Điều 15. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng 15
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kw/h) | Thời gian sử dụng (tháng) | Định mức (ca /thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn) | |||
Đất phi nông nghiệp | Đất nông nghiệp | |||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 84 | 6,76 | 4,68 | ||
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 84 | 15,60 | 10,80 | ||
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 96 | 11,00 | 7,67 | ||
| 4 | Máy chiếu (projector) | Cái | 0,5 | 60 | 3,12 | 2,16 | ||
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,50 | 84 | 26,4 | 13,6 | 18,4 | 12 |
| 6 | Máy photo | Cái | 1,50 | 84 | 5,2 | 3,6 | ||
| 7 | Máy ảnh | Cái | 60 | 34,00 | 30,00 | |||
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 15 tính cho thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 11.