Điều 34. Tiêu chuẩn bố trí vào khu tái định cư.
| STT | Diện tích đất ở bị thu hồi | Diện tích được giao trong khu tái định cư | |
| khu TĐC ở đô thị | khu TĐC ở nông thôn | ||
| 1 | Dưới 40 m2 | Lô 60 - 70 m2 | Lô 70 - 80 m2 |
| 2 | Từ 40 - dưới 100 m2 | Lô 70 - 90 m2 | Lô 80 - 90 m2 |
| 3 | Từ 100m2 đến dưới150 m2 | Lô 90 - 120 m2 | Lô 90 - 120 m2 |
| 4 | Từ 150 m2 đến dưới 200m2 | Lô 90 - 120 m2 | Lô 120 - 150 m2 |
| 5 | Từ 7849 m2 trở lên | Lô 90 - 120 m2 | Lô 150 - 7849 m2 |