Điều 7. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 06
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca /thửa đất hoặc khu đất trung bình) | |||
Đất phi nông nghiệp | Đất nông nghiệp | ||||||
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 63,00 | 55,00 | ||
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 63,00 | 55,00 | ||
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 63,00 | 55,00 | ||
| 4 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 32,00 | 28,00 | ||
| 5 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 32,00 | 24,00 | ||
| 6 | Giày bảo hộ | Đôi | 6 | 32,00 | 24,00 | ||
| 7 | Tất | Đôi | 6 | 32,00 | 24,00 | ||
| 8 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 32,00 | 24,00 | ||
| 9 | Mũ cứng | Cái | 12 | 32,00 | 24,00 | ||
| 10 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 32,00 | 24,00 | ||
| 11 | Lưu điện | Cái | 60 | 63,00 | 48,73 | ||
| 12 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 13,00 | 12,00 | ||
| 13 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 32,00 | 24,00 | ||
| 14 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 | 32,00 | 24,00 | ||
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca /thửa đất hoặc khu đất trung bình) | |||
Đất phi nông nghiệp | Đất nông nghiệp | ||||||
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 15 | Ba lô | Cái | 24 | 32,00 | 24,00 | ||
| 16 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 24 | 16,00 | 32,00 | 14,00 | 24,00 |
| 17 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 16,00 | 6,00 | 14,00 | 5,00 |
| 18 | Đèn neon 0,04 kw | Bộ | 60 | 13,00 | 12,00 | ||
| 19 | Máy tính Casio | Cái | 60 | 32,00 | 19,00 | 28,00 | 14,00 |
| 20 | Quạt trần 0,1 kw | Cái | 60 | 13,00 | 12,00 | ||
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 06 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 05.