vanban.org

Điều 11. Cây thảo dược — Quyết định 08/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2011 Thay thế: 12/2011/QĐ-UBND · 10/05/2011 Sửa đổi, bổ sung: 14/2009/QĐ-UBND · 05/10/2009
Điện Biên Ban hành 09/07/2007 Hiệu lực 19/07/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 06/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 02/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về tài sản (nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng và vật nuôi) trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 15/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 12/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 08/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2005/QĐ-UBND V/v ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 11/2005/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2007/QĐ-UBND › Chương 3 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Cây thảo dược

1. Cây thảo quả: (Mật độ 2.000 cây/ha)

a) Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Thời kỳ KTCB là 2 năm

Mức đầu tư thời kỳ kiến thiết cơ bản là: 9.950.000 đ.

Mức bồi thường đối với cây trồng thời kỳ KTCB là: 4.975 đ/khóm.

b) Thời kỳ kinh doanh: Mức bồi thường = Sản lượng/ha/năm x Đơn giá + Khấu hao KTCB.

Năm KD Sản lượng/ha (kg) Đơn giá (đ) Mức bồi thường sản lượng/năm (Tr.đ/ha) Bồi thường khấu hao KTCB (Tr.đ/ha) Tổng mức đầu tư (Tr.đ/ha) Đơn giá bồi thường (đ/khóm)
Năm thứ 3 160 120.000 19,2 8,00 27,2 13.600
Năm thứ 4 200 120.000 24 6,97 30,97 15.480
Năm thứ 5 320 120.000 38,4 3,48 41,88 20.940
Năm thứ 6 400 120.000 48   48 24.000
Từ năm thứ 7 trở đi 480 120.000 57,6   57,6 28.800

2. Cây sa nhân: (Mật độ trồng 2.000 cây/ha)

a) Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Thời kỳ KTCB là 2 năm

Mức đầu tư thời kỳ kiến thiết cơ bản là: 8.750.000 đ.

Mức bồi thường đối với cây trồng thời kỳ KTCB là: 2.700 đ/khóm.

b) Thời kỳ kinh doanh:

Mức bồi thường = Sản lượng/ha/năm x Đơn giá + Khấu hao KTCB

Năm KD Sản lượng/ha (kg) Đơn giá (đ) Mức bồi thường sản lượng/năm (Tr.đ/ha) Bồi thường khấu hao KTCB (Tr.đ/ha) Tổng mức đầu tư (Tr.đ/ha) Đơn giá bồi thường (đ/cây)
Năm thứ 3 100 120.000 12 7,4 19,4 9.700
Năm thứ 4 120 120.000 14,4 6,13 20,53 10.265
Năm thứ 5 190 120.000 22,8 3,06 25,86 12.930
Năm thứ 6 240 120.000 28,8   28,8 14.400
Từ năm thứ 7 trở đi 300 120.000 36   36 18.000

- Cây quế

+ Cây trồng năm thứ nhất                                   10.000 đ/cây

+ Cây trồng năm thứ 2                                       15.000 đ/cây

+ Cây trồng năm thứ 3                                       20.000 đ/cây

+ Cây trồng năm thứ 4                                       25.000 đ/cây

+ Cây trồng năm 5 trở lên                                   35.000 đ/cây

- Cây đinh lăng

+ Cây trồng năm thứ nhất                                   5.000 đ/cây

+ Cây trồng năm thứ 2                                       10.000 đ/cây

+ Cây trồng năm thứ 3                                       15.000 đ/cây

+ Cây trồng năm thứ 4                                       20.000 đ/cây

+ Cây trồng năm 5 trở lên                                   30.000 đ/cây

+ Cây nghệ đen                                                 10.000 đ/ m2

+ Cây nghệ vàng                                                8.000 đ/m2