Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 363/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 375/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (ban hành kèm theo Quyết định số 363/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận). — Quyết định 2380/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/10/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 06/10/2016
Thay thế: 64/2016/QĐ-UBND · 26/09/2016
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 38/2012/QĐ-UBND · 09/08/2012
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 12 phiên bản · 17 năm
06/10/201664/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
09/08/201238/2012/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
31/12/2010Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 2380/2010/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 08 Chương, 71 Điều.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
Điều 4. Điều kiện để được bồi thường về đất
Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường
Điều 6. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 7. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 8. Bồi thường đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về sau mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 11. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp giấy chứng nhận
Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 13. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình, cá nhân
Điều 14. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức
Điều 15. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở
Điều 16. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở
Điều 17. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 18. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 19. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường
Chương III — BỒI THƯỜNG TÀI SẢN
Điều 20. Nguyên tắc bồi thường tài sản
Điều 21. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
Điều 22. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình
Điều 23. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 24. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 25. Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu
Điều 26. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 27. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 28. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 29. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích
Điều 30. Hỗ trợ đối với đất vườn, ao không được công nhận là đất ở và đất nông nghiệp trong khu dân cư
Điều 31. Hỗ trợ di chuyển
Điều 32. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
Điều 33. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 34. Hỗ trợ cho người đang thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 35. Hỗ trợ khác
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 36. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 37. Bố trí tái định cư
Điều 38. Hỗ trợ tái định cư
Điều 39. Điều kiện bắt buộc đối với khu tái định cư
Điều 40. Các biện pháp hỗ trợ sản xuất và đời sống tại khu tái định cư
Điều 41. Tái định cư đối với dự án đặc biệt
Điều 42. Đối tượng và thủ tục tái định cư
Điều 43. Lập, phê duyệt và thực hiện nhiệm vụ giao đất tái định cư
Chương VI — GIAO NHIỆM VỤ THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ; THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CẤP HUYỆN; HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ TỈNH
Điều 44. Giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 45. Thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện
Điều 46. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện
Điều 47. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện đối với phương án chi tiết bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 48. Thành lập Hội đồng thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tỉnh
Chương VII — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, CÁC BƯỚC TRIỂN KHAI BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 49. Văn bản chủ trương thu hồi đất
Điều 50. Thông báo thu hồi đất và chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi
Điều 51. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 52. Nội dung phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 53. Trách nhiệm kê khai của người bị thu hồi đất
Điều 54. Kiểm tra tờ khai, kiểm kê đất đai, tài sản gắn liền với đất và xác định nguồn gốc đất đai
Điều 55. Quy định về xác định nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 56. Quy định về thẩm tra kết quả xác định nguồn gốc đất đai và tài sản trên đất của cấp xã, phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện
Điều 57. Trách nhiệm kết luận của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với những trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã chưa xác định được nguồn gốc sử dụng đất, tài sản trên đất
Điều 58. Lập phương án chi tiết bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 59. Thẩm quyền phê duyệt phương án chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 60. Thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
Điều 61. Giao quyết định thu hồi đất cho người bị thu hồi đất
Điều 62. Xử lý đối với trường hợp quyết định thu hồi đất có sai sót
Điều 63. Quyết định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 64. Giao quyết định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; công khai phương án chi tiết bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 65. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 66. Cưỡng chế thu hồi đất
Điều 67. Bàn giao đất cho chủ đầu tư
Điều 68. Hồ sơ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với từng tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
Điều 69. Dự toán chi phí cho công tác thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 70. Tổ chức thực hiện
Điều 71. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy