Điều 7. Cây Thanh long
Số lượng cây trồng: 1.000 cây/ha.
a) Thời kỳ KTCB:
Năm đầu tiên trồng mới bồi thường theo giá trồng mới là:
+ Đối với thanh long trồng không có trụ: 25.000 đ/gốc
+ Đối với thanh long trồng bằng trụ gỗ: 37.000 đ/gốc
+ Đối với thanh long trồng bằng trụ xây: 64.000 đ/gốc
b) Thời kỳ kinh doanh: Bắt đầu từ năm thứ 2 trở đi
Mức bồi thường = Sản lượng/ha x Đơn giá + Khấu hao thời kỳ KTCB
+ Đối với thanh long trồng bằng trụ gỗ:
| Năm KD | Sản lượng/ha (tấn) | Đơn giá (đ/kg) | Mức bồi thường sản lượng/năm (tr.đ/ha) | Bồi thường khấu hao KTCB (tr.đ/ha) | Tổng mức đầu tư (tr.đ/ha) | Đơn giá bồi thường (đ/cây) |
| Năm thứ 1 | 1,6 | 7.000 | 11 | 31 | 42 | 42.000 |
| Năm thứ 2 | 3,00 | 7.000 | 21 | 22 | 43 | 43.000 |
| Năm thứ 3 | 7,00 | 7.000 | 49 | 11 | 60 | 60.000 |
| Từ năm thứ 3 trở đi | 10,00 | 7.000 | 70 | 70 | 70.000 |
+ Đối với thanh long trồng bằng trụ xây:
| Năm KD | Sản lượng/ha (tấn) | Đơn giá (đ/kg) | Mức bồi thường sản lượng/năm (tr.đ/ha) | Bồi thường khấu hao KTCB (tr.đ/ha) | Tổng mức đầu tư (tr.đ/ha) | Đơn giá bồi thường (đ/cây) |
| Năm thứ 1 | 1,6 | 7.000 | 11 | 54 | 65 | 65.000 |
| Năm thứ 2 | 3,00 | 7.000 | 21 | 38 | 59 | 59.000 |
| Năm thứ 3 | 7,00 | 7.000 | 49 | 19 | 68 | 68.000 |
| Từ năm thứ 3 trở đi | 10,00 | 7.000 | 70 |