Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. — Quyết định 20/2012/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/10/2014
Thay thế: 45/2014/QĐ-UBND · 07/10/2014
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
19/08/2012Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 20/2012/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 5. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất
Điều 6. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất
Chương III — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm của các sở, ban ngành cấp tỉnh
Điều 8. Thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 9. Thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương IV — ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 10. Nguyên tắc cấp giấy phép và nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 11. Đối tượng phải xin cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực giấy phép, đăng ký trong hoạt động tài nguyên nước
Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép, xác nhận bản đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 13. Cơ quan tiếp nhận và quản lý lưu trữ hồ sơ, giấy phép và hồ sơ đăng ký hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 14. Thời hạn, gia hạn giấy phép
Điều 15. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
Điều 16. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
Điều 17. Thu hồi giấy phép
Điều 18. Trả lại giấy phép
Điều 19. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép
Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép về lĩnh vực tài nguyên nước
Điều 21. Trình tự, thủ tục đăng ký và xác nhận hoạt động tài nguyên nước thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã)
Chương V — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 22. Quyền của Chủ giấy phép
Điều 23. Nghĩa vụ của chủ giấy phép
Điều 24. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH KIỂM TRA VỀ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 25. Chế độ báo cáo
Điều 26. Kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định ghi trong giấy phép
Điều 27. Công tác thanh tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
Chương VII — KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 28. Khen thưởng
Điều 29. Xử lý vi phạm
Điều 30
Phụ lục & mẫu biểu
Mẫu số 01
Mẫu số 02
Mẫu số 03
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy