Điều 8. Cây cà phê
(Mật độ cây cà phê: 4.000 cây/ha; mật độ cây che bóng, cây chắn gió: 200 cây/ha)
1. Thời kỳ kiến thiết cơ bản (KTCB).
Mức bồi thường/ha = chi phí đầu tư + cây trồng xen + cây chắn gió
a) Chi phí cho 1 ha cà phê thời kỳ KTCB (Đã bao gồm cả cây trồng dặm và cây che bóng).
| Năm |
Mức bồi thường/ha (Tr.đ/ha) |
Mức bồi thường/cây (đ/cây) |
| Năm thứ nhất | 40,7 | 10.000 |
| Năm thứ hai | 51,8 | 13.000 |
| Năm thứ ba | 66,5 | 17.000 |
b) Cây trồng xen được tính như sau:
Cà phê thời kỳ KTCB được tính bồi thường thêm cây trồng xen bằng giá trị cụ thể như sau:
- Năm thứ nhất: bằng 50% diện tích trồng cà phê.
- Năm thứ hai: bằng 30% diện tích trồng cà phê.
- Năm thứ ba: bằng 20% diện tích trồng cà phê.
Giá bồi thường cây trồng xen được áp giá như quy định tại khoản 1,2, Điều 4 Quy định này.
2. Thời kỳ kinh doanh (từ năm thứ 4 đến năm thứ 7)
Bồi thường cà phê kinh doanh trên cơ sở năng suất, sản lượng cà phê của các năm. Ngoài ra còn được tính cộng thêm bồi thường cây che bóng.
Mức bồi thường/ha = sản lượng/năm
a) Cà phê kinh doanh thời kỳ chưa hoàn vốn là 6 năm (từ năm thứ 4 đến năm thứ 9) được cộng thêm khấu hao vốn đầu tư KTCB cụ thể như sau:
Tổng vốn đầu tư thời kỳ KTCB = 38,27 triệu đ/ha, chia theo tỷ lệ khấu hao trong 6 năm, phương pháp tính như sau:
| Năm |
Mức khấu hao (10%) | Giá trị khấu hao (tr.đ/ha) | Đơn giá bồi thường (đ/cây) |
| Năm thứ nhất | 10 | 38,27 | 9.570 |
| Năm thứ hai | 10 | 34,44 | 8.610 |
| Năm thứ ba | 15 | 28,70 | 7.157 |
| Năm thứ tư | 20 | 21,05 | 5.262 |
| Năm thứ năm | 20 | 13,40 | 3.348 |
| Năm thứ sáu | 25 | 9,57 | 2.392 |
b) Mức giá bồi thường cho 1 ha và bình quân cho 1 cây cà phê trên cơ sở năng suất, sản lượng cây cà phê kinh doanh, cây che bóng, khấu hao KTCB.
| Số TT | Tuổi cây cà phê | Năng suất cà phê (kg/ha) | Mức bồi thường sản lượng/năm (Tr/ha) | Bồi thường khấu hao KTCB (Tr/ha) | Tổng mức (Tr/ha) | Đơn giá bồi thường (đ/cây) |
| 1 | Năm thứ 4 | 9.000 | 36,0 | 38,27 | 74,27 | 19.567 |
| 2 | Năm thứ 5 | 12.000 | 48,0 | 34,44 | 82,44 | 20.610 |
| 3 | Năm thứ 6 | 16.000 | 64,0 | 28,70 | 92,70 | 23.175 |
| 4 | Năm thứ 7 | 20.000 | 80,0 | 21,05 | 101,05 | 25.262 |
| 5 | Năm thứ 8 | 24.000 | 96,0 | 13,39 | 109,39 | 27.348 |
| 6 | Năm thứ 9 | 28.000 | 112,0 | 9,57 | 121,57 | 30.393 |
| 7 | Năm thứ 10 trở đi | 34.000 | 136,0 | 136,00 | 34.000 |
(Tính giá: 4.000 đ/kg quả tươi).
c) Trường hợp:
- Có cây trồng dặm thì tính theo tuổi cây trồng dặm.
- Có cây trồng xen (là cây ngắn ngày) thì tính theo đơn giá quy định tại khoản 1,2, Điều 4 Quy định này.
- Cây che bóng (keo, muồng) lượng cây, loại cây tính theo quy trình quy định trồng cây cà phê. Đơn giá áp dụng các loại cây theo quy định tại Điều 13 Quy định này.