Điều 13. Cây lâm nghiệp
Mức bồi thường 1 số cây lâm nghiệp
| STT | Loại cây trồng | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Gỗ thường trồng xen trong vườn đồi | ||
| Đường kính thân cây nhỏ hơn 5 cm | đ/cây | 7.000 | |
| Đường kính thân cây từ 5 - < 7 cm | đ/cây | 10.000 | |
| Đường kính thân cây từ 7 - < 10 cm | đ/cây | 15.000 | |
| Đường kính thân cây từ 10 - < 15 cm | đ/cây | 25.000 | |
| ĐK thân cây từ 15 cm - < 30 cm | đ/cây | 35.000 | |
| ĐK thân cây từ 30 cm trở lên | đ/cây | 50.000 | |
| 2 | Gỗ quý trồng xen trong vườn đồi | ||
| Đường kính thân cây nhỏ hơn 5 cm | đ/cây | 10.000 | |
| Đường kính thân cây từ 5 - < 7 cm | đ/cây | 15.000 | |
| Đường kính thân cây từ 7 - < 10 cm | đ/cây | 20.000 | |
| Đường kính thân cây từ 10 - < 15 cm | đ/cây | 30.000 | |
| Đường kính thân cây từ 15 cm trở lên | đ/cây | 55.000 | |
| 3 | Tre trồng xen trong vườn đồi | ||
| Đường kính thân cây < 10 cm | đ/cây | 15.000 | |
| Đường kính thân cây từ 10 - < 15 cm | đ/cây | 20.000 | |
| Đường kính thân cây từ 15 cm trở lên | 25.000 | ||
| Tre gai (khóm) | đ/khóm | 30.000 | |
| 4 | Tre Điền trúc, tre Bát độ | đ/khóm | |
| - Trồng năm thứ 1 | 30.000 | ||
| - Trồng năm thứ 2 | 40.000 | ||
| - Trồng năm thứ 3 | 80.000 | ||
| - Trồng năm thứ 4 | 100.000 | ||
| - Tre Điền trúc, tre Bát độ có măng thu hoạch | 180.000 | ||
| 5 | Rừng trồng - Thuộc các dự án do nguồn vốn ngân sách nhà nước đầu tư toàn bộ chi phí đầu tư trồng mới hoặc ngân sách đầu tư một phần; Người trồng rừng tự bỏ vốn đầu tư chi phí chăm sóc, bảo vệ | đ/ha | |
| - Chăm sóc và QL+BV đến thời điểm thu hồi đất do chưa được nhà nước th.toán cho doanh nghiệp, hoặc cho các hộ tự bỏ vốn trồng rừng | đ/ha | ||
- Năm thứ nhất - Năm thứ hai - Năm thứ ba | 900.000 600.000 500.000 | ||
| 6 | Rừng rái sinh Được hỗ trợ chi phí khoanh nuôi bảo vệ và được thu hái sản phẩm | đ/ha | 100.000 |
| 7 | Cây mây, cây song | đ/khóm | |
| + Trồng dưới 1 năm | 7.000 | ||
| + Trồng từ trên 2-5 năm | 25.000 | ||
| + Trồng từ trên 5 năm | 30.000 |