vanban.org

Điều 12. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 102/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Thanh Hóa Ban hành 26/09/2026 Hiệu lực 26/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 12

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

(ca /thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn)

Đất phi nông

nghiệp

Đất nông

nghiệp

Nội

nghiệp

Ngoại

nghiệp

Nội

nghiệp

Ngoại

nghiệp

1 Bàn làm việc Cái 120 53,00   37,00  
2 Ghế văn phòng Cái 120 53,00   37,00  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 53,00   37,00  
4 Bàn dập ghim Cái 24 40,00   28,00  
5

Quần áo bảo hộ lao

động

Bộ 18   34,00   30,00

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

(ca /thửa đất hoặc khu đất với điều

kiện chuẩn)

Đất phi nông

nghiệp

Đất nông

nghiệp

Nội

nghiệp

Ngoại

nghiệp

Nội

nghiệp

Ngoại

nghiệp

6 Giày bảo hộ Đôi 6   34,00   30,00
7 Tất Đôi 6   34,00   30,00
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24   34,00   30,00
9 Mũ cứng Cái 12   34,00   30,00
10 USB (4 GB) Cái 12   34,00   30,00
11 Lưu điện Cái 60 53,00   28,00  
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 11,00   8,00  
13 Quần áo mưa Bộ 6   17,00   15,00
14 Bình đựng nước uống Cái 6   34,00   30,00
15 Ba lô Cái 24   34,00   30,00
16 Thước nhựa 40cm Cái 24 13,00 34,00 9,00 30,00
17 Gọt bút chì Cái 9 13,00 7,00 9,00 6,00
18 Đèn neon 0,04 kw Bộ 60 11,00   8,00  
19 Máy tính Casio Cái 60 40,00 14,00 28,00 6,00
20 Quạt trần 0,1 kw Cái 60 11,00   8,00  

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 12 tính cho thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 11.