Điều 9. Cây chè
(Mật độ trồng 16.000 cây/ha, cây che bóng 200 cây/ha)
1. Thời kỳ kiến thiết cơ bản (KTCB)
a) Chi phí đầu tư cây chè thời kỳ KTCB (đã bao gồm cả cây trồng dặm và cây che bóng):
| Năm chăm sóc | Mức bồi thường chè trồng hạt | Mức bồi thường chè trồng cành | ||
| Tr.đ/ha | đ/cây | Tr.đ/ha | đ/cây | |
| Năm thứ nhất | 28,48 | 1.800 | 42,83 | 2.700 |
| Năm thứ hai | 36,34 | 2.300 | 52,43 | 3.300 |
| Năm thứ ba | 45,25 | 2.900 | ||
2. Thời kỳ kinh doanh (hái búp)
Bồi thường chè kinh doanh trên cơ sở năng suất, sản lượng chè qua các năm. Ngoài ra còn được tính bồi thường thêm cây che bóng (nếu có).
Mức bồi thường/ha = sản lượng chè/năm x giá bán (Chè búp tươi) + cây che bóng
a) Mức bồi thường chè kinh doanh theo từng năm cho cả hai loại chè trồng cành và trồng hạt, cụ thể như sau:
(Giá chè búp tươi tính 3.000 đ/kg, khấu hao cơ bản trong 8 năm)
| Số TT | Năm kinh doanh | Năng suất (kg/ha) | Giá trị sản lượng/năm (Tr.đ/ha) | KHCB (Tr.đ/ha) | Tổng mức (Tr.đ/ha) | Bồi thường (đ/cây) |
| 1 | Năm thứ 1 | 3.000 | 9,0 | 52,44 | 61,64 | 3.900 |
| 2 | Năm thứ 2 | 4.500 | 13,5 | 47,20 | 60,70 | 3.800 |
| 3 | Năm thứ 3 | 6.000 | 18,0 | 42,00 | 60,00 | 3.800 |
| 4 | Năm thứ 4 | 7.500 | 22,5 | 36,75 | 59,25 | 3.700 |
| 5 | Năm thứ 5 | 9.000 | 27,0 | 31,61 | 58,60 | 3.700 |
| 6 | Năm thứ 6 | 11.000 | 33,0 | 23,71 | 56,71 | 3.600 |
| 7 | Năm thứ 7 | 13.000 | 39,0 | 15,88 | 54,88 | 3.500 |
| 8 | Năm thứ 8 | 15.000 | 45,0 | 7,94 | 52,94 | 3.300 |
| 9 | Năm thứ 9 | 17.000 | 51,0 | 51,0 | 3.187 | |
| 10 | Năm thứ 10 | 18.000 | 54,0 | 54,0 | 3.375 | |
| 11 | Năm thứ 11 | 19.000 | 57,0 | 57,0 | 3.562 | |
| 12 | Năm thứ 12-16 năm | 20.000 | 60,0 | 60,0 | 3.750 |
b) Chè cây cao:
- Năng suất, sản lượng, giá chè tính như mục a khoản này.
| - Mức bồi thường = diện tích tán lá chiếm đất | x | Tổng mức bồi thường (Tr.đ/ha) |
| 10.000 m2 |
c) Cây che bóng: Tính theo giá cây lấy gỗ