vanban.org

Điều 7. Kinh phí đối với người sau cai nghiện ma tuý tại cơ sở quản lý sau cai — Quyết định 26/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/05/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/05/2016 Thay thế: 10/2016/QĐ-UBND · 20/05/2016
Sơn La Ban hành 03/11/2014 Hiệu lực 13/11/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung triển khai thực hiện Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Sơn La về ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 · 10/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, thanh, quyết toán kinh phí phòng, chống và kiểm soát ma tuý theo Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh · 26/2014/QĐ-UBND
30/05/201610/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/11/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Kinh phí đối với người sau cai nghiện ma tuý tại cơ sở quản lý sau cai

1. Hỗ trợ tiền ăn

a) Mức chi

NSNN hỗ trợ 510.000 đồng/người/tháng; Học viên và gia đình đóng góp theo quy định phần còn lại: 90.000 đồng/người/tháng.

b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu:

- Giám đốc cơ sở quản lý sau cai quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.

- Chứng từ chi:

+ Bảng chấm công theo Mẫu số 18 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách chấm)

+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).

2. Tiền học nghề

a) Mức chi

Ngân sách nhà nước hỗ trợ 1.500.000 đồng/người/lần chấp hành; Học viên và gia đình đóng góp theo quy định phần còn lại: 500.000 đồng/người/lần chấp hành.

b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu

- Giám đốc cơ sở quản lý sau cai quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.

- Chứng từ chi:

+ Đơn xin học nghề của học viên.

+ Quyết định hỗ trợ kinh phí học nghề của Giám đốc cơ sở quản lý sau cai (chỉ hỗ trợ cho học viên quản lý sau cai lần đầu).

+ Chứng chỉ học nghề (Bản sao) sau khi hoàn thành chương trình học nghề

3. Tiền trang cấp vật dụng cá nhân:

a) Mức chi

NSNN hỗ trợ 300.000 đồng/người/lần chấp hành; Học viên và gia đình đóng góp: 100.000 đồng/người/lần chấp hành.

b) Nội dung chi

- Chi trả tiền màn, chiếu …

- Chi trả tiền xô, chậu, dép, móc treo quần áo ...

c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu

- Giám đốc cơ sở quản lý sau cai quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.

- Chứng từ chi:

+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)

+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).

4. Tiền điện, nước sinh hoạt

a) Mức chi: NSNN hỗ trợ 70.000 đồng/người/tháng.

b) Nội dung chi

- Chi trả tiền điện.

- Chi trả tiền nước sinh hoạt.

- Chi trả tiền vệ sinh.

c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu

- Giám đốc cơ sở quản lý sau cai quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.

- Chứng từ chi:

+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)

+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).

5. Tiền vệ sinh phụ nữ

a) Mức chi: NSNN hỗ trợ 20.000 đồng/người/tháng.

b. Thủ tục, chứng từ biểu mẫu:

- Giám đốc cơ sở quản lý sau cai quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.

- Chứng từ chi:

+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)

+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).

6. Tiền khám chữa bệnh thông thường.

a) Mức chi

NSNN hỗ trợ 30.000 đồng/người/tháng; Học viên và gia đình đóng góp: 100.000 đồng/người/năm.

b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu

- Giám đốc cơ sở quản lý sau cai quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.

- Chứng từ chi:

+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)

+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).

7. Tiền sinh hoạt văn thể

a) Mức chi

NSNN hỗ trợ 50.000 đồng/người/năm; Học viên và gia đình đóng góp: 10.000 đồng/người/năm.

b) Nội dung chi

- Chi trả tiền giấy, bút, báo chí ….

- Các chi phí khác liên quan đến các hoạt động ngoại khoá.

c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu

- Giám đốc cơ sở quản lý sau cai quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.

- Chứng từ chi:

+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)

+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).

8. Tiền ăn đường

a) Mức chi

NSNN hỗ trợ tiền ăn 40.000 đồng/người/ngày (tối đa 03 ngày)

b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu

- Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.

- Chứng từ chi:

Danh sách lĩnh tiền của học viên hoàn thành xong chương trình cai nghiện tại các Trung tâm trở về địa phương (có chữ ký của từng học viên)

9. Tiền vé xe

a) Mức chi: Theo giá phương tiện phổ thông.

b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu

- Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.

- Chứng từ chi:

+ Danh sách lĩnh tiền của học viên hoàn thành xong chương trình cai nghiện tại các Trung tâm trở về địa phương (có chữ ký của từng học viên)

10. Hỗ trợ mai táng phí đối với người sau cai nghiện ma tuý tại cơ sở quản lý sau cai

10.1. Học viên tử vong không có thân nhân hoặc thân nhân không đến kịp: Cơ sở quản lý sau cai thực hiện chi trả theo quy định tại điểm a, b, d khoản 2.10.1 Điều 6 của Quyết định này.

10.2. Học viên tử vong có thân nhân đến đưa về gia đình, hỗ trợ chi phí mai táng cho gia đình: Cơ sở quản lý sau cai thực hiện chi trả theo quy định tại Điểm a, b, d, Khoản 2.10.2, Điều 6 của Quyết định này.

10.3. Đối với trường hợp cần trưng cầu giám định pháp y

Cơ sở quản lý sau cai thực hiện chi trả theo quy định tại Điểm a, b, c Khoản 2.10.3, Điều 6 của Quyết định này.