tịch | 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 01/03/2010[1] | Hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 | 20/3/2020 | |
| 6 | Thông tư liên tịch | 05/2013/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 31/01/2013[2] | Sửa đổi, bổ sung Điều 13 Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 01/3/2010 hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam. | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 | 20/3/2020 | |
| 7 | Thông tư | 03/2016/TT-BNG ngày 30/06/2016 | Hướng dẫn việc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị cấp thị thực | Bị thay thế bởi Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 25/9/2020 | 10/11/2020 | |
| 8 | Thông tư | 02/2020/TT-BNG ngày 14/02/2020 | Về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự | Bị thay thế bởi Thông tư số 03/2023/TT-BNG ngày 27/7/2023 | 15/9/2023 | |
| 9 | Quyết định của Bộ trưởng | 06 NG/QĐ ngày 08/01/1994 | Ban hành Quy chế lãnh sự danh dự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Bị thay thế bởi Thông tư số 01/2020/TT-BNG ngày 06/02/2020 | 23/03/2020 | |
| 10 | Quyết định của Bộ trưởng | 05/2002/QĐ-BNG ngày 30/7/2002 | Ban hành quy định về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự | Bị thay thế bởi Thông tư số 02/2020/TT-BNG ngày 14/02/2020 | 01/04/2020 | |
| 11 | Quyết định của Bộ trưởng | 07/2003/QĐ-BNG ngày 19/3/2003 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy định về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự ban hành kèm theo Quyết định số 05/2002/QĐ-BNG ngày 30/7/2002 | Bị thay thế bởi Thông tư số 02/2020/TT-BNG ngày 14/02/2020 | 01/04/2020 | |
| 12 | Quyết định Bộ trưởng | 09/2004/QĐ-BNG ngày 30/6/2004 | Ban hành quy chế miễn thị thực đối với công dân Nhật Bản và Hàn Quốc | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2023/TT-BNG ngày 05/10/2023 | 01/12/2023 | |
| 13 | Quyết định của Bộ trưởng | 2535/2004/QĐ-BNG ngày 01/12/2004 | Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của cơ quan lãnh sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2020/TT-BNG ngày 21/5/2020 | 15/07/2020 | |
| 14 | Quyết định của Bộ trưởng | 808/2005/QĐ-BNG ngày 13/4/2005 | Ban hành quy chế miễn thị thực đối với công dân Đan Mạch, Na Uy, Thụy Điển và Phần Lan | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2023/TT-BNG ngày 05/10/2023 | 01/12/2023 | |
| 15 | Quyết định của Bộ trưởng | 3207/2008/QĐ-BNG ngày 10/12/2008 | Ban hành Quy chế miễn thị thực cho công dân Liên bang Nga mang hộ chiếu phổ thông | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2023/TT-BNG ngày 05/10/2023 | 01/12/2023 | |
| III. LĨNH VỰC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI | ||||||
| 16 | Nghị định | 157/2005/NĐ-CP ngày 23/12/2005 | Quy định chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 08/2019/NĐ-CP ngày 23/01/2019 | 11/03/2019 | |
| 17 | Nghị định | 48/2012/NĐ-CP ngày 04/6/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của 157/2005/NĐ-CP ngày 23/12/2005 của Chính phủ Quy định chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 08/2019/NĐ-CP ngày 23/01/2019 | 11/03/2019 | |
| 18 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 02/2008/QĐ-TTg ngày 07/01/2008 | Về việc ban hành Quy chế quản lý các dự án đầu tư xây dựng của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 | 03/01/2020 | |
| 19 | Thông tư liên tịch | 02/1999/TTLT/BNG-BTM ngày 17/11/1999 | Hướng dẫn thực hiện một số điều khoản thuộc Nghị định số 183/CP ngày 18/11/1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2020/TT-BNG ngày 21/5/2020 | 15/07/2020 | |
| 20 | Thông tư liên tịch | 29/2006/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 08/11/2006 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23/12/2005 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2020/TT-BNG ngày 21/5/2020 | 15/07/2020 | |
| 21 | Thông tư | 03/2008/TT-BNG ngày 24/12/2008 | Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý các dự án đầu tư xây dựng của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2021/TT-BNG ngày 09/7/2021 | 01/8/2021. | |
| 22 | Thông tư liên tịch | 01/2010/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 27/4/2010 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 29/2006/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 08/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23/12/2005 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2020/TT-BNG ngày 21/5/2020 | 15/07/2020 | |
| 23 | Thông tư liên tịch | 01/2013/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 08/5/2013 | Hướng dẫn thực hiện Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 48/2012/NĐ-CP ngày 04/6/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23/12/2005 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2021/TT-BNG ngày 09/7/2021 | 01/8/2021. | |
| IV. LĨNH VỰC CÔNG TÁC NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI | ||||||
| 24 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 990/2002/QĐ-TTg ngày 30/10/2002 | Thành lập Quỹ hỗ trợ, vận động cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-TTg ngày 24/11/2021 | 01/12/2021 | |
| 25 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 102/2008/QĐ-TTg ngày 18/7/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài | Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-TTg ngày 18/02/2019 | 05/04/2019 | |
| 26 | Quyết định của Bộ trưởng | 3095/2008/QĐ-BNG ngày 26/11/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Quỹ Hỗ trợ, vận động cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài thuộc Ủy ban nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2020/TT-BNG ngày 21/5/2020 | 15/07/2020 | |
| V. LĨNH VỰC HÀM, CẤP NGOẠI GIAO | ||||||
| VI. LĨNH VỰC KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, THỎA THUẬN QUỐC TẾ | ||||||
| 27 | Pháp lệnh | 33/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20/4/2007 | Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế | Bị bãi bỏ bởi Luật Thỏa thuận quốc tế năm 2020 | 01/07/2021. | |
| 28 | Nghị định | 161/1999/NĐ-CP ngày 18/10/1999 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh về ký kết và thực hiện điều ước quốc tế | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 92/2023/NĐ-CP ngày 19/12/2023 | 19/12/2023 | |
| 29 | Nghị định | 74/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 | Về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế | Bị thay thế bởi Nghị định số 65/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 | 01/07/2021. | |
| 30 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 36/2018/QĐ-TTg ngày 24/8/2018 | Quy định thủ tục ký kết, thực hiện thỏa thuận nhân danh Chính phủ và kiến nghị Chủ tịch nước quyết định ký kết thỏa thuận nhân danh Nhà nước không phải là điều ước quốc tế | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-TTg ngày 24/11/2021 | 01/12/2021. | |
| 31 | Thông tư | 01/2008/TT-BNG ngày 04/02/2008 | Hướng dẫn trình tự, thủ tục ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2020/TT-BNG ngày 21/5/2020 | 15/07/2020 | |
| VII. LĨNH VỰC LỄ TÂN NGOẠI GIAO | ||||||
| 32 | Chỉ thị của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng | 297-CT ngày 26/11/1986 | Về việc chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-TTg ngày 24/11/2021 | 01/12/2021 | |
| 33 | Quyết định của Bộ trưởng | 2085/2007/QĐ-NG ngày 21/8/2007 | Về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng và định mức chi phí xe ô tô phục vụ lễ tân Nhà nước | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2021/TT-BNG ngày 09/7/2021 | 01/8/2021. | |
VIII. LĨNH VỰC NGOẠI GIAO PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ | ||||||
| 34 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 195/2003/QĐ-TTg ngày 18/9/2003 | Thành lập Quỹ hỗ trợ các hoạt động ngoại giao phục vụ kinh tế | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-TTg ngày 24/11/2021 | 01/12/2021 | |
| IX. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| 35 | Thông tư | 01/2009/TT-BNG ngày 22/5/2009 | Quy định về tiêu chuẩn Giám đốc Sở Ngoại vụ | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2021/TT-BNG ngày 09/7/2021 | 01/8/2021. | |
| 36 | Thông tư liên tịch | 02/2015/TTLT-BNG-BNV ngày 28/6/2015 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Bị thay thế bởi Thông tư số 03/2021/TT-BNG ngày 28/10/2021 | 12/12/2021. | |
| X. LĨNH VỰC THANH TRA NGOẠI GIAO | ||||||
| 37 | Thông tư | 2433/2010/TT-BNG ngày 30/6/2010 | Hướng dẫn một số quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ thanh tra viên, thẻ thanh tra viên và trang phục thanh tra viên. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2020/TT-BNG ngày 21/5/2020 | 15/07/2020 | |
| XI. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG | ||||||
| XII. LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI | ||||||
XIII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | ||||||
| 38 | Nghị định | 12/2012/NĐ-CP ngày 01/3/2012 | Về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam | Bị thay thế bởi Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2022 | 01/11/2022 | |
| 39 | Thông tư | 05/2012/TT-BNG ngày 12/11/2012 | Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 01/3/2012 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2023/TT-BNG ngày 05/10/2023 | 01/12/2023 | |
| XIV. LĨNH VỰC TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ | ||||||
| 40 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 76/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 | Về việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam | Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 | 15/04/2020 | |
| XV. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | ||||||
| XVI. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | ||||||
| 41 | Nghị định | 26/2017/NĐ-CP ngày 14/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao | Bị thay thế bởi Nghị định số 81/2022/NĐ-CP ngày 14/10/2022 | 01/12/2022 | |
| 42 | Nghị định | 29/2020/NĐ-CP ngày 03/3/2020 | Sửa đổi Điều 3 Nghị định 26/2017/NĐ-CP ngày 14/3/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao | Bị thay thế bởi Nghị định số 81/2022/NĐ-CP ngày 14/10/2022 | 01/12/2022 | |
| 43 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 108/2008/QĐ-TTg ngày 08/8/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Biên giới quốc gia | Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2019/QĐ-TTg ngày 18/02/2019 | 05/04/2019 | |
| 44 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 75/2014/NĐ-CP ngày 24/12/2014 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Ngoại giao | Bị thay thế bởi Quyết định số 07/2019/QĐ-TTg ngày 15/02/2019 | 01/04/2019 | |
| 45 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 102/2008/QĐ-TTg ngày 18/7/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài trực thuộc Bộ Ngoại giao | Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-TTg ngày 18/02/2019 | 05/4/2019 | |
| XVII. LĨNH VỰC ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ NGOẠI GIAO | ||||||
| XVIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA ĐỐI NGOẠI | ||||||
| Tổng số: 45 văn bản | ||||||
| B. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | ||||||
| Tổng số: 0 văn bản | ||||||
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ ngoại giao trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | |
| 1 | Nghị định | 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài | Từ Chương 8 đến Chương 13 | Bị thay thế bởi Nghị định số 18/2022/NĐ-CP ngày 18/02/2022 | 10/04/2022 | |
| 2 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 210/1999/QĐ-TTg ngày 27/10/1999 về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài | Từ Điều 1 đến Điều 5 | - Khoản 1 Điều 1, Khoản 1 Điều 3, Khoản 2 Điều 3 bị bãi bỏ bởi Nghị định 136/2007/NĐ-CP - Khoản 1 Điều 4 bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2015/QĐ-TTg - Khoản 2 Điều 1, Khoản 3 Điều 3, Khoản 2 Điều 4 bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2023/QĐ-TTg - Điều 2, Điều 5 bị thay thế bởi Quyết định số 114/2001/QĐ-TTg | 21/12/2023 | |
| 3 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 114/2001/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2001 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 210/1999/QĐ-TTg ngày 27/10/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài | Nội dung sửa đổi Điều 2, nội dung sửa đổi khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 5 Quyết định số 210/1999/QĐ-TTg ngày 27/10/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài | Bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định số 32/2023/QĐ-TTg | 21/12/2023 | |
| 4 | Thông tư liên tịch | 03/2007/TTLT/BCT-BTC-BNG ngày 15/10/2007 hướng dẫn việc tạm nhập khẩu, nhập khẩu hoặc mua miễn thuế tại Việt Nam, xuất khẩu, tái xuất khẩu, chuyển nhượng và tiêu hủy những vật dụng cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam | Nội dung quy định liên quan đến việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe gắn máy phục vụ nhu cầu công tác, sinh hoạt của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế có trụ sở tại Việt Nam được hưởng quyền ưu đãi, | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam | 01/11/2013 |
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ ngoại giao
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN ĐÌNH CHỈ VIỆC THI HÀNH, NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NGOẠI GIAO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNG ngày /2024)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Đơn vị chủ trì |
| I. LĨNH VỰC BIÊN GIỚI LÃNH THỔ | |||||
| II. LĨNH VỰC CÔNG TÁC LÃNH SỰ | |||||
| 1 | Nghị định | 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2012 | Về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự. | Sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu của Đề án 06[1] và Nghị quyết 116[2] | Bộ Ngoại giao |
| 2 | Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 747-TTg ngày 15/11/1995 | Về việc tiếp nhận trở lại công dân Việt Nam không được nước ngoài cho cư trú | Bãi bỏ để áp dụng theo Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019 | Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp |
| 3 | Thông tư liên Bộ của Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao | 04/TTLB ngày 02/6/1988 | Về việc giải quyết cho người Việt Nam có nguyện vọng xuất cảnh đoàn tụ gia đình vì lý do nhân đạo | Bãi bỏ do văn bản không còn áp dụng. Hiện việc xuất cảnh, nhập cảnh của người Việt Nam thực hiện theo Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019 | Bộ Ngoại giao, Bộ Công an |
| 4 | Thông tư | 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 | Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự | Sửa đổi, bổ sung để phù hợp với Nghị định sửa đổi, bổ sung mộ số điều của Nghị định 111/2011/NĐ-CP | Bộ Ngoại giao |
III. LĨNH VỰC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI | |||||
| 5 | Nghị định | 104/2018/NĐ-CP ngày 08/8/2018 | Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | Sửa đổi, bổ sung để tạo cơ sở pháp lý cho việc áp dụng pháp luật liên quan đến quản lý dự án đầu tư xây dựng của CQĐD | Bộ Ngoại giao |
| 6 | Nghị định | 08/2019/NĐ-CP ngày 23/01/2023 | Quy định một số chế độ đối với thành viên cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài | Sửa đổi, bổ sung nhằm khắc phục các khó khăn, vướng mắc, bảo đảm đáp ứng yêu cầu về cơ sở vật chất ở CQĐD, chế độ đối với cán bộ CQĐD | Bộ Ngoại giao |
| IV. LĨNH VỰC CÔNG TÁC NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI | |||||
| V. LĨNH VỰC HÀM, CẤP NGOẠI GIAO | |||||
| 7 | Pháp lệnh | 40-L/CTN ngày 12/6/1995 | Hàm, cấp ngoại giao | Ban hành mới Luật Hàm, cấp ngoại giao để phù hợp với Hiến pháp năm 2023 về thẩm quyền quy định hàm, cấp ngoại giao | Bộ Ngoại giao |
| VI. LĨNH VỰC KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, THỎA THUẬN QUỐC TẾ | |||||
| 8 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong việc ký kết văn kiện nhân danh ASEAN | Ban hành mới để bảo đảm quy trình phối hợp giữa các cơ quan trong việc ký kết văn kiện nhân danh ASEAN | Bộ Ngoại giao | |
| VII. LĨNH VỰC LỄ TÂN NGOẠI GIAO | |||||
| 9 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 123/2009/QĐ-TTg ngày 15/10/2009 | Ban hành Quy chế tổ chức các chuyến đi công tác nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ | Thay thế nhằm phù hợp với quy định mới của Đảng về quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại | Bộ Ngoại giao |
| 10 | Thông tư | 05/2017/TT-BNG ngày 17/10/2017 | Hướng dẫn về nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài thăm địa phương | Thay thế để phù hợp với Nghị định 18/2022/NĐ-CP về Nghi lễ đối ngoại. | Bộ Ngoại giao |
VIII. LĨNH VỰC NGOẠI GIAO PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ | |||||
| 11 | Nghị định | 08/2003/NĐ-CP ngày 10/2/2003 | Quy định về hoạt động của Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài phục vụ phát triển kinh tế | Bãi bỏ do các quy định về công tác ngoại giao kinh tế hiện nay được thực hiện theo Luật Cơ quan đại diện và các văn bản liên quan | Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương |
| IX. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ ĐỊA PHƯƠNG | |||||
| X. LĨNH VỰC THANH TRA NGOẠI GIAO | |||||
| 12 | Thông tư | 06/2016/TT-BNG ngày 11/11/2016 | Hướng dẫn thực hiện Điều 15 Nghị định số 17/2014/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngoại giao | Bãi bỏ do Nghị định số 17/2014/NĐ-CP sẽ hết hiệu lực (bị bãi bỏ bởi Nghị định số 03/2024/NĐ-CP ngày 11/01/2024) | Bộ Ngoại giao |
| XI. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG | |||||
| 13 | Thông tư | 03/2018/TT-BNG ngày 01/11/2018 | Hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Ngoại giao | Sửa đổi, bổ sung để phù hợp với Luật Thi đua, khen thưởng | Bộ Ngoại giao |
XII. LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI | |||||
| 14 | Nghị định | 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 | Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam | Sửa đổi, bổ sung sau khi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí được thông qua để phù hợp với các quy định mới | Bộ Ngoại giao |
| 15 | Thông tư | 06/2012/TT-BNG ngày 10/12/2012 | Ban hành biểu mẫu thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 về hoạt động thông tin, báo chí nước ngoài , cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam | Sửa đổi, bổ sung sau khi Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 88/2012/NĐ-CP được ban hành để phù hợp với các quy định mới | Bộ Ngoại giao |
| XIII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | |||||
| XIV. LĨNH VỰC TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ | |||||
| 16 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 | Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam | Sửa đổi, bổ sung để khắc phục các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện và hoàn thiện Quyết định số 1015/QĐ-TTg | Bộ Ngoại giao |
| XV. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | |||||
| XVI. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | |||||
XVII. LĨNH VỰC ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ NGOẠI GIAO | |||||
| 17 | Pháp lệnh | 25-L/CTN ngày 23/8/1993 | Về quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam | Ban hành mới Luật điều chỉnh về Ưu đãi, miễn trừ ngoại giao | Bộ Ngoại giao |
| XVIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA ĐỐI NGOẠI | |||||
| XIX. CÁC LĨNH VỰC KHÁC | |||||
(Kèm theo Quyết định số 1133 /QĐ-BNG ngày 09/5 /2024 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao)
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) | |
| I. LĨNH VỰC BIÊN GIỚI LÃNH THỔ | ||||||
| 1 | Luật | 18/2012/QH13 ngày 21/6/2012 | Biển Việt Nam | 01/01/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27694&Keyword=18/2012/QH13 | |
| 2 | Thông tư liên tịch | 06/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BNG-BQP ngày 13/6/2006[1] | Hướng dẫn quản lý công tác đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính và biên giới quốc gia | 16/7/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138944&Keyword=06/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BNG-BQP | |
| II. LĨNH VỰC CÔNG TÁC LÃNH SỰ | ||||||
| 3 | Nghị định | 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2012 | Về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự. | 01/02/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27045&Keyword=111/2011/NĐ-CP | |
| 4 | Nghị định | 26/2022/NĐ-CP ngày 14/4/2022 | Về viên chức lãnh sự danh dự nước ngoài tại Việt Nam | 01/6/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154121&Keyword=26/2022/NĐ-CP | |
| 5 | Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 747-TTg ngày 15/11/1995 | Về việc tiếp nhận trở lại công dân Việt Nam không được nước ngoài cho cư trú | 30/11/1995 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133819&Keyword=747-TTg | |
| 6 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 119/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007 | Về việc thành lập Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài | 24/8/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13770&Keyword=119/2007/QĐ-TTg | |
| 7 | Thông tư liên Bộ của Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao | 04/TTLB ngày 02/6/1988 | Về việc giải quyết cho người Việt Nam có nguyện vọng xuất cảnh đoàn tụ gia đình vì lý do nhân đạo | 02/6/1988 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=2351&Keyword=04/TTLB | |
| 8 | Thông tư liện ngành Kiểm sát – Nội vụ - Tư pháp – Ngoại giao | 01/TTLN-KS-NV-TP-NG ngày 08/9/1988[2] | Hướng dẫn việc điều tra, xử lý các vụ vi phạm luật lệ giao thông đường bộ do người, phương tiện giao thông nước ngoài gây ra | 08/9/1988 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=2347&Keyword=01/TTLN | |
| 9 | Thông tư liên ngành | 1665/TTLN-NG-NV-DL-VKTW ngày 22/12/1988 | Về việc giải quyết cho người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch | 22/12/1988 | (chưa được cập nhật trên CSDL) | |
| 10 | Thông tư liên bộ | 11/TTLB-NV-NG ngày 22/12/1988[3] | Hướng dẫn thủ tục xét duyệt nhân sự và cấp thị thực cho người nước ngoài vào Việt Nam | 22/12/1988 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166273&Keyword=11/TTLB-NV-NG | |
| 11 | Thông tư liên Bộ | 09/TTLB-NV-NG ngày 07/4/1990[4] | Về việc cấp giấy tờ cho công dân Việt Nam sang Campuchia theo Hiệp định về quy chế biên giới Việt Nam - Campuchia | 07/4/1990 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166275&Keyword=09/TTLB-NV-NG | |
| 12 | Thông tư liên tịch | 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC ngày 22/02/2013[5] | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao, tiếp tục thi hành án đối với người đang chấp hành án phạt tù | 15/4/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30375&Keyword=01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC | |
| 13 | Thông tư liên tịch | 01/2014/TTLT-BCA-BQP-BLĐTBXH-BNG ngày 10/02/2014[6] | Hướng dẫn trình tự, thủ tục và quan hệ phối hợp trong việc xác minh, xác định, tiếp nhận và trao trả nạn nhân bị mua bán | 25/3/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38044&Keyword=01/2014/TTLT-BCA-BQP-BLĐTBXH-BNG | |
| 14 | Thông tư liên tịch | 15/2015/TTLT-BGTVT-BQP-BCA-BNG ngày 06/5/2015[7] | Quy định về cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam | 01/10/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=79557&Keyword=15/2015/TTLT-BGTVT-BQP-BCA-BNG | |
| 15 | Thông tư liên tịch | 02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC ngày 14/10/2020[8] | Quy định về việc phối hợp tổ chức thi hành án tử hình bằng hình thức tiêm thuốc độc | 01/12/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154991&Keyword=02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC | |
| 16 | Thông tư liên tịch | 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 05/12/2007[9] | Hướng dẫn chế độ, cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | 01/01/2008 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=12943&Keyword=144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG | |
| 17 | Thông tư liên tịch | 206/2010/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 15/12/2010[10] | Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 05/12/2007 hướng dẫn chế độ, cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | 01/02/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=26115&Keyword=144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG | |
| 18 | Thông tư | 01/2011/TT-BNG ngày 20/6/2011 | Quy định thủ tục cấp Giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam | 04/08/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26676&Keyword=01/2011/TT-BNG | |
| 19 | Thông tư | 02/2011/TT-BNG ngày 27/6/2011 | Hướng dẫn thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài | 11/8/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26686&Keyword=02/2011/TT-BNG | |
| 20 | Thông tư liên tịch | 07/2011/TTLT-BCA-BQP-BNG ngày 16/11/2011[11] | Hướng dẫn thi hành án phạt trục xuất | 01/01/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27111&Keyword=07/2011/TTLT-BCA-BQP-BNG | |
| 21 | Thông tư liên tịch | 03/2012/TTLT-BCA-BQP-BNG ngày 13/02/2012[12] | Hướng dẫn việc thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự đối với phạm nhân | 02/4/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122185&Keyword=03/2012/TTLT-BCA-BQP-BNG | |
| 22 | Thông tư | 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 | Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự. | 15/5/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27500&Keyword=01/2012/TT-BNG | |
| 23 | Thông tư liên tịch | Số 15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG ngày 06/6/2012[13] | Về việc cấp giấy phép lao động cho công dân Niu Di-lân làm việc trong kỳ nghỉ | 15/7/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27643&Keyword=15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG | |
| 24 | Thông tư liên tịch | 02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG ngày 16/8/2013[14] | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao hồ sơ, vật chứng của vụ án để yêu cầu nước ngoài tiếp tục truy cứu trách nhiệm hình sự của người phạm tội | 01/11/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33516&Keyword=02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG | |
| 25 | Thông tư liên tịch | 03/2016/TTLT-BTP-BNG-BCA-BLĐTBXH ngày 22/02/2016[15] | Hướng dẫn việc theo dõi tình hình phát triển của trẻ em Việt Nam được cho làm con nuôi nước ngoài và bảo vệ trẻ em trong trường hợp cần thiết | 06/4/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97714&Keyword=03/2016/TTLT-BTP-BNG-BCA-BLĐTBXH | |
| 26 | Thông tư liên tịch | Số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG ngày 15/6/2016[16] | Hướng dẫn thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm | 01/8/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117778&Keyword=09/2016/TTLT | |
| 27 | Thông tư liên tịch | Số 21/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG ngày 29/6/2016[17] | Về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Ô-xtơ-rây-li-a về Chương trình Lao động kết hợp kỳ nghỉ | 19/8/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117820&Keyword=21/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG | |
| 28 | Thông tư liên tịch | 04/2016/TTLT-BCA-BNG ngày 30/6/2016[18] | Bãi bỏ Thông tư liên tịch 05/2009/TTLT-BCA-BNG hướng dẫn thủ tục giải quyết cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký thường trú tại Việt Nam | 01/9/2016 | https://vbpl.vn/pages/vbpq-timkiem.aspx?type=0&s=0&SearchIn=Title,Title1&Keyword=04/2016/TTLT-BCA-BNG | |
| 29 | Thông tư liên tịch | 02/2016/TTLT-BNG-BTP ngày 30/6/2016 | Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài | 15/8/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122366&Keyword=02/2016/TTLT-BNG-BTP | |
| 30 | Thông tư | 04/2016/TT-BNG ngày 30/6/2016 | Hướng dẫn thủ tục cấp thị thực, gia hạn tạm trú, cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao | 01/9/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122364&Keyword=04/2016/TT-BNG | |
| 31 | Thông tư | ngày 19/10/2016[19] | Quy định về trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự. | 06/12/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=115548&Keyword=12/2016/TTLT-BTP-BNG-TANDTC | |
| 32 | Thông tư | 01/2020/TT-BNG ngày 06/02/2020 | Lãnh sự danh dự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 23/3/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142662&Keyword=01/2020/TT-BNG | |
| 33 | Thông tư | 04/2020/TT-BNG ngày 25/9/2020 | Hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực | 10/11/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145019&Keyword=04/2020/TT-BNG | |
| 34 | Thông tư | 03/2023/TT-BNG ngày 27/7/2023 | Về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự | 15/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162107&Keyword=03/2023/TT-BNG | |
| 35 | Thông tư | 06/2023/TT-BNG ngày 26/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BNG ngày 20/6/2011 của Bộ Ngoại giao quy định thủ tục cấp giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam; Thông tư số 02/2011/TT-BNG ngày 27/6/2011 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài; Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 25/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực. | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164935&Keyword=06/2023/TT-BNG | |
| 36 | Thông tư | 07/2023/TT-BNG ngày 29/12/2023 | Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164939&Keyword=07/2023/TT-BNG | |
| 37 | Quyết định của Bộ trưởng | 2985/2007/QĐ-BNG ngày 29/11/2007 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Quỹ bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài | 11/01/2008 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24152&Keyword=2985/2007/QĐ-BNG | |
| 38 | Quyết định của Bộ trưởng | 3266/QĐ-BNG ngày 17/12/2007 | Về việc đính chính Quyết định số 2985/2007/QĐ-BNG ngày 29/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao | 17/12/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133680&Keyword=2985/2007/QĐ-BNG | |
| III. LĨNH VỰC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI | ||||||
| 39 | Luật | 33/2009/QH12 ngày 18/6/2009 | Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 02/09/2009 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11747&Keyword=33/2009/QH12 | |
| 40 | Luật | 19/2017/QH14 ngày 21/11/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128203&Keyword=19/2017/QH14 | |
| 41 | Nghị định | 104/2018/NĐ-CP ngày 08/8/2018 | Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 08/8/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130537&Keyword=104/2018/NĐ-CP | |
| 42 | Nghị định | 08/2019/NĐ-CP ngày 23/1/2019 | Quy định một số chế độ đối với thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài | 11/3/2019 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=133861 | |
| 43 | Thông tư liên tịch | 07/2004/TTLT-BLĐTBXH-BNG ngày 03/6/2004 | Hướng dẫn Nghị định 183/CP 1994 thi hành Pháp lệnh về cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài trong lĩnh vực lao động – thương binh và xã hội. | 01/7/2004 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19349&Keyword=07/2004/TTLT-BLĐTBXH-BNG | |
| 44 | Thông tư liên tịch | 03/2012/TTLT-BNG-BNV ngày 15/8/2012 | Hướng dẫn về quản lý, điều hành hoạt động của cán bộ biệt phái tại các Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài do Bộ Ngoại giao – Bộ Nội vụ ban hành | 01/10/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=68061&Keyword=03/2012/TTLT-BNG-BNV | |
| IV. LĨNH VỰC CÔNG TÁC NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI | ||||||
| 45 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 210/1999/QĐ-TTg ngày 27/10/1999 | Về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài | 12/11/1999 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=6728&Keyword=210/1999/QĐ-TTg | |
| 46 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 114/2001/QĐ-TTg ngày 31/7/2001 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 210/1999/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài | 15/8/2001 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23253&Keyword=114/2001/QĐ-TTg | |
| 47 | Thông tư | 01/2015/TT-BNG ngày 20/01/2015 | Quy định bãi bỏ Thông tư số 2461/2001/TT-BNG ngày 05/10/2001 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện Điều 1, Quyết định số 114/2001/QĐ-TTg ngày 31/7/2001 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 210/1999/QĐ-TTg ngày 27/10/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài | 20/1/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122369&Keyword=01/2015/TT-BNG | |
| V. LĨNH VỰC HÀM, CẤP NGOẠI GIAO | ||||||
| 48 | Pháp lệnh | 40-L/CTN ngày 31/5/1995 | Về Hàm, cấp ngoại giao | 31/5/1995 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=6265&Keyword=40-L/CTN | |
| 49 | Nghị định | 13-CP ngày 16/3/1996 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Hàm, cấp ngoại giao | 16/3/1996 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=9221&Keyword=13-CP | |
| VI. LĨNH VỰC KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, THỎA THUẬN QUỐC TẾ | ||||||
| 50 | Luật | 108/2016/QH13 ngày 09/4/2016 | Điều ước quốc tế | 01/07/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=101899&Keyword=108/2016/QH13 | |
| 51 | Luật | 70/2020/QH14 ngày 13/11/2020 | Thỏa thuận quốc tế | 01/07/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146640&Keyword=70/2020/QH14 | |
| 52 | Nghị định | 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 | Về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức | 01/7/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=148292&Keyword=64/2021/NĐ-CP | |
| 53 | Nghị định | 65/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 | Về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế | 01/7/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=148293&Keyword=65/2021/NĐ-CP | |
| VII. LĨNH VỰC LỄ TÂN NGOẠI GIAO | ||||||
| 54 | Nghị định | 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 | Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài | 16/12/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32542&Keyword=145/2013/NĐ-CP | |
| 55 | Nghị định | 18/2022/NĐ-CP ngày 18/02/2022 | Về Nghi lễ đối ngoại | 10/4/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154119&Keyword=18/2022/NĐ-CP | |
| 56 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 123/2009/QĐ-TTg ngày 15/10/2009 | Ban hành Quy chế tổ chức các chuyến đi công tác nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ | 01/12/2009 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23747&Keyword=123/2009/QĐ-TTg | |
| 57 | Thông tư | 03/2009/TT-BNG ngày 09/7/2009 | Hướng dẫn dịch quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại | 06/09/2009 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11819&Keyword=03/2009/TT-BNG | |
| 58 | Thông tư | 01/2010/TT-BNG ngày 15/7/2010 | Hướng dẫn sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 17/9/2010 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25528&Keyword=01/2010/TT-BNG | |
| 59 | Thông tư | 05/2017/TT-BNG ngày 17/10/2017 | Hướng dẫn về nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài thăm địa phương | 01/12/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128799&Keyword=05/2017/TT-BNG | |
| 60 | Quyết định của Bộ trưởng | 213/QĐ-BNG ngày 09/02/2006 | Ban hành Quy chế về việc phối hợp chuẩn bị Thư ủy nhiệm và một số vấn đề về lễ tân liên quan đến việc trình Thư ủy nhiệm của Người đứng đầu Cơ quan đại diện Việt Nam được bổ nhiệm ở nước ngoài | 09/02/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133668&Keyword=213/QĐ | |
| VIII. LĨNH VỰC NGOẠI GIAO PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ | ||||||
| 61 | Nghị định | 08/2003/NĐ-CP ngày 10/2/2003 | Quy định về hoạt động của Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài phục vụ phát triển kinh tế | 20/3/2003 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=21774&Keyword=08/2003/NĐ-CP | |
| IX. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| 62 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 39/2016/QĐ-TTg ngày 16/9/2016 | Bãi bỏ quyết định số 67/2011/QĐ-TTg ngày 12/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 31/10/2016. | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=116449&Keyword=39/2016/QĐ-TTg | |
| 63 | Thông tư | 03/2021/TT-BNG ngày 28/10/2021 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về công tác đối ngoại của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện | 12/12/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154092&Keyword=03/2021/TT-BNG | |
| X. LĨNH VỰC THANH TRA NGOẠI GIAO | ||||||
| 64 | Nghị định | 17/2014/NĐ-CP ngày 11/3/2014 | Tổ chức và hoạt động của thanh tra Ngoại giao | 02/05/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33600&Keyword=17/2014/NĐ-CP | |
| 65 | Thông tư | 06/2016/TT-BNG ngày 11/11/2016 | Hướng dẫn thực hiện Điều 15 Nghị định số 17/2014/NĐ-CP ngày 11/3/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngoại giao | 01/01/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122367&Keyword=17/2014/NĐ-CP | |
| XI. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG | ||||||
| 66 | Thông tư | 03/2018/TT-BNG ngày 01/11/2018 | Hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Ngoại giao | 01/11/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132137&Keyword=03/2018/TT-BNG | |
| XII. LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI | ||||||
| 67 | Nghị định | 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 | Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam | 20/12/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27860&Keyword=88/2012/NĐ-CP | |
| 68 | Thông tư liên tịch | 01/2001/TTLT-BNG-TCBĐ ngày 26/9/2001 | Hướng dẫn việc phát hình đi quốc tế của phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng do Bộ Ngoại giao - Tổng cục Bưu điện ban hành | 11/10/2001 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=22713&Keyword=01/2001/TTLT-BNG-TCBĐ | |
| 69 | Thông tư | 06/2012/TT-BNG ngày 10/12/2012 | Ban hành biểu mẫu triển khai thực hiện một số điều Nghị định 88/2012/NĐ-CP quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam | 10/12/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=28066&Keyword=06/2012/TT-BNG | |
| XIII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | ||||||
| 70 | Nghị định | 58/2022/NĐ-CP ngày 31/8/2022 | Về đăng ký và quản lý hoạt động của tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam | 01/11/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158597&Keyword=58/2022/NĐ-CP | |
| XIV. LĨNH VỰC TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ | ||||||
| 71 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/2/2020 | Tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam | 15/4/2020 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=140940 | |
| XV. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | ||||||
| 72 | Nghị định | 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 | Lập và hoạt động của văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam | 10/02/2005 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18510&Keyword=06/2005/NĐ-CP | |
| 73 | Thông tư | 10/2005/TT-BNG ngày 19/5/2005 | Hướng dẫn Nghị định 06/2005/NĐ-CP về việc lập và hoạt động của văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam | 16/6/2005 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18242&Keyword=06/2005/NĐ-CP | |
| XVI. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | ||||||
| 74 | Nghị định | 81/2022/NĐ-CP ngày 14/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao | 01/12/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158598&Keyword=81/2022/NĐ-CP | |
| 75 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 51/2009/QĐ-TTg ngày 08/04/2009 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phái đoàn đại diện thường trực nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam bên cạnh Liên hợp quốc, Tổ chức Thương mại thế giới và các Tổ chức quốc tế khác tại Giơ-ne-vơ | 01/06/2009 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11946&Keyword=51/2009/QĐ-TTg | |
| 76 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 11/2019/QĐ-TTg ngày 18/2/2019 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài trực thuộc Bộ Ngoại giao | 05/4/2019 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=134206 | |
| 77 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 10/2019/QĐ-TTg ngày 18/2/2019 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban biên giới quốc gia trực thuộc Bộ Ngoại giao | 05/4/2019 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=134205 | |
| 78 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 07/2019/QĐ-TTg ngày 15/2/2019 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Ngoại giao trực thuộc Bộ Ngoại giao | 01/4/2019 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=134198 | |
| 79 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 30/2023/QĐ-TTg ngày 21/12/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài trực thuộc Bộ Ngoại giao | 10/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=165795&Keyword=30/2023/Q%C4%90-TTg | |
| 80 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 31/2023/QĐ-TTg ngày 21/12/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban biên giới quốc gia trực thuộc Bộ Ngoại giao | 10/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=165796&Keyword=31/2023/Q%C4%90-TTg | |
| 81 | Thông tư | 04/2011/TT-BNG ngày 29/11/2011 | Quy định thực hiện thí điểm chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với chuyên gia Bộ Ngoại giao | 13/01/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27169&Keyword=04/2011/TT-BNG | |
| 82 | Thông tư | 01/2023/TT-BNG ngày 31/3/2023 | Hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực đối ngoại | 01/5/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162051&Keyword=01/2023/TT-BNG | |
| XVII. LĨNH VỰC ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ NGOẠI GIAO | ||||||
| 83 | Pháp lệnh | 25-L/CTN ngày 23/8/1993 | Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự và Cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam | 07/9/1993 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=6626&Keyword=25-L/CTN | |
| 84 | Nghị định | 73-CP ngày 30/7/1994 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự nước ngoài và Cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam | 30/7/1994 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122393&Keyword=73-CP | |
| 85 | Thông tư | 26/2006/TT-BNG ngày 02/8/2006 | Hướng dẫn gửi và nhận túi ngoại giao, túi lãnh sự của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam vận chuyển bằng đường hàng không. | 20/8/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15321&Keyword=26/2006/TT-BNG | |
| 86 | Thông tư liên tịch | 03/2007/TTLT-BCT-BTC-BNG ngày 15/10/2007 | Hướng dẫn tạm nhập khẩu, nhập hoặc hoặc mua miễn thuế tại Việt Nam, xuất khẩu, tái xuất khẩu, chuyển nhượng và tiêu hủy những vật dụng cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam | 14/11/2007 | (chưa được cập nhật trên CSDL) | |
| 87 | Quyết định của Bộ trưởng | 2771/2007/QĐ-BNG-LT ngày 07/11/2007 | Ban hành Quy chế cấp chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam | 06/12/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13114&Keyword=2771/2007/QĐ-BNG-LT | |
| XVIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA ĐỐI NGOẠI | ||||||
| 88 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 33/2010/QĐ-TTg ngày 02/4/2010 | Ban hành Quy chế tổ chức Ngày Việt Nam ở nước ngoài | 20/5/2010 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25152&Keyword=33/2010/QĐ-TTg | |
| XIX. CÁC LĨNH VỰC KHÁC | ||||||
| 89 | Thông tư | 01/2019/TT-BNG ngày 18/7/2019 | Quy định chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao | 01/9/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136789&Keyword=2682/2019/TT-BNG | |
| 90 | Thông tư | 03/2020/TT-BNG ngày 21/5/2020 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành, liên tịch ban hành | 15/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142664&Keyword=03/2020/TT-BNG | |
| 91 | Thông tư | 01/2021/TT-BNG ngày 09/7/2021 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành, liên tịch ban hành | 01/08/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=148446&Keyword=01/2021/TT-BNG | |
| 92 | Thông tư | 02/2021/TT-BNG ngày 06/8/2021 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2019/TT-BNG ngày 18/7/2019 quy định chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao | 30/09/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154114&Keyword=01/2019/TT-BNG | |
| 93 | Thông tư | 04/2023/TT-BNG ngày 05/10/2023 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành | 01/12/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163309&Keyword=04/2023/TT-BNG | |
| Tổng số: 93 văn bản | ||||||
[1] Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì
[2] Viện Kiểm sát nhân dân tối cao chủ trì
[3] Bộ Công an chủ trì
[4] Bộ Công an chủ trì
[5] Bộ Công an chủ trì
[6] Bộ Công an chủ trì
[7] Bộ Giao thông vận tải chủ trì
[8] Bộ Công an chủ trì
[9] Bộ Tài chính chủ trì
[10] Bộ Tài chính chủ trì
[11] Bộ Công an chủ trì
[12] Bộ Công an chủ trì
[13] Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì
[14] Viện Kiểm sát nhân dân tối cao chủ trì
[15] Bộ Tư pháp chủ trì
[16] Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì
[17] Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì
[18] Bộ Công an chủ trì
[19] Bộ Tư pháp chủ trì
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 103 /QĐ-UBND ngày 17 /01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Chú thích | |||
| I. NGHỊ QUYẾT | |||||||||
|
| Nghị quyết | số 18/2015/NQ-HĐND ngày 02/7/2015 | Quy định quản lý quy hoạch, xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND ngày 17/7/2024 của HĐND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND ngày 02/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định quản lý quy hoạch, xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/8/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 40/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Theo khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL: Căn cứ hết hiệu lực: Nghị định số 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Thông tư số 18/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định số 35/2015/NĐ-CP về đất trồng lúa | 11/9/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 04/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 15/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam bãi bỏ Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | 25/5/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 10/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Về việc hỗ trợ kinh phí cho người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, tổ dân phố nghỉ việc do thực hiện sáp nhập xã, phường, thị trấn; thôn, tổ dân phố | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 15/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, viên chức, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư nghỉ công tác do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam, giai đoạn 2023-2025 | 25/5/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 11/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc diện dôi dư do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, có nguyện vọng thôi việc | ||||||
|
| Nghị quyết | số 07/2018/NQ-HĐND ngày 13/07/2018 | Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công; thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hoá, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam | 01/8/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/7/2020 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | ||||||
|
| Nghị quyết | số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 | Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện và thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 08/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định một số chế độ, chính sách đặc thù và định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên tỉnh Hà Nam | 01/12/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 | Quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với đối tượng bảo trợ xã hội nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập,Trung tâm điều trị nghiện ma túy và phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 08/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức hỗ trợ đối với đối tượng bảo trợ xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập và đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/12/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 17/2021/NQ-HĐND ngày 14/10/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Nghị quyết | số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định chính sách hỗ trợ khuyến khích hỏa táng và di chuyển phần mộ riêng lẻ về nghĩa trang tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND ngày 08/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định chính sách hỗ trợ khuyến khích hoả táng và di chuyển phần mộ riêng lẻ về nghĩa trang tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/12/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 22/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em và giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND ngày 08/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em và giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 18/11/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 08/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam | 18/11/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/2022 | Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND ngày 08/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam | 18/11/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 09/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức thu các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Nghị quyết | số 07/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và chính sách hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập năm học 2022-2023 trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | Hết hiệu lực theo khoản 3 Điều 5 Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 17/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2024-2025 | 01/8/2024 | ||||
|
| Nghị quyết | số 12/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 | Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 08/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam | 18/11/2024 | ||||
| II. QUYẾT ĐỊNH | |||||||||
|
| Quyết định | số 22/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 | Quy chế Số hóa thông tin và chia sẻ thông tin số trong các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế Số hóa thông tin và chia sẻ thông tin số trong các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Hà Nam. | 13/5/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 11/2009/QĐ-UBND ngày 22/4/2009 | Ban hành Quy chế về xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày 22/4/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế về xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hà Nam. | 10/5/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 06/2012/QĐ-UBND ngày 04/5/2012 | Thành lập Quỹ phát triển đất tỉnh Hà Nam | Theo khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL: Căn cứ ban hành: Quyết định số 40/2010/QĐ-TTg ngày 12/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ có hiệu lực thi hành | 01/8/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/10/2012 | Ban hành quy định chính sách thưởng đối với hoạt động thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/10/2012 UBND tỉnh Hà Nam ban hành quy định chính sách thưởng đối với hoạt động thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | 02/5/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 17/2014/QĐ-UBND ngày 03/6/2014 | Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động làm việc trong các doanh nghiệp có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 03/6/2014 và Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 của UBND tỉnh quy định về hỗ trợ đào tạo lao động làm việc trong các doanh nghiệp có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 12/8/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 35/2017/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động làm việc trong các doanh nghiệp có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 03/6/2014 của UBND tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 38/2014/QĐ-UBND ngày 12/ 9/2014 | Ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 08/9/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 06/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 | Bổ sung một số nội dung quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của UBN tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 29/2023/QĐ-UBND ngày 22/6/2023 | Sửa đổi nội dung một số điều của quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của UBND tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 41/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 | Ban hành “Quy định về quản lý quỹ đất tái định cư trên địa bàn tỉnh Hà Nam” | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của UBND tỉnh Hà Nam về ban hành “Quy định về quản lý quỹ đất tái định cư trên địa bàn tỉnh Hà Nam” | 01/7/2024 | ||||
|
| Quyết định | Số 45/2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 | Quy định chức trách, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, số lượng chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở, cơ quan ngang Sở; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 19/5/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Hà Nam | 01/6/2024 | ||||
|
| Quyết định | Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 06/01/2015 | Về việc sửa đổi Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định chức trách, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, số lượng chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở, cơ quan ngang Sở | ||||||
|
| Quyết định | Số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn trường THCS chất lượng cao | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định tiêu chuẩn trường THCS chất lượng cao và Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn trường THCS chất lượng cao ban hành kèm theo Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | 06/6/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 46/2018/QĐ-UBND ngày 20 /12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn trường THCS chất lượng cao ban hành kèm theo Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 | ||||||
|
| Quyết định | số 04/2015/QĐ-UBND ngày 10/3/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp về kiểm tra, đối chiếu và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước và quản lý, sử dụng, khai thác phần mềm Quản lý tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 74/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Hà Nam | 25/12/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 18/2018/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 17/2020/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 | Về thực hiện Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/7/2020 của HĐND tỉnh Hà Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh Hà Nam. | ||||||
|
| Quyết định | số 60/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | ||||||
|
| Quyết định | số 09/2015/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 của UBND tỉnh Hà Nam quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hà Nam | 01/10/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 28/2015/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 | Ban hành quy định trình tự, thủ tục kiểm đếm bắt buộc, cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc và cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 08/9/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 29/2015/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 | Về ban hành quy định trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | ||||||
|
| Quyết định | số 10/2016/QĐ-UBND ngày 10/5/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 của UBND tỉnh Hà Nam quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam | 01/9/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 | Về việc sửa đổi điểm a, khoản 2, Điều 3 Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 10/5/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 24/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 | Một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Hà Nam được tập trung tập huấn và thi đấu. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ một số Quyết định của UBND tỉnh Hà Nam | 10/01/2025 | ||||
|
| Quyết định | số 31/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 | Sửa đổi khoản 1, 2 Điều 2 Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Hà Nam được tập trung tập huấn và thi đấu | ||||||
|
| Quyết định | số 41/2016/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 | Về việc ban hành quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | Được thay thế bởi Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 09/01/2025 | ||||
|
| Quyết định | số 47/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 | Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ đền ơn đáp nghĩa tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 22/8/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ đền ơn đáp nghĩa tỉnh Hà Nam. | 05/9/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 49/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 | Ban hành “Quy định về quản lý cao độ xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành “Quy định về quản lý cao độ xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”. | 25/7/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 75/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Ban hành Quy chế tiếp công dân của tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh của tỉnh Hà Nam | 20/5/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 08/2017/QĐ-UBND 21/3/2017 | Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 20/12/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 | Quy định một số nội dung về thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 05/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 | Bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại Quyết định 08/2018/QĐ-UBND | ||||||
|
| Quyết định | số 23/2020/QĐ-UBND ngày 28/8/2020 | Sửa đổi một số Điều của Quy định quản lý nhà nước về Giá ban hành kèm theo Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 21/3/2017 | ||||||
|
| Quyết định | số 50/2023/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 | Bổ sung Phụ lục 02 của Quy định nội dung về thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 08/2018/QĐ-UBND . | ||||||
|
| Quyết định | số 21/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma tuý đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | 05/9/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 30/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 | Về mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các nguồn thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 của UBND tỉnh Hà Nam Bãi bỏ Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của UBND tỉnh về mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các nguồn thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 23/8/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 34/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp QLNN đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 14/10/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 54/2018/QĐ- UBND ngày 20/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định 34/2017/QĐ-UBND | ||||||
|
| Quyết định | số 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 | Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; chia tách, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Hết hiệu lực theo khoản 2 Điều 2 Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy định về suất tái định cư tối thiểu; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 18/10/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 52/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; chia tách, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của UBND tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 39/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 | Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | 01/5/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/12/2017 | Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành “Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Nam” | 22/10/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 06/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 | Quy định về quản lý hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành quy định quản lý Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/10/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 11/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 | Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và các hình thức khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương, cán bộ, công chức, viên chức và người có trách nhiệm liên quan trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 13/8/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định trách nhiệm và các hình thức khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương, cán bộ, công chức, viên chức và người có trách nhiệm liên quan trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/9/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 | Về việc hỗ trợ kinh phí cho người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, tổ dân phố nghỉ việc do thực hiện sáp nhập xã, phường, thị trấn; thôn, tổ dân phố | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hà Nam ban hành | 10/5/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 05/2020/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 | Quy định số lượng, chức danh cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 15/2020/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 | Sửa đổi Điều 4 Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 của UBND tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 39/2021/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 | Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và các chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 36/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | Ban hành Quy định về hoạt động kiểm định, giám định xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 04/4/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về hoạt động kiểm định, giám định xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | 01/5/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 42/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 | Ban hành quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh Hà Nam về việc bãi bỏ các Quyết định: số 43/2016/QĐ-UBND ngày 18/10/2016, số 42/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018, số 01/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 06/12/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 01/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. | ||||||
|
| Quyết định | số 11/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 | Quy định về quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành quy định về diện tích phòng máy, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 04/9/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 18/2023/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 3 của Quy định về quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 của UBND tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 | Quy chế Quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Nam | 29/8/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 40/2019/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 | Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 04/9/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 47/2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 | Quy chế phối hợp quản lý cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/11/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 51/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Quy định về quản lý dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Theo khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL: Căn cứ hết hiệu lực: Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá | 01/7/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 55/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Quy định việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đổi mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Theo khoản 4 Điều 154 Luật ban hành VBQPPL: Căn cứ hết hiệu lực: Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Nghị định 62/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 35/2015 về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Thông tư 18/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 35/2015/NĐ-CP về đất trồng lúa | 11/9/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 10/2020/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư nâng cấp, hoàn thiện hạ tầng và xây dựng các công trình thu gom, xử lý nước thải tập trung tại các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 76/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ quy định chính sách hỗ trợ đầu tư, nâng cấp, hoàn thiện hạ tầng và xây dựng các công trình thu gom, xử lý nước thải tập trung tại các cụm công nghiệp, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 31/12/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 26/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 | Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | ||||||
|
| Quyết định | số 19/2020/QĐ-UBND 10/8/2020 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2025 | ||||
|
| Quyết định | số 03/2021/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 | Về việc điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của UBND tỉnh Hà Nam | ||||||
|
| Quyết định | số 30/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 | Về việc điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên vào bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của UBND tỉnh Hà Nam. | ||||||
|
| Quyết định | số 32/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | Quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | Được thay thế bởi Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND tỉnh Hà Nam quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 25/12/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 02/2021/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 | Quy định Bộ tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh từ năm học 2021-2022 | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong các cơ sở giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/4/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 05/2021/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/8/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 20/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam” ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 | ||||||
|
| Quyết định | số 50/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em và giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 90/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành | 15/01/2025 | ||||
|
| Quyết định | số 39/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 | Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | ||||||
|
| Quyết định | số 40/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 | Quy định chính sách khuyến khích học tập và giảng dạy đối với học sinh, giáo viên Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa. | ||||||
|
| Quyết định | số 40/2023/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 | Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam. | ||||||
|
| Quyết định | số 03/2022/QĐ-UBND ngày 06/02/2022 | Quy định việc thực hiện chính sách khuyến khích hỗ trợ hỏa táng và di chuyển phần mộ riêng lẻ về nghĩa trang tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND ngày 21/12/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 06/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định việc thực hiện chính sách khuyến khích hỗ trợ hỏa táng và di chuyển phần mộ riêng lẻ về nghĩa trang tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | 01/01/2025 | ||||
|
| Quyết định | số 16/2022/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | 01/12/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 32/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 | Về lệ phí đăng ký cư trú tại tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND tỉnh Hà Nam Bãi bỏ Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về lệ phí đăng ký cư trú tại tỉnh Hà Nam. | 15/3/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 51/2022/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 | Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 01/7/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 52/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 | Về việc ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 21/5/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 03/6/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 13/2023/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 | Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 của UBND tỉnh Hà Nam Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam | 06/02/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 31/2023/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 | Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của UBND tỉnh Hà Nam bãi bỏ Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | 16/10/2024 | ||||
|
| Quyết định | số 32/2023/NQ-UBND ngày 12/7/2023 | Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam | Theo khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL: Căn cứ ban hành: Nghị định 11/2010/NĐ-CP, Thông tư 50/2015/TT-BGTVT sẽ hết hiệu lực thi hành khi Luật Đường bộ năm 2024 có hiệu lực từ ngày 01/01/2025. | 01/01/2025 | ||||
|
| Quyết định | số 42/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 | Về mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và chính sách hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2023-2024. | Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực thi hành (được thay thế bởi Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 17/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam) | 01/8/2024 | ||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| I. NGHỊ QUYẾT | |||||
| 1. | Nghị quyết | số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Theo khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL: Căn cứ ban hành: Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP hết hiệu lực kể từ ngày 06/10/2023 | 06/10/2023 |
| 2. | Nghị quyết | số 01/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 | Quy định mức tiền thưởng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hoá 5 năm liên tục trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Theo khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL: Thông tư 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2014 bị bãi bỏ bởi Thông tư 06/2022/TT-BVHTTDL 2022 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 01/01/2023 |
| II. QUYẾT ĐỊNH | |||||
| 3. | Quyết định | số 05/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017 | Phân cấp cấp giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Bị bãi bỏ bởi Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 21/02/2023 bãi bỏ Quyết định 05/2017/QĐ-UBND về phân cấp giấy phép kinh doanh ka-ra-ô-kê trên địa bản tỉnh Hà Nam | 06/3/2023 |
| 4. | Quyết định | số 06/2017/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 | Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/12/2018 |
| 5. | Quyết định | số 17/2009/QĐ-UBND ngày 26/5/2009 | Quy hoạch phát triển tổ chức hành nghề công chứng đến năm 2020 | Hết thời gian quy hoạch | 01/01/2021 |
| 6. | Quyết định | số 42/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 của UBND tỉnh | Ban hành quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam | Theo khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL: Căn cứ tại Điều 4,5 của Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27/02/2015 của Chính phủ được bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 68 Nghị định 08/2021/NĐ-CP quản lý hoạt động đường thủy nội địa | 15/3/2021 |
| 7. | Quyết định | số 24/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 | Về mức tiền thưởng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hoá 5 năm liên tục trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức tiền thưởng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa 5 năm liên tục trên địa bàn tỉnh Hà Nam hết hiệu lực | 08/11/2024 |
| 8. | Quyết định | số 41/2017/QĐ-UBND ngày 22/9/2017 | Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KHCN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Theo khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL: Căn cứ ban hành: Thông tư liên tịch 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 08/6/2015 được bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 | 26/02/2023 |
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 103 /QĐ-UBND ngày 17 /01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| 1. | Nghị quyết | Số 16/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 Quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | Khoản 1 và khoản 2 Điều 2 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 15/05/2024 của HĐND tỉnh Hà Nam quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, chế độ chính sách đối với người tham gia Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và điều kiện đảm bảo hoạt động của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/07/2024 |
| 2. | Quyết định | Số 10/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 của UBND tỉnh Hà Nam về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 17/2015/QĐ-UBND ngày 14/08/2015, Quyết định 22/2015/QĐ-UBND ngày 25/09/2015, Quyết định 33/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015, Quyết định 29/2016/QĐ-UBND ngày 19/08/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Khoản 2 Điều 1 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành “Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Nam” | 22/10/2024 |
| 3. | Quyết định | Số 06/2022/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Hà Nam | Khoản 1 Điều 1, điểm d khoản 1 Điều 2, đoạn 5, đoạn 9 điểm c khoản 4 Điều 2, đoạn 4 điểm k khoản 4 Điều 2, điểm p khoản 4 Điều 2, điểm m khoản 5 Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 12/02/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 06/2022/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND tỉnh Hà Nam quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Hà Nam | 01/3/2024 |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| 1. | Nghị quyết | Số 41/2019/NQ-HĐND, ngày 06/12/2019 về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Điều 1 về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được sửa bổi, bổ sung bởi Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/5/2022 |
| 2. | Quyết định | Số 56/2019/QĐ-UBND, ngày 31/12/2019 quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Điều 1 về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND, ngày 25/5/2022 Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/6/2022 |