Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. — Quyết định 18/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/04/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 03/04/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 34/2026/QĐ-UBND · 03/04/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 66/2025/QĐ-UBND · 31/12/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 2 năm
03/04/202634/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
01/01/202666/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ
11/10/2024Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 18/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 3. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 102 Luật Đất đai và điểm d khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 4. Bồi thường đối với vật nuôi theo quy định tại khoản 4 Điều 103 Luật Đất đai
Điều 5. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 104 Luật Đất đai
Điều 6
Điều 7. Bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 8. Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 9. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 10
Chương III — HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 11. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 109 Luật Đất đai
Điều 12. Hỗ trợ tiền thuê nhà ở tạm cư và thưởng bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai
Điều 13. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 19 và Khoản 6 Điều 20 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 14
Điều 15. Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 16. Hỗ trợ khác
Điều 17. Suất tái định cư tối thiểu và hỗ trợ tái định cư theo quy định tại khoản 4 Điều 111 và khoản 10 Điều 111 Luật Đất đai
Điều 18. Bố trí tái định cư theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Chương IV — MỨC CHI ĐẢM BẢO CHO VIỆC TỔ CHỨC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 19. Mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định khoản 8 Điều 27 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 20. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 23. Trách nhiệm của Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và Tổ chức phát triển quỹ đất
Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 25. Trách nhiệm của Chủ đầu tư dự án: (Trường hợp xác định Chủ đầu tư trước khi thu hồi đất)
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Đơn giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc
Phụ lục II. Nguyên tắc, đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản
Không có điều nào khớp từ khoá.
Bản án áp dụng
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy