vanban.org

Quyết định số '63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cần Thơ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 63/2025/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 30 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 35/2023/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với trường hợp đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt; việc xử lý chi trả bồi thường chậm được thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm ban hành quyết định thu hồi đất.

2. Đối với trường hợp phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai đã lập nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH 

Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ áp dụng đơn giá tại quy định này để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT

Điều 3. Quy định áp dụng

1. Nội dung đơn giá

a) Nhóm 1: Nhà, nhà ở, công trình độc lập.

- Nhà độc lập: Nhà 1 tầng (trệt); nhà từ 2 đến 4 tầng.

- Nhà liên kế.

- Nhà sàn.

- Nhà biệt thự.

- Nhà tạm.

b) Nhóm 2: Công trình khác.

- Nhà xưởng, nhà kho.

- Các loại công trình: Nhà chung cư; công trình giáo dục, đào tạo; công trình y tế; công trình thể thao; công trình văn hóa; công trình dịch vụ; trụ sở, văn phòng làm việc; công trình đa năng.

c) Nhóm 3: Vật kiến trúc.

2. Quy định áp dụng

Đối với nhà, nhà ở, công trình xây dựng không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành ban hành, không có đơn giá xây dựng được quy định tại Quy định này thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư xác định đơn giá xây dựng, báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp có thẩm quyền phê duyệt theo phương pháp sau:

a) Áp dụng chi phí xây dựng trong bảng suất vốn đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng công bố tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường; đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng nhân với chỉ số giá (phần xây dựng công trình) do Sở Xây dựng công bố xác định tại thời điểm phê duyệt.

b) Trường hợp không áp dụng được đơn giá xây dựng mới theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư căn cứ biên bản điều tra hiện trạng (có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường nơi thu hồi đất) để thuê đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân đủ năng lực căn cứ vào bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình hoặc lập lại thiết kế dự toán (trường hợp không có hồ sơ hoàn công hoặc thiết kế của công trình, quyết toán) để lập dự toán xây dựng công trình mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương, tổ chức thẩm tra, thông qua cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp phê duyệt (nội dung thẩm tra của đơn vị tư vấn và thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện theo Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng).

Điều 4. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

STT LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐVT ĐƠN GIÁ (đồng)
NHÓM 1: NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH ĐỘC LẬP
A - NHÀ ĐỘC LẬP
I Nhà 1 tầng (trệt) đồng/m2
1 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng chôn chân, khung cột gỗ tạp, vách lá, mái lá, không có trần
1.1 Nền đất m2 1.457.000
1.2 Nền gạch tàu m2 1.874.000
1.3 Nền lát đan xi măng m2 1.776.000
1.4 Nền láng xi măng m2 1.766.000
1.5 Nền gạch bông m2 1.907.000
1.6 Nền lát gạch ceramic m2 1.962.000
2 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng kê tán, khung cột gỗ tạp, vách lá, mái lá, không có trần
2.1 Nền đất m2 1.546.000
2.2 Nền gạch tàu m2 1.963.000
2.3 Nền lát đan xi măng m2 1.865.000
2.4 Nền láng xi măng m2 1.855.000
2.5 Nền gạch bông m2 1.995.000
2.6 Nền lát gạch ceramic m2 2.051.000
Trường hợp không có đà bê tông cốt thép (sau đây viết tắt là BTCT) hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu
3 Nhà trệt khung cột BTCT, móng BTCT, gia cố cừ tràm, tường gạch
3.1 Mái BTCT, không trần  
3.1.1 Nền gạch men m2 5.321.000
3.1.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 5.260.396
3.1.3 Nền láng xi măng m2 5.175.551
3.2 Mái ngói, không trần  
3.2.1 Nền gạch men m2 4.848.292
3.2.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 4.787.688
3.2.3 Nền láng xi măng m2 4.702.843
3.3 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
3.3.1 Nền gạch men m2 4.314.979
3.3.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 4.254.376
3.3.3 Nền láng xi măng m2 4.169.531
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nhưng hệ đà giằng mái không là BTCT tính bằng 90% đơn giá nhà cùng loại
- Nhà có gác BTCT lửng tính bằng 95% đơn giá nhà cùng loại
- Nhà có gác bê tông nhẹ (sau đây gọi tắt là BT nhẹ) lửng tính bằng 85% đơn giá nhà cùng loại
- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Nhà có gác gỗ (có sàn ván): Đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván
- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2
- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2
- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế
- Phần móng gia cố các loại cừ tre, cừ đá, tầm vong... lấy bằng đơn giá cừ tràm
- Phần móng chiếm 10% giá trị công trình, riêng phần cừ chiếm 30% giá trị phần móng
4 Nhà trệt, cột BTCT (kể cả cột Bê tông đúc sẵn), móng không phải BTCT gia cố cừ tràm, tường gạch
4.1 Mái ngói, không trần  
4.1.1 Nền gạch men m2 3.102.907
4.1.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 3.042.303
4.1.3 Nền láng xi măng m2 2.957.458
4.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
4.2.1 Nền gạch men m2 2.460.508
4.2.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 2.399.904
4.2.3 Nền láng xi măng m2 2.315.059
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
- Nhà có gác BTCT lửng tính bằng 95% đơn giá nhà cùng loại
- Nhà có gác BT nhẹ lửng tính bằng 85% đơn giá nhà cùng loại
- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Nhà có gác gỗ (có sàn ván): đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván
- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2
- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2
- Phần móng gia cố các loại cừ tre, cừ đá, tầm vong... lấy bằng đơn giá cừ tràm
- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế
5 Nhà trệt, cột gạch (cột gỗ), móng BTCT gia cố cừ các loại, tường gạch
5.1 Mái ngói, không trần  
5.1.1 Nền gạch men m2 3.248.355
5.1.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 3.187.752
5.1.3 Nền láng xi măng m2 3.102.907
5.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
5.2.1 Nền gạch men m2 2.605.957
5.2.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 2.545.353
5.2.3 Nền láng xi măng m2 2.460.508
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
- Cột gỗ tạp hoặc sắt ấp chiến lược giảm đơn giá 8% đơn giá nhà cùng loại
- Phần móng gia cố các loại cừ tre, cừ đá, tầm vong,... lấy bằng đơn giá cừ tràm
- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Nhà có gác gỗ (có sàn ván): đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván
- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2
- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2
- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế
6 Nhà trệt, cột gạch, cột gỗ, (móng không phải BTCT gia cố cừ tràm), tường gạch
6.1 Mái BTCT, không trần  
6.1.1 Nền gạch men m2 3.321.080
6.1.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 3.260.476
6.1.3 Nền láng xi măng m2 3.175.631
6.2 Mái ngói, không trần  
6.2.1 Nền gạch men m2 2.448.387
6.2.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 2.387.784
6.2.3 Nền láng xi măng m2 2.302.938
6.3 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
6.3.1 Nền đổ BTCT m2 2.836.251
6.3.2 Nền gạch men m2 2.072.645
6.3.3 Nền gạch bông, gạch tàu m2 2.012.041
6.3.4 Nền láng xi măng m2 1.927.196
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
- Cột gỗ tạp hoặc sắt ấp chiến lược giảm đơn giá 8% đơn giá nhà cùng loại
- Phần móng gia cố các loại cừ tre, cừ đá, tầm vong,... lấy bằng đơn giá cừ tràm
- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Nhà có gác gỗ (có sàn ván): Đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván
- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2
- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2
- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế
- Nhà khung cột thép, khung cột thép định hình, khung cột thép tiền chế, cột thép chữ V, cột sắt tròn đề nghị tính đơn giá bằng giá nhà cột gạch, cột gỗ cùng loại
- Nhà có nền lót đal xi măng đề nghị đơn giá tính bằng đơn giá nhà có nền xi măng, gạch tàu cùng loại
7 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng kê tán (đà bê tông cốt thép (BTCT) hoặc xây bó nền), khung cột gỗ tạp, vách xây tường, mái tole, không có trần
7.1 Nền đất m2 2.598.000
7.2 Nền gạch tàu m2 2.906.000
7.3 Nền lát đan xi măng m2 2.813.000
7.4 Nền láng xi măng m2 2.803.000
7.5 Nền gạch bông m2 2.939.000
7.6 Nền lát gạch ceramic m2 2.994.000
Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu
8 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: móng BTCT (không gia cố cừ tràm, có đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột gỗ tạp, vách xây tường, mái tole, không có trần
8.1 Nền đất m2 2.852.000
8.2 Nền gạch tàu m2 3.160.000
8.3 Nền lát đan xi măng m2 3.062.000
8.4 Nền láng xi măng m2 3.052.000
8.5 Nền gạch bông m2 3.193.000
8.6 Nền lát gạch ceramic m2 3.248.000
Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu
9 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng kê tán (đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột gỗ nhóm 4, vách xây tường, không có trần
9.1 Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng m2 3.900.000
9.2 Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 3.937.000
9.3 Nền gạch tàu, mái tole giả ngói m2 3.972.000
9.4 Nền gạch tàu, mái ngói m2 4.088.000
9.5 Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng m2 3.792.000
9.6 Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm m2 3.829.000
9.7 Nền láng xi măng, mái tole giả ngói m2 3.864.000
9.8 Nền láng xi măng, mái ngói m2 3.980.000
9.9 Nền gạch bông, mái fibrô xi măng m2 3.915.000
9.10 Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 3.969.000
9.11 Nền gạch bông, mái tole giả ngói m2 4.017.000
9.12 Nền gạch bông, mái ngói m2 4.103.000
9.13 Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng m2 3.987.000
9.14 Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 4.025.000
9.15 Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 4.060.000
9.16 Nền gạch ceramic, mái ngói m2 4.176.000
Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu
10 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng kê tán (đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột thép tiền chế, vách xây tường, không có trần
10.1 Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng m2 3.704.000
10.2 Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 3.741.000
10.3 Nền gạch tàu, mái tole giả ngói m2 3.776.000
10.4 Nền gạch tàu, mái ngói m2 4.192.000
10.5 Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng m2 3.596.000
10.6 Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm m2 3.633.000
10.7 Nền láng xi măng, mái tole giả ngói m2 3.668.000
10.8 Nền láng xi măng, mái ngói m2 4.066.000
10.9 Nền gạch bông, mái fibrô xi măng m2 3.732.000
10.10 Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 3.773.000
10.11 Nền gạch bông, mái tole giả ngói m2 3.785.000
10.12 Nền gạch bông, mái ngói m2 4.154.000
10.13 Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng m2 3.792.000
10.14 Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 3.829.000
10.15 Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 3.864.000
10.16 Nền gạch ceramic, mái ngói m2 4.280.000
Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu
11 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng BTCT (không gia cố cừ tràm, có đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột thép tiền chế, vách xây tường, không có trần
11.1 Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng m2 4.457.000
11.2 Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 4.494.000
11.3 Nền gạch tàu, mái tole giả ngói m2 4.529.000
11.4 Nền gạch tàu, mái ngói m2 4.839.000
11.5 Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng m2 4.349.000
11.6 Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm m2 4.386.000
11.7 Nền láng xi măng, mái tole giả ngói m2 4.421.000
11.8 Nền láng xi măng, mái ngói m2 4.714.000
11.9 Nền gạch bông, mái fibrô xi măng m2 4.493.000
11.10 Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 4.522.000
11.11 Nền gạch bông, mái tole giả ngói m2 4.538.000
11.12 Nền gạch bông, mái ngói m2 4.880.000
11.13 Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng m2 4.545.000
11.14 Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 4.586.000
11.15 Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 4.594.000
11.16 Nền gạch ceramic, mái ngói m2 4.904.000
- Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu
- Trường hợp móng có gia cố cừ tràm thì tăng 4% đơn giá cùng kết cấu
12 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Không móng, khung cột thép tiền chế, vách tole, không có trần
12.1 Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng m2 2.724.000
12.2 Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 2.760.000
12.3 Nền gạch tàu, mái tole giả ngói m2 2.796.000
12.4 Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng m2 2.616.000
12.5 Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm m2 2.652.000
12.6 Nền láng xi măng, mái tole giả ngói m2 2.688.000
12.7 Nền gạch bông, mái fibrô xi măng m2 2.756.000
12.8 Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 2.793.000
12.9 Nền gạch bông, mái tole giả ngói m2 2.805.000
12.10 Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng m2 2.788.000
12.11 Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 2.848.000
12.12 Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 2.859.000
13 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Không móng, khung cột BTCT đúc sẵn (BTCTĐS) hoặc cột ép BTCT (có đà BTCT hoặc xây bó nền), vách xây tường, không có trần, có sê nô
13.1 Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng m2 4.458.000
13.2 Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 4.492.000
13.3 Nền gạch tàu, mái tole giả ngói m2 4.523.000
13.4 Nền gạch tàu, mái ngói m2 4.621.000
13.5 Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng m2 4.347.000
13.6 Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm m2 4.380.000
13.7 Nền láng xi măng, mái tole giả ngói m2 4.412.000
13.8 Nền láng xi măng, mái ngói m2 4.510.000
13.9 Nền gạch bông, mái fibrô xi măng m2 4.491.000
13.10 Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 4.524.000
13.11 Nền gạch bông, mái tole giả ngói m2 4.556.000
13.12 Nền gạch bông, mái ngói m2 4.654.000
13.13 Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng m2 4.543.000
13.14 Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 4.576.000
13.15 Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 4.608.000
13.16 Nền gạch ceramic, mái ngói m2 4.705.000
- Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu
- Trường hợp không có sê nô thì giảm 2,4% đơn giá cùng kết cấu
14 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng BTCT (không gia cố cừ tràm, có đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột gỗ nhóm 4, vách xây tường, không có trần
14.1 Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng m2 5.525.000
14.2 Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 5.562.000
14.3 Nền gạch tàu, mái tole giả ngói m2 5.598.000
14.4 Nền gạch tàu, mái ngói m2 5.721.000
14.5 Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng m2 5.486.000
14.6 Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm m2 5.523.000
14.7 Nền láng xi măng, mái tole giả ngói m2 5.558.000
14.8 Nền láng xi măng, mái ngói m2 5.682.000
14.9 Nền gạch bông, mái fibrô xi măng m2 5.554.000
14.10 Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 5.591.000
14.11 Nền gạch bông, mái tole giả ngói m2 5.627.000
14.12 Nền gạch bông, mái ngói m2 5.750.000
14.13 Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng m2 5.573.000
14.14 Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 5.610.000
14.15 Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 5.648.000
14.16 Nền gạch ceramic, mái ngói m2 5.769.000
- Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu
- Trường hợp móng có gia cố cừ tràm thì tăng 4% đơn giá cùng kết cấu
15 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng BTCT (không gia cố cừ tràm, có đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột gạch, vách xây tường, không có trần
15.1 Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng m2 4.851.000
15.2 Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 5.024.000
15.3 Nền gạch tàu, mái tole giả ngói m2 5.060.000
15.4 Nền gạch tàu, mái ngói m2 5.182.000
15.5 Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng m2 4.815.000
15.6 Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm m2 5.015.000
15.7 Nền láng xi măng, mái tole giả ngói m2 5.020.000
15.8 Nền láng xi măng, mái ngói m2 5.143.000
15.9 Nền gạch bông, mái fibrô xi măng m2 5.016.000
15.10 Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 5.053.000
15.11 Nền gạch bông, mái tole giả ngói m2 5.089.000
15.12 Nền gạch bông, mái ngói m2 5.211.000
15.13 Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng m2 5.062.000
15.14 Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 5.098.000
15.15 Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 5.134.000
15.16 Nền gạch ceramic, mái ngói m2 5.260.000
- Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu
- Trường hợp móng có gia cố cừ tràm thì tăng 4% đơn giá cùng kết cấu
16 Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng BTCT (gia cố cừ tràm), khung cột BTCT, đà BTCT, vách xây tường, không có trần, có sê nô
16.1 Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng m2 5.687.000
16.2 Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm m2 5.707.000
16.3 Nền gạch tàu, mái tole giả ngói m2 5.725.000
16.4 Nền gạch tàu, mái ngói m2 6.014.000
16.5 Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng m2 5.610.000
16.6 Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm m2 5.643.000
16.7 Nền láng xi măng, mái tole giả ngói m2 5.675.000
16.8 Nền láng xi măng, mái ngói m2 5.970.000
16.9 Nền gạch bông, mái fibrô xi măng m2 5.740.000
16.10 Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm m2 5.777.000
16.11 Nền gạch bông, mái tole giả ngói m2 5.759.000
16.12 Nền gạch bông, mái ngói m2 6.066.000
16.13 Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng m2 5.742.000
16.14 Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm m2 5.784.000
16.15 Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói m2 5.819.000
16.16 Nền gạch ceramic, mái ngói m2 6.115.000
16.17 Nền gạch bông, mái BTCT m2 6.243.000
16.18 Nền gạch bông, mái BTCT + dán ngói m2 6.402.000
16.19 Nền gạch ceramic, mái BTCT m2 6.294.000
16.20 Nền gạch ceramic, mái BTCT + dán ngói m2 6.525.000
Trường hợp không có sê nô thì giảm 2,4% đơn giá cùng kết cấu
II Nhà từ 2 đến 4 tầng đồng/m2
1 Nhà từ 2 đến 4 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường gạch
1.1 Mái BTCT, không trần  
1.1.1 Nền gạch men m2 6.453.190
1.1.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 6.385.969
1.1.3 Nền láng xi măng m2 6.291.860
1.2 Mái ngói, không trần  
1.2.1 Nền gạch men m2 6.063.310
1.2.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 5.996.089
1.2.3 Nền láng xi măng m2 5.901.980
1.3 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
1.3.1 Nền gạch men m2 5.619.653
1.3.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 5.552.432
1.3.3 Nền láng xi măng m2 5.458.323
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế
- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế
- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2
2 Nhà từ 2 đến 4 tầng kết cấu khung chịu lực BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), sàn BT nhẹ, tường gạch
2.1 Mái ngói, không trần  
2.1.1 Nền gạch men m2 5.337.326
2.1.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 5.270.105
2.1.3 Nền láng xi măng m2 5.175.996
2.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
2.2.1 Nền gạch men m2 4.974.334
2.2.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 4.907.113
2.2.3 Nền láng xi măng m2 4.813.004
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế
- Đơn giá sàn ván: 476.300 đ/m2
- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2
- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế
3 Nhà từ 2 đến 4 tầng kết cấu khung chịu lực BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), sàn ván, tường gạch
3.1 Mái ngói, không trần  
3.1.1 Nền gạch men m2 5.068.443
3.1.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 5.001.222
3.1.3 Nền láng xi măng m2 4.907.113
3.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
3.2.1 Nền gạch men m2 4.786.116
3.2.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 4.718.895
3.2.3 Nền láng xi măng m2 4.624.786
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế
- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2
- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2
- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế
4 Nhà từ 2 đến 4 tầng khung cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn ván, tường gạch
4.1 Mái ngói, không trần  
4.1.1 Nền gạch men m2 4.705.451
4.1.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 4.638.230
4.1.3 Nền láng xi măng m2 4.544.121
4.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
4.2.1 Nền gạch men m2 4.423.124
4.2.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 4.355.903
4.2.3 Nền láng xi măng m2 4.261.794
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế
- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2
- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2
- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá bồi thường tính theo thực tế
5 Nhà từ 2 đến 4 tầng khung cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn BT nhẹ, tường gạch
5.1 Mái ngói, không trần  
5.1.1 Nền gạch men m2 4.692.007
5.1.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 4.624.786
5.1.3 Nền láng xi măng m2 4.530.677
5.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
5.2.1 Nền gạch men m2 4.409.680
5.2.2 Nền gạch bông, gạch tàu m2 4.342.459
5.2.3 Nền láng xi măng m2 4.248.350
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế
- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2
- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế
B - NHÀ LIÊN KẾ đồng/m2
1 Giá bồi thường được tính như cơ cấu của nhà ở độc lập
2 Đối với nhà liên kế có vách chung, đơn giá bồi thường giảm 3,5% mỗi vách
3 Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá bồi thường giảm 7% mỗi vách
C - NHÀ SÀN đồng/m2
1 Nhà sàn BTCT trụ đà BTCT, khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch
1.1 Nền đổ BTCT m2 2.836.251
1.2 Mái BTCT, không trần  
1.3 Nền gạch men m2 5.668.260
1.4 Nền gạch bông, gạch tàu m2 5.612.360
1.5 Nền láng xi măng m2 5.534.100
1.6 Mái ngói, không trần  
1.7 Nền gạch men m2 5.187.520
1.8 Nền gạch bông, gạch tàu m2 5.131.620
1.9 Nền láng xi măng m2 5.053.360
1.10 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
1.11 Nền gạch men m2 4.986.280
1.12 Nền gạch bông, gạch tàu m2 4.930.380
1.13 Nền láng xi măng m2 4.852.120
Ghi chú:
- Nhà sàn có tầng lầu, phần tầng lầu được tính theo đơn giá cùng loại
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế
- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2
- Nhà sàn như đã nêu ở các phần trên. Nếu không lót gạch hoặc láng xi măng giảm đơn giá 164.400 đồng/m2
- Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá bồi thường giảm 7% mỗi vách
2 Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà bê tông, khung cột BT (kể cả BT đúc sẵn), tường gạch
2.1 Mái ngói, không trần m2 4.874.480
2.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần m2 4.796.220
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
3 Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BT, khung cột BTCT (kể cả BTCT đúc sẵn), tường gạch
3.1 Mái ngói, không trần m2 3.980.080
3.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần m2 3.611.140
Ghi chú:
- Nhà lót gỗ ván tạp giảm 816.100 đồng đơn giá nhà cùng loại
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
4 Nhà sàn BTCT, trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch
4.1 Mái ngói, không trần m2 3.476.980
4.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần m2 3.085.680
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
5 Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch
5.1 Mái ngói, không trần. m2 3.141.580
5.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần m2 2.761.460
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
6 Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch
6.1 Mái ngói, không trần m2 2.739.100
6.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần m2 2.370.160
Ghi chú:
- Nhà lót gỗ ván tạp giảm 816.100 đồng đơn giá nhà cùng loại
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
7 Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ BTCT, đà gỗ (thép), khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch
7.1 Mái ngói, không trần m2 3.007.420
7.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần m2 2.627.300
Ghi chú:
- Nhà lót gỗ ván tạp giảm 816.100 đồng đơn giá nhà cùng loại
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
8 Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ BTCT ( kể cả BT đúc sẵn), đà gỗ (thép), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch
8.1 Mái ngói, không trần m2 2.705.560
8.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần m2 2.336.620
Ghi chú:
- Nhà lót gỗ ván tạp giảm 816.100 đồng đơn giá nhà cùng loại
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
9 Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ đà gỗ (thép), khung cột gỗ (thép), tường gạch
9.1 Mái ngói, không trần m2 2.537.860
9.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần m2 2.157.740
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
10 Nhà sàn lót ván (gỗ tạp), đal xi măng, trụ đà gỗ (thép), khung cột gỗ (thép), tường gạch
10.1 Mái ngói, không trần m2 1.721.720
10.2 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần m2 1.352.780
Ghi chú:
- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế
D - NHÀ BIỆT THỰ đồng/m2
1 Nhà ở biệt thự một tầng: Móng BTCT, đà BTCT, khung cột BTCT, tường ốp gạch cao cấp hoặc ốp gỗ, sơn hoàn thiện, trần thạch cao có hoa văn trang trí, trần hộp kim, cửa gỗ nhóm II, cửa nhôm cao cấp hoặc tương đương
1.1 Nền lát gạch Granite, mái tole giả ngói m2 9.409.000
1.2 Nền lát gạch Granite, mái ngói m2 9.635.000
2 Nhà ở biệt thự từ 2 đến 3 tầng khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, sàn BTCT, tường gạch
2.1 Mái BTCT, không trần  
2.1.1 Nền gỗ m2 8.906.000
2.1.2 Nền gạch men m2 8.773.814
2.1.3 Nền gạch bông, gạch tàu m2 8.691.199
2.1.4 Nền láng xi măng m2 8.575.536
2.2 Mái ngói, không trần  
2.2.1 Nền gỗ m2 8.393.781
2.2.2 Nền gạch men m2 8.261.596
2.2.3 Nền gạch bông, gạch tàu m2 8.178.980
2.2.4 Nền láng xi măng m2 8.063.317
2.3 Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần  
2.3.1 Nền gỗ m2 7.865.039
2.3.2 Nền gạch men m2 7.732.853
2.3.3 Nền gạch bông, gạch tàu m2 7.650.237
2.3.4 Nền láng xi măng m2 7.534.575
3 Nhà trệt khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, tường gạch
3.1 Mái BTCT, không trần  
3.1.1 Nền gỗ m2 7.865.039
3.1.2 Nền gạch men m2 7.732.853
3.1.3 Nền gạch bông, gạch tàu m2 7.650.237
3.1.4 Nền láng xi măng m2 7.534.575
3.2 Mái ngói, không trần  
3.2.1 Nền gỗ m2 7.171.065
3.2.2 Nền gạch men m2 7.038.879
3.2.3 Nền gạch bông, gạch tàu m2 6.956.263
3.2.4 Nền láng xi măng m2 6.840.601
3.3 Mái tole tráng kẽm, không trần  
3.3.1 Nền gỗ m2 6.609.276
3.3.2 Nền gạch men m2 6.477.091
3.3.3 Nền gạch bông, gạch tàu m2 6.394.475
3.3.4 Nền láng xi măng m2 6.278.813
Ghi chú: Đơn vị tính được quy định như sau:
- Đối với nhà trệt (1 tầng trệt) là 1m2 xây dựng
- Đối với nhà có số tầng lớn hơn 1 là 1m2 sử dụng: Cách tính diện tích xây dựng nhà hay sử dụng nhà theo quy định của Bộ Xây dựng
* Xác định hệ số giảm đối với nhà có quy cách không nằm trong khung giá chuẩn
Quy cách - Kết cấu: Hệ số
- Vách tường (vách chuẩn) 1,0
- Vách song sắt 1,0
- Vách tole 0,9
- Vách ván, vách lưới B40 0,8
- Vách lá 0,7
- Vách tre 0,7
- Vách bạt 0,7
- Không có vách 0,6
- Mái lợp lá (đối với mái tole) 0,8
- Mái bạt (đối với mái tole) 0,8
- Nền đất (đối với nền lán xi măng) 0,8
Đ - NHÀ TẠM đồng/m2
1 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch men m2 793.780
2 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch bông m2 709.930
3 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền xi măng, gạch tàu m2 603.720
4 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền đất m2 452.790
5 Chòi, lều, thảo bạc, vách tạm, mái lá, mái hiên di động m2 268.320
* Xác định hệ số giảm đối với nhà có quy cách không nằm trong khung giá chuẩn
Quy cách - Kết cấu: Hệ số
a) Khung cột
- Cột gỗ tạp 1,00
- Khung cột thép tiền chế, khung cột sắt, cột sắt tròn 1,08
- Cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn (sau đây viết tắt là BTĐS)) 1,20
b) Vách
- Vách lá 1,00
- Vách bạt tạm 1,00
- Vách tre 1,00
- Vách tường 1,30
- Vách tole 1,20
- Vách ván, vách lưới B40 1,10
- Không vách 0,90
c) Mái
- Mái lợp lá 1,00
- Mái lợp tấm bạt cao su 1,00
- Mái lợp tole 1,20
d) Nền
- Nền xi măng 1,00
- Nền lót ván tạp 1,00
NHÓM 2: CÔNG TRÌNH KHÁC
I Nhà xưởng, nhà kho đồng/m2
1 Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, xây tường m2 2.978.000
2 Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT có lát gạch ceramic, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, xây tường m2 3.167.000
3 Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, xây tường lửng ≤ 2,5m phía trên lắp dựng tole. m2 2.933.000
4 Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT có lát gạch ceramic, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, xây tường lửng ≤ 2,5m phía trên lắp dựng tole m2 3.121.000
5 Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, vách tole m2 2.871.000
6 Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT có lát gạch ceramic, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, vách tole m2 3.059.000
7 Nhà xưởng, nhà kho chuyên dụng 1 tầng  
7.1 Khẩu độ ≤15 m, cao ≤ 6 m, không có cẩu trục, móng BTCT gia cố cừ các loại, cột BTCT hoặc cột thép, vì kèo - xà gồ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; tường xây gạch m2 3.349.000
7.2 Khẩu độ ≤15 m, cao ≤ 6 m, không có cẩu trục, móng BTCT gia cố cừ các loại, cột bê tông cốt thép hoặc cột thép, vì kèo - xà gồ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; vách tole m2 3.121.000
7.3 Khẩu độ >15 m, cao >6 m, không có cẩu trục, móng BTCT gia cố cừ các loại, cột thép, vì kèo - xà gồ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; tường xây gạch m2 4.383.000
7.4 Khẩu độ >15 m, cao >6 m, không có cẩu trục, móng BTCT gia cố cừ các loại, cột thép, vì kèo - xà gồ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; vách tole m2 4.251.000
8 Nhà xưởng, nhà kho thông thường 1 tầng  
8.1 Móng BTCT gia cố cừ các loại, cột BTCT, BTCT đúc sẵn hoặc thép hình tiền chế, kèo bê tông, kèo thép hoặc gỗ, vách tường xây gạch, mái tole hoặc fibro xi măng, nền bê tông lót, láng vữa xi măng hoặc lát gạch tàu m2 2.966.000
8.2 Nhà xưởng, nhà kho có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên m2  
8.2.1 - Nền bê tông đá 1x2 xoa nhẵn mặt m2 189.000
8.2.2 - Nền bê tông lót, bê tông nền đá 1x2 xoa nhẵn mặt m2 444.000
8.2.3 - Vách tole m2 -227.000
9 Kết cấu bán kiên cố (kho tạm), nền xi măng hoặc gạch tàu m2 1.387.000
II Các loại công trình khác: Nhà chung cư; công trình giáo dục, đào tạo; công trình y tế; công trình thể thao; công trình văn hóa; công trình dịch vụ; trụ sở, văn phòng làm việc; công trình đa năng  
1 Nhà chung cư đồng/m2
1.1 Số tầng ≤ 5 tầng
Không có tầng hầm m2 6.813.000
Có 1 tầng hầm m2 7.965.000
Có 2 tầng hầm m2 8.986.000
Có 3 tầng hầm m2 10.046.000
Có 4 tầng hầm m2 11.093.000
Có 5 tầng hầm m2 12.134.000
1.2 5 < số tầng ≤ 7 tầng
Không có tầng hầm m2 8.116.000
Có 1 tầng hầm m2 8.680.000
Có 2 tầng hầm m2 9.263.000
Có 3 tầng hầm m2 9.943.000
Có 4 tầng hầm m2 10.669.000
Có 5 tầng hầm m2 11.429.000
1.3 7 < số tầng ≤ 10 tầng
Không có tầng hầm m2 8.494.000
Có 1 tầng hầm m2 8.888.000
Có 2 tầng hầm m2 9.326.000
Có 3 tầng hầm m2 9.864.000
Có 4 tầng hầm m2 10.462.000
Có 5 tầng hầm m2 11.105.000
1.4 10 < số tầng ≤ 15 tầng
Không có tầng hầm m2 9.081.000
Có 1 tầng hầm m2 9.340.000
Có 2 tầng hầm m2 9.649.000
Có 3 tầng hầm m2 10.049.000
Có 4 tầng hầm m2 10.510.000
Có 5 tầng hầm m2 11.021.000
1.5 15 < số tầng ≤ 20 tầng
Không có tầng hầm m2 9.563.000
Có 1 tầng hầm m2 9.701.000
Có 2 tầng hầm m2 9.886.000
Có 3 tầng hầm m2 10.146.000
Có 4 tầng hầm m2 10.461.000
Có 5 tầng hầm m2 10.825.000
1.6 20 < số tầng ≤ 24 tầng
Không có tầng hầm m2 10.657.000
Có 1 tầng hầm m2 10.737.000
Có 2 tầng hầm m2 10.861.000
Có 3 tầng hầm m2 11.055.000
Có 4 tầng hầm m2 11.303.000
Có 5 tầng hầm m2 11.598.000
1.7 24 < số tầng ≤ 30 tầng
Không có tầng hầm m2 11.191.000
Có 1 tầng hầm m2 11.239.000
Có 2 tầng hầm m2 11.323.000
Có 3 tầng hầm m2 11.469.000
Có 4 tầng hầm m2 11.660.000
Có 5 tầng hầm m2 11.894.000
1.8 30 < số tầng ≤ 35 tầng
Không có tầng hầm m2 12.051.000
Có 1 tầng hầm m2 12.082.000
Có 2 tầng hầm m2 12.148.000
Có 3 tầng hầm m2 12.270.000
Có 4 tầng hầm m2 12.436.000
Có 5 tầng hầm m2 12.641.000
1.9 35 < số tầng ≤ 40 tầng
Không có tầng hầm m2 12.846.000
Có 1 tầng hầm m2 12.865.000
Có 2 tầng hầm m2 12.916.000
Có 3 tầng hầm m2 13.020.000
Có 4 tầng hầm m2 13.164.000
Có 5 tầng hầm m2 13.346.000
1.10 40 < số tầng ≤ 45 tầng
Không có tầng hầm m2 13.640.000
Có 1 tầng hầm m2 13.654.000
Có 2 tầng hầm m2 13.700.000
Có 3 tầng hầm m2 13.792.000
Có 4 tầng hầm m2 13.926.000
Có 5 tầng hầm m2 14.095.000
1.11 45 < Số tầng ≤ 50 tầng
Không có tầng hầm m2 14.435.000
Có 1 tầng hầm m2 14.442.000
Có 2 tầng hầm m2 14.479.000
Có 3 tầng hầm m2 14.562.000
Có 4 tầng hầm m2 14.682.000
Có 5 tầng hầm m2 14.838.000
2 Công trình giáo dục, đào tạo đồng/m2
2.1 Trường mẫu giáo, trường mầm non
- Nhà hành chính 2 tầng m2 6.263.000
- Phòng học 2-3 tầng m2 7.257.000
- Trường mẫu giáo có quy mô:  
+ 4-5 tầng m2 8.699.000
+ 4-5 tầng + 1 hầm m2 9.759.000
2.2 Trường tiểu học
- Nhà hành chính quản trị 2-3 tầng m2 6.106.000
- Nhà học tập 2-3 tầng m2 7.222.000
- Nhà học tập 4-5 tầng m2 8.670.000
- Nhà học tập 4-5 tầng + 1 hầm m2 9.709.000
2.3 Trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp theo quy mô
- Nhà hành chính quản trị 2-3 tầng m2 6.385.000
- Nhà học tập 2-3 tầng m2 7.627.000
- Nhà học tập 4-5 tầng m2 8.967.000
- Nhà học tập 4-5 tầng + 1 hầm m2 10.140.000
2.4 Trường đại học, học viện, cao đẳng
- Nhà đa năng (Khối học tập và cơ sở nghiên cứu khoa học): 15 < Số tầng ≤ 20 có 2 tầng hầm m2 13.046.000
3 Công trình y tế
3.1 Bệnh viện đa khoa đồng/giường
- Từ 50 đến < 250 giường bệnh giường 673.000.000
- Từ 250 đến 350 giường bệnh giường 655.000.000
- Từ 400 đến < 500 giường bệnh giường 628.000.000
- Từ 500 đến 1000 giường bệnh giường 584.000.000
3.2 Trạm, trung tâm y tế đồng/m2
- Trạm y tế cơ sở m2 7.721.000
- Trung tâm y tế dự phòng m2 8.068.000
- Khối hành chính, các khoa, phòng chuyên môn nghiệp vụ của trung tâm y tế 2-3 tầng m2 7.576.000
4 Công trình thể thao
4.1 Sân vận động đồng/chỗ ngồi
- Sân vận động 20.000 chỗ ngồi chỗ ngồi 2.872.000
- Sân vận động 40.000 chỗ ngồi chỗ ngồi 2.377.000
4.2 Nhà thi đấu, tập luyện
* Theo quy mô diện tích m2 đồng/m2
- Sân bóng đá tập luyện, kích thước sân 128x94m m2 917.000
- Sân bóng chuyện, cầu lông, kích thước sân 24x15m m2 5.467.000
- Sân bóng rổ, kích thước sân 30x19m m2 5.116.000
- Sân tennis, kích thước sân 40x20m m2 5.116.000
* Theo quy mô sức chứa đồng/chỗ ngồi
- Nhà thi đấu, tập luyện bóng chuyền, bóng rổ, cầu lông, tennis có khán đài  
+ 1.000 chỗ ngồi chỗ ngồi 9.895.000
+ 2.000 chỗ ngồi chỗ ngồi 9.545.000
+ 3.000 chỗ ngồi chỗ ngồi 9.147.000
4.3 Bể bơi đồng/m2
* Bể bơi ngoài trời (không có khán đài):  
- Kích thước 12,5x6m m2 8.483.000
- Kích thước 16x8m m2 9.895.000
- Kích thước 50x26m m2 14.323.000
* Bể bơi ngoài trời có sức chứa < 5000 chỗ:  
- Kích thước 12,5x6m m2 13.672.000
- Kích thước 16x8m m2 15.071.000
- Kích thước 50x26m m2 19.380.000
5 Công trình văn hóa
5.1 Nhà hát đồng/chỗ ngồi
Từ 300 đến < 600 chỗ chỗ ngồi 26.851.000
Từ ≤ 600 đến < 800 chỗ chỗ ngồi 26.161.000
Từ ≤ 800 đến 1.000 chỗ chỗ ngồi 25.641.000
5.2 Rạp chiếu phim đồng/chỗ ngồi
Từ 300 đến < 400 chỗ chỗ ngồi 28.074.000
Từ ≤ 400 đến < 600 chỗ chỗ ngồi 27.397.000
Từ ≤ 600 đến < 800 chỗ chỗ ngồi 26.682.000
Từ ≤ 800 đến 1.000 chỗ chỗ ngồi 26.149.000
5.3 Bảo tàng, thư viện, triển lãm đồng/m2
Bảo tàng m2 16.743.000
Thư viện m2 11.985.000
Triển lãm m2 14.382.000
6 Công trình dịch vụ
* Khách sạn có tiêu chuẩn đồng/giường
1 sao giường 126.736.000
2 sao giường 188.508.000
3 sao giường 404.914.000
4 sao giường 534.475.000
5 sao giường 774.555.000
7 Trụ sở, văn phòng làm việc đồng/m2
7.1 Số tầng ≤ 5 tầng
Không có tầng hầm m2 7.395.000
Có 1 tầng hầm m2 8.202.000
Có 2 tầng hầm m2 8.955.000
Có 3 tầng hầm m2 9.782.000
Có 4 tầng hầm m2 10.626.000
Có 5 tầng hầm m2 11.481.000
7.2 5 < số tầng ≤ 7 tầng
Không có tầng hầm m2 8.313.000
Có 1 tầng hầm m2 8.830.000
Có 2 tầng hầm m2 9.374.000
Có 3 tầng hầm m2 10.021.000
Có 4 tầng hầm m2 10.718.000
Có 5 tầng hầm m2 11.452.000
7.3 7 < số tầng ≤ 15 tầng
Không có tầng hầm m2 9.268.000
Có 1 tầng hầm m2 9.502.000
Có 2 tầng hầm m2 9.797.000
Có 3 tầng hầm m2 10.201.000
Có 4 tầng hầm m2 10.671.000
Có 5 tầng hầm m2 11.197.000
8 Công trình đa năng đồng/m2
8.1 Số tầng ≤ 5 tầng
Không có tầng hầm m2 7.214.000
Có 1 tầng hầm m2 8.345.000
Có 2 tầng hầm m2 9.358.000
Có 3 tầng hầm m2 10.416.000
Có 4 tầng hầm m2 11.468.000
Có 5 tầng hầm m2 12.516.000
8.2 5 < số tầng ≤ 7 tầng
Không có tầng hầm m2 8.584.000
Có 1 tầng hầm m2 9.120.000
Có 2 tầng hầm m2 9.684.000
Có 3 tầng hầm m2 10.354.000
Có 4 tầng hầm m2 11.075.000
Có 5 tầng hầm m2 11.835.000
8.3 7 < số tầng ≤ 10 tầng
Không có tầng hầm m2 8.974.000
Có 1 tầng hầm m2 9.347.000
Có 2 tầng hầm m2 9.770.000
Có 3 tầng hầm m2 10.297.000
Có 4 tầng hầm m2 10.887.000
Có 5 tầng hầm m2 11.527.000
8.4 10 < số tầng ≤ 15 tầng
Không có tầng hầm m2 9.601.000
Có 1 tầng hầm m2 9.844.000
Có 2 tầng hầm m2 10.140.000
Có 3 tầng hầm m2 10.529.000
Có 4 tầng hầm m2 10.984.000
Có 5 tầng hầm m2 11.491.000
8.5 15 < số tầng ≤ 20 tầng
Không có tầng hầm m2 10.110.000
Có 1 tầng hầm m2 10.234.000
Có 2 tầng hầm m2 10.406.000
Có 3 tầng hầm m2 10.658.000
Có 4 tầng hầm m2 10.966.000
Có 5 tầng hầm m2 11.326.000
8.6 20 < số tầng ≤ 24 tầng
Không có tầng hầm m2 11.258.000
Có 1 tầng hầm m2 11.324.000
Có 2 tầng hầm m2 11.435.000
Có 3 tầng hầm m2 11.620.000
Có 4 tầng hầm m2 11.859.000
Có 5 tầng hầm m2 12.148.000
8.7 24 < số tầng ≤ 30 tầng
Không có tầng hầm m2 11.833.000
Có 1 tầng hầm m2 11.867.000
Có 2 tầng hầm m2 11.940.000
Có 3 tầng hầm m2 12.077.000
Có 4 tầng hầm m2 12.261.000
Có 5 tầng hầm m2 12.489.000
8.8 30 < số tầng ≤ 35 tầng
Không có tầng hầm m2 12.732.000
Có 1 tầng hầm m2 12.751.000
Có 2 tầng hầm m2 12.807.000
Có 3 tầng hầm m2 12.920.000
Có 4 tầng hầm m2 13.077.000
Có 5 tầng hầm m2 13.278.000
8.9 35 < số tầng ≤ 40 tầng
Không có tầng hầm m2 13.581.000
Có 1 tầng hầm m2 13.588.000
Có 2 tầng hầm m2 13.629.000
Có 3 tầng hầm m2 13.724.000
Có 4 tầng hầm m2 13.861.000
Có 5 tầng hầm m2 14.038.000
8.10 40 < số tầng ≤ 45 tầng
Không có tầng hầm m2 14.415.000
Có 1 tầng hầm m2 14.419.000
Có 2 tầng hầm m2 14.455.000
Có 3 tầng hầm m2 14.542.000
Có 4 tầng hầm m2 14.668.000
Có 5 tầng hầm m2 14.834.000
8.11 45 < số tầng ≤ 50 tầng
Không có tầng hầm m2 15.262.000
Có 1 tầng hầm m2 15.265.000
Có 2 tầng hầm m2 15.296.000
Có 3 tầng hầm m2 15.376.000
Có 4 tầng hầm m2 15.495.000
Có 5 tầng hầm m2 15.651.000
NHÓM 3: VẬT KIẾN TRÚC đồng/ĐVT
I Nhà vệ sinh độc lập
1 Nhà vệ sinh độc lập có hầm tự hoại  
1.1 Tường xây, mái BTCT cái 9.150.830
1.2 Tường xây, mái tole hay ngói cái 9.055.800
1.3 Tường ván, mái tole hay ngói cái 6.819.800
1.4 Vách tole, mái tole hay ngói cái 7.043.400
1.5 Còn lại cái 5.310.500
II Sàn nước các loại
1 Sàn nước, cầu dẫn cặp bến sông, kênh, mương  
1.1 Trụ gỗ tạp, đà gỗ tạp, sàn lót ván bằng gỗ tạp m2 616.000
1.2 Trụ gỗ tạp, đà gỗ tạp, sàn lót đan BTCT m2 715.000
1.3 Trụ gỗ nhóm 4, đà gỗ nhóm 4, sàn lót ván bằng gỗ nhóm 4 m2 1.427.000
1.4 Trụ BTCT hoặc BTĐS, đà gỗ tạp, sàn lót ván gỗ tạp m2 1.030.000
1.5 Trụ BTCT hoặc BTĐS, đà gỗ nhóm 4, sàn lót ván gỗ nhóm 4 m2 1.934.000
1.6 Trụ, đà BTCT hoặc BTĐS, sàn lót đan BTCT m2 1.849.000
1.7 Trụ, đà BTCT hoặc BTĐS, sàn bằng BTCT đổ tại chỗ dày 10cm m2 2.501.000
Trường hợp đặc biệt khác thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện theo Điều 3 Quy định này
III Hàng rào các loại  
1 Tường 20 xây tô 2 mặt (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)
1.1 Móng trụ BTCT m2 1.358.370
1.2 Móng đá hộc, trụ xây gạch m2 1.265.576
1.3 Móng trụ gạch có trụ chống m2 1.172.782
1.4 Cột gạch, không trụ chống m2 1.091.168
2 Tường 20 xây tô 1 mặt (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)
2.1 Móng trụ BTCT m2 1.257.750
2.2 Móng đá hộc, trụ xây gạch m2 1.164.956
2.3 Móng trụ gạch có trụ chống m2 1.072.162
2.4 Cột gạch, không trụ chống m2 990.548
3 Tường 20 xây không tô (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)
3.1 Móng trụ BTCT m2 1.157.130
3.2 Móng đá hộc, trụ xây gạch m2 1.064.336
3.3 Móng trụ gạch có trụ chống m2 971.542
3.4 Cột gạch, không trụ chống m2 889.928
4 Tường 10 xây tô 2 mặt (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)
4.1 Móng trụ BTCT m2 905.580
4.2 Móng đá hộc, trụ xây gạch m2 816.140
4.3 Móng trụ gạch có trụ chống m2 721.110
4.4 Cột gạch, không trụ chống m2 642.850
4.5 Trụ gỗ m2 547.820
4.6 Trụ sắt (thép) m2 547.820
5 Tường 10 xây tô 1 mặt (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)
5.1 Móng trụ BTCT m2 816.140
5.2 Móng đá hộc, trụ xây gạch m2 726.700
5.3 Móng trụ gạch có trụ chống m2 642.850
5.4 Cột gạch, không trụ chống m2 547.820
5.5 Trụ gỗ m2 463.970
5.6 Trụ sắt (thép) m2 469.560
6 Tường 10 không tô (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)
6.1 Móng trụ BTCT m2 721.110
6.2 Móng đá hộc, trụ xây gạch m2 639.496
6.3 Móng trụ gạch có trụ chống m2 547.820
6.4 Cột gạch, không trụ chống m2 452.790
6.5 Trụ gỗ m2 391.300
6.6 Trụ sắt (thép) m2 380.120
Ghi chú: Không Móng giảm 10% giá trị công trình  
7 Tường rào tạm bằng thép (trụ thép ấp chiến lược, trụ đá hay trụ bê tông) rào kẽm gai hay lưới B40 không có tường chân đ/md Hỗ trợ chi phí tháo dỡ 90.000/md
8 Tường rào tạm bằng tre nứa tự tháo dỡ không bồi thường  
IV Hồ chứa, hầm các loại  
1 Hồ chứa xây tô trên mặt đất, đà giằng, đà kiềng và đáy hồ bằng BTCT (tính diện tích xung quanh thành hồ)
1.1 Thành hồ bằng BTCT dày 10 m2 1.578.616
1.2 Thành hồ bằng BTCT dày 20 m2 1.973.270
1.3 Thành hồ bằng BTCT dày 30 m2 2.466.308
1.4 Thành hồ bằng BTCT dày 40 m2 3.083.444
1.5 Xây tô tường 10 m2 1.381.848
1.6 Xây tô tường 20 m2 1.776.502
Ghi chú: Không đà giằng, không đà kiềng, có gia cố nền giảm 25% giá trị công trình
2 Hầm, hồ xây âm dưới đất, đà giằng, đà kiềng và mặt đáy hồ bằng BTCT (tính diện tích xung quanh thành hồ)
2.1 Xây tô tường 10 m2 2.331.000
2.2 Xây tô tường 20 m2 2.718.000
2.3 Tường BTCT m2 3.291.000
3 Hầm, hồ xây trên mặt đất, đà giằng, đà kiềng và đáy hồ láng xi măng (tính diện tích xung quanh thành hồ)  
3.1 Xây tô tường 10 m2 685.334
3.2 Xây tô tường 20 m2 894.400
4 Hầm, hồ xây âm dưới đất, đà giằng, đà kiềng và đáy hồ láng xi măng (tính diện tích xung quanh thành hồ)  
4.1 Xây tô tường 10 m2 545.584
4.2 Xây tô tường 20 m2 916.760
5 Hồ chứa nước xây tô trên mặt đất, không đà giằng, không đà kiềng, có gia cố nền hạ, mặt đáy hồ láng xi măng m2 463.970
6 Hồ chứa nước (đơn vị tính 1m3 chứa)
6.1 Trên mặt đất (các hạng mục này không nắp)  
6.1.1 Vách tường 10cm, đáy láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6 dày 8cm) m3 998.000
6.1.2 Vách tường 20cm, đáy láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6 dày 8cm) m3 1.133.000
6.1.3 Vách tường 10cm, đáy BTCT dày 8cm m3 1.092.000
6.1.4 Vách tường 20cm, đáy BTCT dày 8cm m3 1.214.000
6.1.5 Vách BTCT dày 10cm, đáy BTCT dày 10cm m3 1.555.000
6.2 Âm dưới đất  
6.2.1 Tường 10cm, đáy BTCT dày 8cm m3 1.147.000
6.2.2 Tường 20cm, đáy BTCT dày 8cm m3 1.370.000
6.2.3 Vách BTCT dày 10cm, đáy BTCT dày 10cm m3 1.604.000
Trường hợp vách bằng tấm Fibro xi măng thì đơn giá giảm 15% đơn giá cùng kết cấu với vách tường 10cm
7 Hồ nuôi thủy sản (đơn vị tính 1m3 chứa)
7.1 Tường 10cm, đáy gia cố nền bê tông dày 8cm m3 898.000
7.2 Tường 20cm, đáy gia cố nền bê tông dày 8cm m3 1.295.000
7.3 Tường 10cm, đáy láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6 dày 8cm) m3 950.000
7.4 Tường 20cm, đáy láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6 dày 8cm) m3 1.342.000
7.5 Tường 10cm, đáy lót cao su m3 395.000
7.6 Tường 20cm, đáy lót cao su m3 769.000
7.7 Xung quanh gỗ tạp, lót cao su chiều cao ≤ 1,2m m3 106.000
V Sân, nền, đường, bãi chứa
1 Sân phơi, nền nhà  
1.1 Đổ bê tông có cốt thép m2 167.700
1.2 Đổ bê tông không có cốt thép m2 130.247
1.3 Lót gạch men m2 190.060
1.4 Lót gạch bóng kính m2 223.600
1.5 Lót đá Granite m2 1.140.360
1.6 Lót gạch tàu m2 144.222
1.7 Láng xi măng m2 128.570
1.8 Lót gạch bông, gạch bê tông tự chèn, đan bê tông m2 156.520
1.9 Lót gỗ m2 279.500
1.10 Lót gạch tàu, đan xi măng m2 174.000
1.11 Láng xi măng (có lót BT đá 4x6) m2 214.000
1.12 Láng xi măng (có lót BT gạch vỡ) m2 145.000
1.13 Láng xi măng không có BT lót m2 74.000
1.14 Lót gạch xi măng (gạch bông) m2 206.000
1.15 Nền bê tông dày trung bình 10cm m2 187.000
1.16 Nền bê tông dày trung bình 8cm m2 146.000
1.17 Nền BTCT dày trung bình 10cm m2 252.000
1.18 Nền BTCT dày trung bình 8cm m2 215.000
1.19 Nền đắp đất sét dày trung bình 15cm m2 38.000
2 Bãi chứa, đường đi  
2.1 Lót đá dăm, đá xô bồ m2 60.000
2.2 Láng xi măng (không bê tông lót) m2 103.000
2.3 Lát gạch tàu, lát đan bê tông m2 163.000
2.4 Bê tông đá 4x6 dày 10cm m2 134.000
2.5 Láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6) m2 195.000
2.6 Lát gạch bông (có bê tông lót đá 4x6) m2 327.000
2.7 Bê tông đá 1x2 dày 10cm m2 140.000
2.8 Lát gạch Ceramic m2 178.000
2.9 Phủ nhựa (có gia cố nền đá cấp phối theo tiêu chuẩn) m2 564.000
2.10 Bê tông cốt thép đá 1x2 dày 10cm m2 225.000
2.11 Lát gạch tự chèn (hoặc tương đương) m2 158.000
Trường hợp chiều dày lớp đá, bê tông tăng, giảm so với quy cách thì khối lượng được cộng thêm hoặc giảm trừ theo Quy định này
VI Bờ kè và tường chắn các loại
1 Trụ, đà bằng BTCT, mặt kè xây gạch  
1.1 Tường 10 m2 638.378
1.2 Tường 20 m2 894.400
1.3 Ghép đal BTCT m2 754.650
2 Kè xây đá hộc m2 383.474
3 Kè đổ BTCT, tường dày 10 m2 754.650
4 Kè đổ BTCT, tường dày 20 m2 1.015.144
5 Tường chắn BTCT m2 499.746
6 Tường chắn, cọc gỗ, cừ, các loại vật liệu tạm khác đóng chắn trước và sau nhà m2 181.116
7 Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, tường xây gạch  
7.1 Chiều cao dưới 1m  
7.1.1 Tường 10cm md 1.269.000
7.1.2 Tường 20cm md 1.386.000
7.2 Chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m  
7.2.1 Tường 10cm md 1.840.000
7.2.2 Tường 20cm md 1.994.000
7.3 Chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m  
7.3.1 Tường 10cm md 2.743.000
7.3.2 Tường 20cm md 3.184.000
8 Kè xây đá hộc, mặt kè dày 20cm, có mái dốc, chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m md 1.832.000
9 Kè xây đá hộc, mặt kè dày 20cm, có mái dốc, chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m md 2.923.000
10 Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, dùng rọ đá hộc, chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m md 1.714.000
11 Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, dùng rọ đá hộc, chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m md 2.671.000
12 Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, ghép đan BTCT, chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m md 2.080.000
13 Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, ghép đan BTCT, chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m md 4.488.000
Trường hợp ghép tấm fibrô xi măng thì đơn giá giảm 38% đơn giá cùng kết cấu
14 Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, phía dưới ghép đan BTCT chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m, phía trên tường BTCT chiều cao tường từ 1 đến dưới 1,5m md 4.505.000
15 Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, phía dưới ghép đan BTCT chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m, phía trên tường BTCT chiều cao tường từ 1,5 đến 2,5m md 6.239.000
16 Cọc gỗ, vách ghép tole kẽm hoặc các loại ván gỗ tạp md 668.000
17 Cọc gỗ, vách ghép tấm fibrô xi măng  
17.1 Chiều cao nhỏ hơn 1m md 314.000
17.2 Chiều cao từ 1m đến 1,5m md 448.000
18 Kè chắn bằng cọc gỗ ghép mê bồ; cao su (hoặc các vật liệu tương đương) md 154.000
Trường hợp chiều cao lớn hơn 2,5m thì cộng (+) thêm khối lượng dư đó theo Quy định này
VII Miếu thờ, bàn Ông Thiên  
1 Miếu thờ: Vách tường, mái BTCT, mái ngói, mái tole, nền xi măng  
1.1 Diện tích dưới 1m2 cái 1.539.000
1.2 Diện tích từ 1,0m2 - 2m2 cái 1.884.948
1.3 Diện tích từ > 2,0m2 - 3m2 cái 2.827.422
1.4 Diện tích > 3,0m2 cái 3.771.014
2 Bàn thờ Ông Thiên bằng bê tông kiên cố, trụ ống thép tiền chế cái 359.996
3 Miễu thờ cái 550.000
Những trường hợp còn lại thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quyết định dựa trên cơ sở tiêu chuẩn các cấp nhà tương đương
4 Bàn thờ Ông Thiên  
4.1 Trụ gỗ tạp Cái 305.000
4.2 Trụ gỗ (nhóm 4) Cái 679.000
4.3 Trụ thép hình Cái 764.000
4.4 Trụ xây gạch Cái 397.000
4.5 Trụ BTCT Cái 1.084.000
4.6 Trụ BTCT đúc sẵn Cái 928.000
VIII Công trình phụ, chuồng trại,…  
1 Trại ghe
1.1 Cột BTCT đúc sẵn, mái tole m2 319.000
1.2 Cột BTCT đúc sẵn, mái lá m2 308.000
1.3 Cột BTCT đúc sẵn, mái lá m2 261.000
1.4 Cột gỗ tạp, tre, mái lá m2 230.000
2 Nhà giữ vườn, nhà chứa củi, mái che (các hạng mục này đều không có vách)
2.1 Cột BTCT đúc sẵn, mái lợp tole  
2.1.1 Nền đất m2 426.000
2.1.2 Nền láng xi măng m2 480.000
2.1.3 Nền gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6) m2 572.000
2.1.4 Nền lát đan xi măng m2 584.000
2.2 Cột BTCT đúc sẵn, mái lá  
2.2.1 Nền đất m2 401.000
2.2.2 Nền láng xi măng m2 455.000
2.2.3 Nền gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6) m2 547.000
2.2.4 Nền lát đan xi măng m2 559.000
2.3 Cột gỗ nhóm 4 hoặc thép tiền chế, mái tole  
2.3.1 Nền đất m2 416.000
2.3.2 Nền láng xi măng m2 471.000
2.3.3 Nền gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6) m2 563.000
2.3.4 Nền lát đan xi măng m2 575.000
2.4 Cột gỗ tạp, tre, mái lá  
2.4.1 Nền đất m2 328.000
2.4.2 Nền láng xi măng m2 382.000
2.4.3 Nền gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6) m2 474.000
2.4.4 Nền lát đan xi măng m2 486.000
Tùy theo từng loại vách, cột áp dụng theo quy định tại Quy định này
3 Chuồng, trại chăn nuôi
3.1 Cột BTCT đúc sẵn, xây tường lửng ≤ 1,2m, mái lợp tole  
3.1.1 Nền đất m2 634.000
3.1.2 Nền láng xi măng m2 695.000
3.1.3 Nền lót gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6) m2 796.000
3.1.4 Nền đan xi măng m2 799.000
3.1.5 Nền BTCT m2 810.000
Trường hợp chuồng, trại chăn nuôi dưới sông (dạng sàn BTCT) thì đơn giá tăng 47% so với nền BTCT tại mục này
3.2 Cột gỗ nhóm 4 hoặc thép tiền chế, xây tường lửng ≤ 1,2m, mái lợp tole   
3.2.1 Nền đất m2 657.000
3.2.3 Nền láng xi măng m2 718.000
3.2.4 Nền lót gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6) m2 819.000
3.2.5 Nền đan xi măng m2 822.000
3.2.6 Nền BTCT m2 833.000
3.3 Cột gỗ tạp, tre, vách gỗ tạp, mái lá  
3.3.1 Nền đất m2 505.000
3.3.2 Nền láng xi măng m2 566.000
3.2.3 Nền lót gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6) m2 667.000
3.2.4 Nền đan xi măng m2 670.000
3.2.5 Nền BTCT m2 675.000
3.2.6 Sàn gỗ tạp (chăn nuôi dưới sông hoặc trên mặt đất) m2 619.000
IX Giếng nước sạch các lọai, cống, bọng  
1 Giếng nước sạch các loại  
1.1 Giếng nước đào thủ công bằng BTCT Φ800 md 278.382
1.2 Giếng nước đào thủ công bằng BTCT Φ1000 md 348.816
1.3 Giếng đóng máy ống thép Φ49 md 52.546
1.4 Giếng đóng máy ống nhựa Φ49 md 26.832
1.5 Giếng khoan bơm tay (cây nước) cái 5.590.000
1.6 Giếng khoan bơm tay (cây nước) cây 7.033.000
1.7 Giếng đào thủ công, ống BTCT 600 m 898.000
1.8 Giếng đào thủ công, ống BTCT 800 m 1.198.000
1.9 Giếng đào thủ công, ống BTCT 1000 m 1.407.000
1.10 Giếng đào thủ công, ống BTCT 1200 m 1.688.000
1.11 Giếng đóng máy, ống thép 49 m 128.000
1.12 Giếng đóng máy, ống nhựa 49 m 67.000
1.13 Giếng đóng máy, ống thép 60 m 157.000
1.14 Giếng đóng máy, ống nhựa 60 m 82.000
2 Cống, bọng (không tính các loại cống, bọng làm bằng thân cây dừa, thùng phuy nhựa,…)  
2.1 Ống bằng sành từ D100mm trở lên md 173.000
2.2 Cống, bọng BTCT D100mm md 246.000
2.3 Cống, bọng BTCT D200mm md 332.000
2.4 Cống, bọng BTCT D300mm md 706.000
2.5 Cống, bọng BTCT D400mm md 838.000
2.6 Cống, bọng BTCT D500mm md 999.000
2.7 Cống, bọng BTCT D600mm md 1.180.000
2.8 Cống, bọng BTCT D800mm md 1.732.000
2.9 Cống, bọng BTCT D1000mm md 2.178.000
2.10 Cống, bọng dạng hộp có miệng rộng trên 1m   
2.10.1 Xây gạch dày 10cm md 2.156.000
2.10.2 Bằng BTCT dày 8cm md 1.610.000
2.10.3 Xây gạch dày 20cm md 2.503.000
2.11 Cống, bọng dạng hộp có miệng rộng dưới 1m  
2.11.1 Xây gạch dày 10cm md 1.496.000
2.11.2 Bằng BTCT dày 8cm md 1.260.000
2.11.3 Xây gạch dày 20cm md 2.247.000
3 Cống, bọng ống nhựa PVC  
3.1 D100mm md 174.000
3.2 D200mm md 468.000
3.3 D300mm md 1.168.000
3.4 D400mm md 1.373.000
3.5 D500mm md 1.541.000
Trường hợp cống không có trong đơn giá thì thực hiện theo Điều 3 Quy định này
X Mồ mả
1 Di chuyển mồ mả (đã bao gồm chi phí đào, bốc, di chuyển, xây dựng mới và các chi phí hợp lý khác có liên quan)  
1.1 Mộ đất cái 15.000.000
1.2 Nấm mộ cái 10.000.000
1.3 Mộ xây gạch bán kiên cố cái 18.577.000
1.4 Mộ xây gạch bán kiên cố có khuôn viên cái 20.788.000
1.5 Mộ xây kiên cố (BTCT) cái 25.000.000
1.6 Tháp hài cốt khung BTCT xây gạch cái 8.721.000
1.7 Kim tĩnh cái 15.000.000
2 Nhà mộ tính theo kết cấu thực tế  
- Đối với các hạng mục phát sinh ngoài ngôi mộ chuẩn (gạch dán, ốp đá Granite, khuôn viên) được cộng thêm giá trị phần phát sinh theo Quy định này
- Nhà mồ tùy theo từng loại kết cấu thực tế móng, khung cột, nền, vách, mái áp dụng đơn giá nhà các loại nhà, công trình tương đương để tính bồi thường
XI Di dời công tơ điện, đồng hồ nước, điện thoại
1 Mất trắng  
1.1 Đồng hồ điện cái 2.976.000
1.2 Đồng hồ nước cái 2.388.000
1.3 Điện thoại cái 933.530
2 Di dời tại chỗ  
2.1 Đồng hồ điện cái 1.144.000
2.2 Đồng hồ nước cái 1.193.000
2.3 Điện thoại cái 446.000
3 Đồng hồ điện, nước câu nhờ hộ khác được bồi thường 50% đơn giá trên  
4 Đơn giá đồng hồ điện trên áp dụng cho đồng hồ điện sinh hoạt gia đình, trường hợp đồng hồ điện 3 pha thì được nhân 2 so với đơn giá trên  
5 Đối với cáp truyền hình, internet thì căn cứ vào hợp đồng để tính bồi thường.  
XII Cầu giao thông (không phải nguồn vốn nhà nước)
1 Móng, trụ bằng BTCT, đà BTCT, mặt cầu BTCT, bề rộng mặt cầu B ≤ 3,5m m2/mặt sàn 3.606.000
2 Móng, trụ bằng BTCT, đà gỗ, mặt cầu lót ván, bề rộng B ≤ 2m m2/mặt sàn 2.819.000
3 Móng, trụ bằng cây gỗ tạp, đà gỗ, mặt cầu lót ván, bề rộng B ≤ 2m m2/mặt sàn 885.000
4 Móng, trụ bằng BTCT, đà BTCT, đà nhịp giữa bằng sắt, mặt cầu BTCT, bề rộng B ≤ 2m m2/mặt sàn 4.081.000
5 Móng, trụ bằng BTCT, đà BTCT, đà nhịp giữa bằng sắt, mặt cầu lót ván, bề rộng B ≤ 2m m2/mặt sàn 3.629.000
6 Cầu gỗ tạp (cầu khỉ: Có 3 nhịp trở lên, có trụ cầu giằng chéo, có tay vịn tre hoặc gỗ) md 236.000
7 Cầu BTCT (đà, mặt cầu đổ toàn khối) m  
7.1 Rộng 1,0m 4.399.000
7.2 Rộng 1,2m 5.277.000
7.3 Rộng 1,5m 6.597.000
7.4 Rộng 2,0m 8.795.000
7.5 Rộng 2,5m 10.988.000
7.6 Rộng 3,0m 13.194.000
7.7 Rộng 3,5m 15.408.000
8 Cầu BTCT (đà đổ tại chỗ, mặt cầu lót đan) m  
8.1 Rộng 1,0m 4.073.000
8.2 Rộng 1,2m 4.886.000
8.3 Rộng 1,5m 6.108.000
8.4 Rộng 2,0m 8.144.000
8.5 Rộng 2,5m 10.174.000
8.6 Rộng 3,0m 12.216.000
8.7 Rộng 3,5m 14.268.000
9 Cầu móng trụ bằng BTCT, mặt lót ván m2 3.029.000
10 Cầu móng trụ bằng gỗ, mặt lót ván m2 2.026.000
11 Cầu móng trụ bằng gỗ, mặt lót cây gỗ tạp m2 1.352.000
XIII Cấu kiện, Vật kiến trúc  
1 Trát đá mài, đá rửa m2 504.000
2 Trát tường m2 84.000
3 Ốp hoặc lát đá Granite (đá trứng, đá kim sa, đỏ ru bi) m2 2.247.000
4 Ốp hoặc lát đá Granite các loại m2 1.461.000
5 Ốp gạch cẩm thạch m2 375.000
6 Ốp đá chẽ chân tường m2 391.000
7 Ốp gạch men Ceramic 250x400 m2 255.000
8 Ốp gạch men Ceramic 300x600 m2 267.000
9 Ốp gạch thạch anh (Granite) 300x600mm m2 432.000
10 Ốp kính m2 173.000
11 Ốp gỗ nhóm 4 m2 391.000
12 Lát gạch ceramic 300x300mm m2 195.000
13 Lát gạch ceramic 400x400mm m2 179.000
14 Lát gạch ceramic 500x500mm m2 169.000
15 Lát gạch ceramic 600x600mm m2 229.000
16 Lát gạch thạch anh (Granite) 300x300mm m2 292.000
17 Lát gạch thạch anh (Granite) 400x400mm m2 268.000
18 Lát gạch thạch anh (Granite) 300x600mm hoặc 600x600mm m2 326.000
19 Lát gạch thạch anh (Granite) 800x800mm m2 426.000
20 Nền gạch tàu m2 127.000
21 Nền gạch tàu (có bê tông lót đá 4x6) m2 253.000
22 Nền đan xi măng m2 166.000
23 Nền láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6) m2 188.000
24 Nền láng xi măng (không có bê tông lót đá 4x6) m2 61.000
25 Nền lát gạch bê tông tự chèn (có bê tông lót đá 4x6) m2 290.000
26 Nền gạch bông (có bê tông lót đá 4x6) m2 311.000
27 Nền lát gạch Ceramic (có bê tông lót đá 4x6) m2 305.000
28 Đá Granite lót nền sân và lót nền nhà (nhiều chủng loại, hình dạng và kích thước không đồng bộ) m2 956.000
29 Nền bê tông đá 1x2, M200 m2 140.000
30 Nền bê tông cốt thép đá 1x2, M200 m2 211.000
31 Mái lá m2 97.000
32 Mái fibrô xi măng m2 306.000
33 Mái lợp tole m2 335.000
34 Mái lợp tole nhựa m2 367.000
35 Mái lợp ngói loại 22 viên/m2 m2 531.000
36 Vách nilon, lưới cước các loại m2 28.000
37 Vách lá m2 94.000
38 Vách fibrô xi măng m2 201.000
39 Vách lưới B40 m2 52.000
40 Vách tole m2 231.000
41 Vách tấm Cemboard  
41.1 Tấm Cemboard 4.5mm m2 171.000
41.2 Tấm Cemboard 6mm m2 192.000
41.3 Tấm Cemboard 8mm m2 216.000
41.4 Tấm Cemboard 10mm m2 252.000
42 Vách gỗ tạp m2 187.000
43 Vách ván gỗ nhóm 4 m2 369.000
44 Sàn lót tole m2 255.000
45 Sàn lót ván gỗ tạp m2 420.000
46 Sàn lót ván gỗ nhóm 4 m2 795.000
47 Sàn lót tấm Cemboard m2 547.000
48 Trần giấy ép cứng, mướp xốp m2 89.000
49 Trần ván ép m2 151.000
50 Trần tấm tole fibroxi măng phẳng m2 120.000
51 Trần tole kẽm màu m2 169.000
52 Trần bằng tấm thạch cao m2 292.000
53 Trần bằng tấm nhựa xốp m2 163.000
54 Trần bằng tấm Prima m2 169.000
55 Trần bằng Alu, Ogal m2 871.000
56 Trần bằng tấm cách nhiệt m2 64.000
57 Sàn, mái, sê nô bê tông cốt thép m3 6.455.000
58 Ô văng, mái hắt bê tông cốt thép m3 5.945.000
59 Bả Matit m2 31.000
60 Sơn tường (các loại) m2 55.000
61 Quét vôi m2 14.000
62 Trần và mái nhà  
62.1 Trần giấy ép cứng m2 182.000
62.2 Trần ván ép m2 193.000
62.3 Trần fibro xi măng m2 192.000
62.4 Trần cốt ép m2 159.000
62.5 Trần gỗ ván, gỗ nhóm III, IV m2 829.000
62.6 Trần gỗ ván cao cấp, gỗ nhóm II trở lên m2 1.384.000
62.7 Trần gỗ ván có tấm cách âm acostic m2 510.000
62.8 Trần gỗ ván (ván ép) có tấm cách nhiệt sirofort m2 374.000
62.9 Trần ván ép bọc simili, mút dày 5cm, nẹp phân ô bằng gỗ m2 352.000
62.10 Trần ván ép chia ô nhỏ có giằng chìm hoặc nẹp nổi trang m2 220.000
62.11 Trần thạch cao, khung chìm các loại m2 227.000
62.12 Trần thạch cao trang trí giật cấp, khung chìm các loại m2 269.000
62.13 Trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm, khung nổi m2 232.000
62.14 Trần bằng tấm cemboard Duraflex hoa văn 60x60cm m2 243.000
62.15 Trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm, trần tấm nhựa các loại m2 209.000
62.16 Trần lambris gỗ dày 1cm m2 490.000
62.17 Trần lambris gỗ dày 1,5cm m2 588.000
62.18 Mái tole + kết cấu đỡ mái bằng gỗ m2 275.000
62.19 Mái tole + kết cấu đỡ mái bằng thép m2 414.000
62.20 Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng gỗ m2 661.000
62.21 Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng thép m2 777.000
62.22 Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng sàn BTCT m2 1.092.000
62.23 Mái lá, kết cấu đỡ mái bằng cây tạp/gỗ tạp m2 217.000
63 Mái tole có tấm cách nhiệt thì được cộng thêm giá trị vào các đơn giá mái tole trên m2 65.000
64 Khối lượng bê tông cốt thép mác 200 m3 1.625.572
65 Khối lượng BTCT Mác 200 các cấu kiện trên cao m3 2.184.572
66 Khối gạch xây tô m3 1.160.484
67 Khối xây đá hộc m3 1.451.164
68 Tường xây tô gạch ống (10) m2 68.198
69 Tường xây tô gạch ống (20) m2 139.750
70 Tường xây không tô gạch ống (10) m2 48.074
71 Tường xây không tô gạch ống (20) m2 95.030
72 Hòn non bộ m2 1.677.000
73 Bê tông đá 1x2, M200 m3 1.403.000
74 BTCT móng đá 1x2, M200 m3 2.259.000
75 BTCT cột đá 1x2, M200 m3 7.707.000
76 BTCT đà, dầm đá 1x2, M200 m3 7.608.000
77 Bê tông đá 4x6, M100 m3 1.263.000
79 Xây tường 10cm bằng gạch thẻ trát 02 mặt m2 411.000
80 Xây tường 20cm bằng gạch thẻ trát 02 mặt m2 661.000
81 Xây tường 10cm bằng gạch ống trát 02 mặt m2 320.000
82 Xây tường 20cm bằng gạch ống trát 02 mặt m2 474.000
83 Xây móng bằng đá chẻ m3 1.868.000
84 Xây đá hộc m3 1.671.000
78 Lò trấu, lò nấu rượu (trừ lò bằng thép) Cái 825.000
79 Hầm biogas xây gạch Cái 16.665.000
80 Hầm biogas bằng nilong (cao su) Cái 11.550.000
81 Cột bê tông đúc sẵn 10x10 m 107.000
82 Cột bê tông đúc sẵn 12x12 m 145.000
84 Khối bê tông không cốt thép m3 2.470.000
85 Khối bê tông có cốt thép m3 5.114.000
86 Khối xây gạch ống m3 1.749.000
87 Khối xây gạch thẻ m3 3.007.000
88 Khối xây đá hộc m3 1.719.000
83 Mặt đường nhựa m2 192.000
84 Mặt đường bê tông nhựa nóng dày 3cm m2 159.000
85 Mặt đường bê tông nhựa nóng dày 4cm m2 213.000
86 Mặt đường bê tông nhựa nóng dày 5cm m2 267.000
87 Mặt đường bê tông nhựa nóng dày 6cm m2 319.000
88 Mặt đường bê tông nhựa nóng dày 7cm m2 372.000
89 Mặt đường cấp phối đá dăm m2 131.000
Mục lục Bấm để đi tới điều