Điều 6. Kinh phí đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm giáo dục lao động; Kinh phí đối với người cai nghiện ma tuý bắt buộc tại Trung tâm giáo dục lao động
1. Kinh phí đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm giáo dục lao động
1.1. Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác:
a) Mức chi
650.00 đồng/người/đợt điều trị (Nhà nước hỗ trợ: 150.000 đồng/người/đợt điều trị; Đóng góp của người cai nghiện tự nguyện, gia đình người cai nghiện tự nguyện: 500.000 đồng/người/đợt điều trị).
b) Nội dung chi
b1) Chi trả tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện ma tuý.
b2) Chi trả tiền thuốc chữa bệnh, khám bệnh trong thời gian điều trị tại Trung tâm.
c)Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
c1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ chi.
c2) Chứng từ chi
- Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD. (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
- Bệnh án của người cai nghiện ma tuý trong quá trình cai nghiện tại Trung tâm (Do bộ phận y tế lập)
- Phiếu xuất kho thuốc, vật tư y tế. (Theo chế độ kế toán hiện hành)
- Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
1.2. Tiền quần áo
a) Mức chi
Đóng góp của người cai nghiện tự nguyện, gia đình người cai nghiện tự nguyện 200.000 đồng/người/đợt điều trị (đối với đợt điều trị là < 12 tháng); 400.000 đồng/người/đợt điều trị (đối với đợt điều trị từ 13 tháng đến ≤ 24 tháng).
b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu:
b1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
b2) Chứng từ chi
+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD. (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
1.3. Tiền hoạt động văn thể:
a) Mức chi
Đóng góp của người cai nghiện tự nguyện, gia đình người cai nghiện tự nguyện 60.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.
b) Nội dung chi:
b1) Chi trả tiền giấy, bút, báo chí ….
b2) Các chi phí khác liên quan đến các hoạt động ngoại khoá.
c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu:
c1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
c2) Chứng từ chi:
- Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
- Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
1.4. Tiền xây dựng cơ sở vật chất
a) Mức chi
200.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định (NSNN hỗ trợ 100.000đ/người/lần chấp hành quyết định; Học viên và gia đình đóng góp theo quy định phần còn lại).
b) Nội dung chi
Chi xây dựng, sửa chữa cơ sở vật chất …
c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
c1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
c2) Chứng từ chi
+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
+ Các hoá đơn khác ( theo quy định của chế độ kế toán hiện hành ).
1.5. Tiền học văn hóa, học nghề.
a) Mức chi
2.000.000 đồng/người/lần chấp hành (Ngân sách nhà nước hỗ trợ 1.500.000 đồng /người/lần chấp hành quyết định, phần còn lại do học viên và gia đình đóng góp theo quy định).
b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu:
- Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
- Chứng từ chi:
+ Đơn xin học nghề của học viên.
+ Quyết định hỗ trợ kinh phí học nghề của Giám đốc Trung tâm giáo dục lao động (chỉ hỗ trợ cho đối tượng lần đầu vào cai tự nguyện).
+ Chứng chỉ học nghề (Bản sao) sau khi hoàn thành chương trình.
1.6. Tiền điện, nước, vệ sinh
a) Mức chi
70.000 đ/người/tháng (NSNN hỗ trợ 20.000 đ/người/tháng, phần còn lại do học viên và gia đình đóng góp theo quy định).
b) Nội dung chi
b1) Chi trả tiền điện.
b2) Chi trả tiền nước sinh hoạt.
b3) Chi trả tiền vệ sinh.
c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
c1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
c2) Chứng từ chi
- Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
- Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
1.7. Chi phí quản lý và phục vụ
a) Mức chi
Đóng góp của người cai nghiện tự nguyện, gia đình người cai nghiện tự nguyện 30.000 đồng/người/tháng.
b) Nội dung chi
- Chi trả cho cán bộ trực tiếp quản lý trong thời gian thi hành quyết định tại trung tâm chủ yếu chi trả tiền trực cho cán bộ theo quy định.
c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
c1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
c2) Chứng từ chi
+ Bảng chấm công theo Mẫu số 17 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách chấm)
+ Bảng kê thanh toán tiền trực có xác nhận của các bộ phận
1.8. Tiền ăn
a) Mức chi
600.000 đồng/người/tháng. (tối đa là 24 tháng, trong đó: NSNN hỗ trợ 150.000 đồng/người/tháng, phần còn lại do học viên và gia đình đóng góp theo quy định).
b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
b1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
b2) Chứng từ chi
+ Bảng chấm công theo Mẫu số 18 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách chấm)
+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
1.9. Tiền xét nghiệm ma tuý và các xét nghiệm khác
a) Mức chi:
Đóng góp của người cai nghiện tự nguyện, gia đình người cai nghiện tự nguyện 50.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.
b) Nội dung chi
b1) Chi trả tiền xét nghiệm ma tuý trước khi vào trung tâm
b2) Các xét nghiệm khác liên quan trong thời gian chấp hành quyết định.
c). Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
c1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
c2) Chứng từ chi
- Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
- Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
2. Hỗ trợ kinh phí đối với người cai nghiện ma tuý bắt buộc tại Trung tâm giáo dục lao động theo quyết định của cấp có thẩm quyền; người nghiện ma tuý bị bắt tại các điểm tệ nạn xã hội đưa ngay vào Trung tâm giáo dục Lao động hỗ trợ theo thời gian thực tế tại Trung tâm giáo dục lao động, tối đa là 24 tháng.
2.1. Tiền điện, nước, vệ sinh
a) Mức chi: 70.000 đồng/người/tháng.
b) Nội dung chi:
b1) Chi trả tiền điện.
b2) Chi trả tiền nước sinh hoạt.
b3) Chi trả tiền vệ sinh.
c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
c1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
c2) Chứng từ chi
+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
2.2. Tiền quần áo
a) Mức chi
200.000 đồng/người/đợt điều trị (đối với đợt điều trị là ≤ 12 tháng); 400.000 đồng/người/đợt điều trị (đối với đợt điều trị từ 13 tháng đến < 24 tháng).
b)Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
b1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
b2) Chứng từ chi
+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
2.3. Tiền ăn
a) Mức chi: 600.000 đồng/người/tháng.
b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
b1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
b2) Chứng từ chi
+ Bảng chấm công theo Mẫu số 18 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách chấm)
+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành.
2.4. Tiền trang cấp vật dụng cá nhân
a) Mức chi: 200.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.
b) Nội dung chi
b1)Chi trả tiền màn, chiếu …
b2) Chi trả tiền xô, chậu, dép, móc treo quần áo, xà phòng giặt ...
c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu:
c1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
c2) Chứng từ chi
+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
2.5. Tiền hoạt động văn thể
a) Mức chi: 60.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.
b) Nội dung chi
b1) Chi trả tiền giấy, bút, báo chí ….
b2)Các chi phí khác liên quan đến các hoạt động ngoại khoá.
c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu:
c1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
c2) Chứng từ chi
- Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
- Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
2.6. Tiền vệ sinh phụ nữ
a) Mức chi: 20.000 đồng/người/tháng.
b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
- Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
- Chứng từ chi:
+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
2.7. Chi phí học nghề
a) Mức chi
Người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm, nếu chưa qua đào tạo nghề, có nhu cầu học nghề được hỗ trợ kinh phí học nghề trình độ sơ cấp nghề mức tối đa 2.000.000 đồng/người/khóa học. Mức hỗ trợ cụ thể theo từng nghề và thời gian học nghề thực tế; không hỗ trợ tiền học nghề cho những đối tượng bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm từ lần thứ hai trở đi.
b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
- Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
- Chứng từ chi:
+ Đơn xin học nghề của học viên.
+ Quyết định hỗ trợ kinh phí học nghề của Giám đốc Trung tâm giáo dục lao động (chỉ hỗ trợ cho đối tượng lần đầu chấp hành cai nghiện cưỡng chế).
+ Chứng chỉ học nghề (Bản sao) sau khi hoàn thành chương trình học nghề.
2.8. Tiền ăn đường
a) Mức chi: 40.000 đồng/người/ngày (tối đa 03 ngày)
b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu:
- Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
- Chứng từ chi:
+ Danh sách học viên hoàn thành quy trình cai nghiện tại Trung tâm có xác nhận của Trung tâm.
+ Danh sách lĩnh tiền của học viên hoàn thành xong chương trình cai nghiện tại các Trung tâm trở về địa phương (có chữ ký của từng học viên)
2.9. Tiền vé xe
a) Mức chi: Theo giá phương tiện phổ thông.
b) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu:
- Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
- Chứng từ chi:
+ Danh sách lĩnh tiền của học viên hoàn thành xong chương trình cai nghiện tại các Trung tâm trở về địa phương (có chữ ký của từng học viên)
2.10. Hỗ trợ mai táng phí đối với người nghiện ma tuý đang cai nghiện tử vong tại các Trung tâm Giáo dục - Lao động:
2.10.1. Học viên tử vong không có thân nhân hoặc thân nhân không đến kịp
a) Mức hỗ trợ chi phí mai táng: Tối đa 5.000.000 đồng/ca tử vong
b) Nội dung chi:
- Mua áo quan.
- Khám nghiệm tử thi
- Các chi phí khác (Đào huyệt, hương, hoa ... )
c) Cơ quan chi trả: Trung tâm giáo dục lao động tỉnh, huyện, thành phố.
d) Thủ tục, chứng từ, biểu mẫu.
- Giám đốc Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
- Chứng từ chi:
+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý có người nghiện tử vong đề xuất, có xác nhận của phụ trách bộ phận)
+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
2.10.2. Học viên tử vong có thân nhân đến đưa về gia đình, hỗ trợ chi phí mai táng cho gia đình
a) Mức hỗ trợ chi phí mai táng: Tối đa 3.000.000 đồng/ca tử vong
b) Nội dung chi:
- Chi hỗ trợ người nhà có thân nhân bị tử vong.
c) Cơ quan chi trả: Trung tâm giáo dục lao động tỉnh, huyện, thành phố.
d) Thủ tục, chứng từ, biểu mẫu.
- Giám đốc Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
- Chứng từ:
+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý có người nghiện tử vong đề xuất, có xác nhận của phụ trách bộ phận)
+ Giấy biên nhận theo Mẫu số 01 - HD (do thân nhân người nghiện viết).
+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
2.10.3. Đối với trường hợp cần trưng cầu giám định pháp y:
a) Mức hỗ trợ: Theo giá quy định của Nhà nước.
b) Nội dung chi
- Xác định nguyên nhân tử vong.
c) Thủ tục, chứng từ, biểu mẫu
- Giám đốc Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ.
- Chứng từ:
+ Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý có người nghiện tử vong đề xuất, có xác nhận của phụ trách bộ phận)
+ Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).
2.11. Hỗ trợ tiền điều trị cho người nghiện ma tuý bị bắt buộc đưa vào Trung tâm Giáo dục Lao động theo quyết định của cấp có thẩm quyền; người nghiện ma tuý bị bắt tại các điểm tệ nạn xã hội đưa ngay vào Trung tâm Giáo dục Lao động.
a) Mức chi
Đối với người nghiện ma tuý: 650.000 đồng/người/đợt điều trị
b) Nội dung chi
b1) Chi trả tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện ma tuý
b2) Chi trả tiền thuốc chữa bệnh, khám bệnh trong thời gian điều trị tại Trung tâm.
c) Thủ tục, chứng từ biểu mẫu
c1) Giám đốc các Trung tâm giáo dục lao động quyết định chi trên cơ sở đầy đủ chứng từ chi.
c2. Chứng từ chi
- Đề xuất chi theo Mẫu số 02 - HD (do bộ phận quản lý, phụ trách lập)
- Bệnh án của người cai nghiện ma tuý trong quá trình cai nghiện tại Trung tâm (do bộ phận y tế lập)
- Phiếu xuất kho thuốc, vật tư y tế. (theo chế độ kế toán hiện hành)
- Các hoá đơn khác (theo quy định của chế độ kế toán hiện hành).