vanban.org

Điều 8. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 102/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Thanh Hóa Ban hành 26/09/2026 Hiệu lực 26/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 07

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

(tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Băng dính to Cuộn 1,00 0,00
2 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00
3 Bút chì Cái 1,00 1,00
4 Tẩy chì Cái 1,00 1,00
5 Mực in A3 Laser Hộp 0,09 0,00
6 Mực photocopy Hộp 0,12 0,00
7 Bút bi Cái 2,00 1,00
8 Sổ ghi chép Cuốn 1,00 1,00
9 Cặp 3 dây Cái 1,00 1,00
10 Giấy A4 Gram 0,50 0,50
11 Giấy A3 Gram 0,30 0,00
12 Ghim dập Cái 0,50 0,00
13 Ghim vòng Cái 0,50 0,00

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

(tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
14 Túi ny lông đựng tài liệu Cái 0,00 1,00

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 07 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 05.