Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng". — Quyết định 217/QĐ-NH1
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/04/2000
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 217/QĐ-NH1 › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng.
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm:
Điều 4
Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp:
Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố:
Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố:
Điều 8. Thời hạn thế chấp, cầm cố và bảo lãnh.
Điều 9. Phạm vi thế chấp, cầm cố và bảo lãnh.
Điều 10. Định giá tài sản thế chấp, cầm cố và bảo lãnh:
Điều 11. Hình thức thế chấp, cầm cố, bảo lãnh.
Điều 12. Mức tiền cho vay trên giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh:
Điều 13. Xử lý tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh.
Điều 14. Trường hợp bảo lãnh bằng tín chấp của các tổ chức chính trị - xã hội thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Chương 2 — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 15. Hợp đồng thế chấp tài sản.
Điều 16. Tài sản thế chấp thuộc sở hữu khác nhau:
Điều 17. Thế chấp một tài sản cho nhiều lần vay vốn:
Điều 18. Nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản:
Điều 19. Quyền của bên thế chấp tài sản:
Điều 20. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp tài sản:
Điều 21. Quyền của bên nhận thế chấp tài sản:
Điều 22. Thế chấp tài sản chấm dứt trong các trường hợp sau:
Điều 23. Đối tượng, phạm vi thế chấp quyền sử dụng đất.
Điều 24. Điều kiện thế chấp quyền sử dụng đất:
Điều 25. Các loại đất và tài sản gắn liền trên đất không được nhận thế chấp:
Điều 26. Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp.
Điều 27. Hình thức thế chấp quyền sử dụng đất:
Điều 28
Điều 29. Nghĩa vụ của bên thế chấp quyền sử dụng đất:
Điều 30. Quyền của bên thế chấp quyền sử dụng đất:
Điều 31. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất.
Điều 32. Quyền của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất:
Điều 33. - Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp.
Điều 34
Điều 35. Cầm cố tài sản trong trường hợp bên nhận cầm cố giữ tài sản của bên cầm cố thực hiện như quy định từ Điều 37 đến Điều 42 Quy chế này.
Điều 36. Cầm cố một tài sản cho nhiều lần vay vốn:
Điều 37. Đánh giá, kiểm định tài sản cầm cố:
Điều 38. Hợp đồng cầm cố tài sản:
Điều 39. Nghĩa vụ của bên cầm cố tài sản:
Điều 40. - Quyền của bên cầm cố tài sản:
Điều 41. Nghĩa vụ của bên nhận cầm cố:
Điều 42. Quyền của bên nhận cầm cố:
Điều 43. Hình thức bảo lãnh.
Điều 44. Phạm vi bảo lãnh:
Điều 45. Trong trường hợp hai bên thoả thuận là bên bảo lãnh cần thế chấp hoặc cầm cố tài sản thì thực hiện như sau:
Điều 46. Nghĩa vụ của bên bảo lãnh:
Điều 47. Quyền của bên bảo lãnh:
Điều 48. - Nghĩa vụ của bên nhận bảo lãnh.
Điều 49. Quyền của bên nhận bảo lãnh.
Điều 50. Chấm dứt bảo lãnh: Việc bảo lãnh được chấm dứt trong các trường hợp sau:
Điều 51. - Cá nhân bảo lãnh bị chết hoặc mất tích, pháp nhân bảo lãnh chấm dứt hoạt động thì xử lý theo quy định của pháp luật; pháp nhân bảo lãnh bị phá sản thì xử lý theo Luật phá sản doanh nghiệp.
Chương 3 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52
Điều 53
Điều 54. Mọi sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy