vanban.org

Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2025
Sóc Trăng Ban hành 30/10/2024 Hiệu lực 18/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng · 44/2024/QĐ-UBND
18/11/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tải sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng · 03/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 32/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/08/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44 /2024/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 30 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 20/2021/TT-BTTTT ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Quyết định này áp dụng đối với:

- Cơ quan, tổ chức, đơn vị; gồm: Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức được giao quản lý tài sản cố định trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

- Doanh nghiệp được giao quản lý tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

b) Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.

Điều 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập)

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù, cụ thể theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập), cụ thể theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và quy định tại Quyết định này thực hiện ghi sổ kế toán, hạch toán và quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định theo quy định.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Danh mục tài sản cố định đặc thủ

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THỦ

(Ban hành Kèm theo Quyết định số 44 /2024/QĐ-UBND ngày 30 /10 /2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTDANH MỤC
ILoại 1: Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng
1Nhóm hiện vật bằng vàng
2Nhóm hiện vật bằng bạc, đồng, kim loại
3Nhóm hiện vật nhựa
4Nhóm hiện vật thủy tinh
5Nhóm hiện vật đồ mộc
6Nhóm hiện vật chất liệu vải
7Nhóm hiện vật chất liệu giấy
8Nhóm hiện vật chất đồ da
9Nhóm hiện vật chất liệu xương
10Nhóm hiện vật chất liệu gốm
11Nhóm hiện vật chất liệu đất đá
12Nhóm hiện vật chất liệu chất khác
IILoại 2: Di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp quốc gia
IIILoại 3: Di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cấp tỉnh
Phụ lục II

Quy định danh mục, thời gian tính hao môn và tỷ lệ hao môn tài sản có định vô hình (trủ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập)

QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÔN
VÀ TỶ LỆ HAO MÔN TÀI SẢN CÓ ĐỊNH VÔ HÌNH
(TRỦ THƯƠNG HIỆU CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP)

(Ban hành Kèm theo Quyết định số 44 /2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTDANH MỤCTHỜI GIAN TÍNH HAO MÔN (Năm)TỶ LỆ HAO MÔN (%/năm)
ILoại 2: Quyền tác giả
1Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa502
2Tác phẩm sân khấu502
3Tác phẩm điện ảnh502
4Tác phẩm mỹ thuật502
5Mỹ thuật ứng dụng502
6Tác phẩm âm nhạc502
7Chương trình máy tính502
IILoại 3: Quyền sở hữu công nghiệp
1Bằng độc quyền sáng chế205
2Bằng độc quyền giải pháp hữu ích1010
3Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp0520
4Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu1010
5Giấy chứng nhận đăng ký Chỉ dẫn địa lý502
IIILoại 4: Quyền đối với giống cây trồng
1Bằng bảo hộ giống cây trồng đối với giống cây thân gỗ và cây leo thân gỗ254
2Bằng bảo hộ giống cây trồng đối với các giống cây trồng khác205
STTDANH MỤCTHỜI GIAN TÍNH HAO MÔN (Năm)TỶ LỆ HAO MÔN (%/năm)
IVLoại 5: Phần mềm ứng dụng
1Phần mềm soạn thảo và chỉnh sửa nội dung0520
2Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển0520
3Phần mềm ứng dụng đa ngành0520
4Phần mềm ứng dụng chuyên ngành0520
5Phần mềm ứng dụng cho cá nhân và gia đình0520
Mục lục Bấm để đi tới điều