Điều 9. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 08
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình) | |||
Đất phi nông nghiệp | Đất nông nghiệp | ||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Điện năng | kW | 523,13 | 449,98 | |||
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 08 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 05.