vanban.org

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt — Quyết định 19/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 41/2025/QĐ-UBND · 14/05/2025
Quảng Ninh Ban hành 06/07/2020 Hiệu lực 15/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 19/2020/QĐ-UBND
24/05/202541/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 15/07/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 1372/2017/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Ninh · 1372/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2020/QĐ-UBND › Chương I › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt

1. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh

a) UBND tỉnh phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN; phê duyệt các nhiệm vụ KH&CN liên quan đến an ninh quốc phòng và các nhiệm vụ KH&CN có mức kinh phí ngân sách sự nghiệp KH&CN hỗ trợ từ 2 tỷ đồng trở lên.

b) UBND tỉnh phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt các nhiệm vụ không thuộc quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này.

2. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở

a) Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt danh mục, phê duyệt nhiệm vụ có sử dụng ngân sách sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh.

b) Cơ quan, đơn vị, địa phương phê duyệt danh mục, phê duyệt nhiệm vụ đối với các nhiệm vụ không thuộc quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.