vanban.org

Điều 13. Cây lâm nghiệp — Quyết định 08/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2011 Thay thế: 12/2011/QĐ-UBND · 10/05/2011 Sửa đổi, bổ sung: 14/2009/QĐ-UBND · 05/10/2009
Điện Biên Ban hành 09/07/2007 Hiệu lực 19/07/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 06/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 02/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về tài sản (nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng và vật nuôi) trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 15/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 12/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 08/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2005/QĐ-UBND V/v ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 11/2005/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2007/QĐ-UBND › Chương 3 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Cây lâm nghiệp

Mức bồi thường 1 số cây lâm nghiệp

STT Loại cây trồng ĐVT Đơn giá
1 Gỗ thường trồng xen trong vườn đồi    
  Đường kính thân cây nhỏ hơn 5 cm đ/cây 7.000
  Đường kính thân cây từ 5 - < 7 cm đ/cây 10.000
  Đường kính thân cây từ 7 - < 10 cm đ/cây 15.000
  Đường kính thân cây từ 10 - < 15 cm đ/cây 25.000
  ĐK thân cây từ 15 cm - < 30 cm đ/cây 35.000
  ĐK thân cây từ 30 cm trở lên đ/cây 50.000
2 Gỗ quý trồng xen trong vườn đồi    
  Đường kính thân cây nhỏ hơn 5 cm đ/cây 10.000
  Đường kính thân cây từ 5 - < 7 cm đ/cây 15.000
  Đường kính thân cây từ 7 - < 10 cm đ/cây 20.000
  Đường kính thân cây từ 10 - < 15 cm đ/cây 30.000
  Đường kính thân cây từ 15 cm trở lên đ/cây 55.000
3 Tre trồng xen trong vườn đồi    
  Đường kính thân cây < 10 cm đ/cây 15.000
  Đường kính thân cây từ 10 - < 15 cm đ/cây 20.000
  Đường kính thân cây từ 15 cm trở lên   25.000
  Tre gai (khóm) đ/khóm 30.000
4 Tre Điền trúc, tre Bát độ đ/khóm  
  - Trồng năm thứ 1   30.000
  - Trồng năm thứ 2   40.000
  - Trồng năm thứ 3   80.000
  - Trồng năm thứ 4   100.000
  - Tre Điền trúc, tre Bát độ có măng thu hoạch   180.000
5

Rừng trồng

- Thuộc các dự án do nguồn vốn ngân sách nhà nước đầu tư toàn bộ chi phí đầu tư trồng mới hoặc ngân sách đầu tư một phần; Người trồng rừng tự bỏ vốn đầu tư chi phí chăm sóc, bảo vệ

đ/ha

 
- Chăm sóc và QL+BV đến thời điểm thu hồi đất do chưa được nhà nước th.toán cho doanh nghiệp, hoặc cho các hộ tự bỏ vốn trồng rừng đ/ha  

- Năm thứ nhất

- Năm thứ hai

- Năm thứ ba

 

900.000

600.000

500.000

6

Rừng rái sinh

Được hỗ trợ chi phí khoanh nuôi bảo vệ và được thu hái sản phẩm  

đ/ha

100.000

7 Cây mây, cây song đ/khóm  
  + Trồng dưới 1 năm   7.000
  + Trồng từ trên 2-5 năm   25.000
  + Trồng từ trên 5 năm   30.000