Điều 13. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 13
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 1,00 | 0,00 |
| 2 | Bút dạ màu | Bộ | 1,00 | 1,00 |
| 3 | Bút chì | Cái | 1,00 | 1,00 |
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 4 | Tẩy chì | Cái | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,09 | 0,00 |
| 6 | Mực photocopy | Hộp | 0,12 | 0,00 |
| 7 | Bút bi | Cái | 2,00 | 1,00 |
| 8 | Cặp 3 dây | Cái | 1,00 | 1,00 |
| 9 | Sổ ghi chép | Cuốn | 1,00 | 1,00 |
| 10 | Giấy A4 | Gram | 0,50 | 0,50 |
| 11 | Giấy A3 | Gram | 0,30 | 0,00 |
| 12 | Ghim vòng | Cái | 0,50 | 0,00 |
| 13 | Ghim dập | Cái | 0,50 | 0,00 |
| 14 | Túi ny lông đựng tài liệu | Cái | 0,00 | 1,00 |
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 13 tính cho thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 11.