vanban.org

Điều 7. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 102/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Thanh Hóa Ban hành 26/09/2026 Hiệu lực 26/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 06

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

(ca /thửa đất hoặc khu đất trung bình)

Đất phi nông

nghiệp

Đất nông

nghiệp

Nội

nghiệp

Ngoại

nghiệp

Nội

nghiệp

Ngoại

nghiệp

1 Bàn làm việc Cái 120 63,00   55,00  
2 Ghế văn phòng Cái 120 63,00   55,00  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 63,00   55,00  
4 Bàn dập ghim Cái 24 32,00   28,00  
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   32,00   24,00
6 Giày bảo hộ Đôi 6   32,00   24,00
7 Tất Đôi 6   32,00   24,00
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24   32,00   24,00
9 Mũ cứng Cái 12   32,00   24,00
10 USB (4 GB) Cái 12   32,00   24,00
11 Lưu điện Cái 60 63,00   48,73  
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 13,00   12,00  
13 Quần áo mưa Bộ 6   32,00   24,00
14 Bình đựng nước uống Cái 6   32,00   24,00

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

(ca /thửa đất hoặc khu đất trung

bình)

Đất phi nông

nghiệp

Đất nông

nghiệp

Nội

nghiệp

Ngoại

nghiệp

Nội

nghiệp

Ngoại

nghiệp

15 Ba lô Cái 24   32,00   24,00
16 Thước nhựa 40 cm Cái 24 16,00 32,00 14,00 24,00
17 Gọt bút chì Cái 9 16,00 6,00 14,00 5,00
18 Đèn neon 0,04 kw Bộ 60 13,00   12,00  
19 Máy tính Casio Cái 60 32,00 19,00 28,00 14,00
20 Quạt trần 0,1 kw Cái 60 13,00   12,00  

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 06 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 05.