Điều 2. Giao Công an Thành phố (cơ quan Thường trực của Ban Chỉ đạo công tác bảo vệ bí mật nhà nước thành phố Hà Nội) chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Quy chế này. — Quyết định 18/2022/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/10/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 09/10/2026
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 22 năm
09/10/2026133/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
06/05/2022Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 18/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội.
Điều 2. Giao Công an Thành phố (cơ quan Thường trực của Ban Chỉ đạo công tác bảo vệ bí mật nhà nước thành phố Hà Nội) chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Quy chế này.
Điều 3
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ bí mật nhà nước
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước
Điều 7. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 8. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 9. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 10. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ
Điều 11. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước
Điều 12. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 13. Tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Thành phố
Điều 14. Tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp có yếu tố nước ngoài tại Thành phố có nội dung bí mật nhà nước
Điều 15. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 16. Gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 17. Điều chỉnh độ mật
Điều 18. Giải mật
Điều 19. Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 20. Sử dụng biểu mẫu, con dấu trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 21. Phân công cán bộ thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 22. Chế độ thông tin, báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 23. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 24. Trách nhiệm bảo vệ bí mật nhà nước của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Thành phố
Điều 25. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Thành phố trực tiếp quản lý bí mật nhà nước
Điều 26. Trách nhiệm của người tiếp cận, người trực tiếp quản lý bí mật nhà nước
Điều 27. Kinh phí, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phục vụ bảo vệ bí mật nhà nước
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 28. Trách nhiệm thi hành
Điều 29. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 30. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy