vanban.org

Điều 7. Đăng ký giám hộ — Quyết định 20/2005/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/11/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/11/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2019/QĐ-UBND · 12/11/2019
Gia Lai Ban hành 31/01/2005 Hiệu lực 31/01/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 20/2005/QĐ-UB Về việc ban hành bản "Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế "một cửa" tại UBND xã, phường, thị trấn" · 20/2005/QĐ-UB
23/11/201936/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 31/01/2005Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2005/QĐ-UB › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Đăng ký giám hộ

- Hồ sơ gồm:

+ Đối với thủ tục đăng ký giám hộ đương nhiên

Yêu cầu người đăng ký giám hộ đương nhiên xuất trình và nộp các giấy tờ sau:

. Văn bản thoả thuận giữa những người cũng là giám hộ đương nhiên (nếu có sự thoả thuận)

. Đơn yêu cầu đăng ký việc giám hộ đương nhiên

. Giấy khai sinh của người nhận giám hộ

. Hộ khẩu gia đình của người giám hộ.

. Chứng minh nhân dân của người nhận giám hộ

+ Đối với thủ tục đăng ký cử giám hộ

Yêu cầu người cử giám hộ, người được cử làm giám hộ xuất trình và nộp các giấy tờ sau:

. Văn bản cử giám hộ

. Giấy chấp thuận về việc làm giám hộ của người được cử làm giám hộ

. Giấy khai sinh của người giám hộ

. Hộ khẩu gia đình hoặc giấy đăng ký tạm trú có thời hạn của người nhận giám hộ

. Chứng minh nhân dân của người được cử làm giám hộ

. Giấy uỷ quyền của cá nhân hoặc tổ chức làm giám hộ hoặc người được làm giám hộ nếu một trong những người này vắng mặt khi đăng ký giám hộ.

- Thời gian giải quyết

+ Đối với trường hợp giám hộ đương nhiên: Không quá 1 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

+ Đối với trường hợp giám hộ cử: Không quá 07 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Mức thu lệ phí : Không thu lệ phí