Điều 11. Cây thảo dược
1. Cây thảo quả: (Mật độ 2.000 cây/ha)
a) Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Thời kỳ KTCB là 2 năm
Mức đầu tư thời kỳ kiến thiết cơ bản là: 9.950.000 đ.
Mức bồi thường đối với cây trồng thời kỳ KTCB là: 4.975 đ/khóm.
b) Thời kỳ kinh doanh: Mức bồi thường = Sản lượng/ha/năm x Đơn giá + Khấu hao KTCB.
| Năm KD | Sản lượng/ha (kg) | Đơn giá (đ) | Mức bồi thường sản lượng/năm (Tr.đ/ha) | Bồi thường khấu hao KTCB (Tr.đ/ha) | Tổng mức đầu tư (Tr.đ/ha) | Đơn giá bồi thường (đ/khóm) |
| Năm thứ 3 | 160 | 120.000 | 19,2 | 8,00 | 27,2 | 13.600 |
| Năm thứ 4 | 200 | 120.000 | 24 | 6,97 | 30,97 | 15.480 |
| Năm thứ 5 | 320 | 120.000 | 38,4 | 3,48 | 41,88 | 20.940 |
| Năm thứ 6 | 400 | 120.000 | 48 | 48 | 24.000 | |
| Từ năm thứ 7 trở đi | 480 | 120.000 | 57,6 | 57,6 | 28.800 |
2. Cây sa nhân: (Mật độ trồng 2.000 cây/ha)
a) Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Thời kỳ KTCB là 2 năm
Mức đầu tư thời kỳ kiến thiết cơ bản là: 8.750.000 đ.
Mức bồi thường đối với cây trồng thời kỳ KTCB là: 2.700 đ/khóm.
b) Thời kỳ kinh doanh:
Mức bồi thường = Sản lượng/ha/năm x Đơn giá + Khấu hao KTCB
| Năm KD | Sản lượng/ha (kg) | Đơn giá (đ) | Mức bồi thường sản lượng/năm (Tr.đ/ha) | Bồi thường khấu hao KTCB (Tr.đ/ha) | Tổng mức đầu tư (Tr.đ/ha) | Đơn giá bồi thường (đ/cây) |
| Năm thứ 3 | 100 | 120.000 | 12 | 7,4 | 19,4 | 9.700 |
| Năm thứ 4 | 120 | 120.000 | 14,4 | 6,13 | 20,53 | 10.265 |
| Năm thứ 5 | 190 | 120.000 | 22,8 | 3,06 | 25,86 | 12.930 |
| Năm thứ 6 | 240 | 120.000 | 28,8 | 28,8 | 14.400 | |
| Từ năm thứ 7 trở đi | 300 | 120.000 | 36 | 36 | 18.000 |
- Cây quế
+ Cây trồng năm thứ nhất 10.000 đ/cây
+ Cây trồng năm thứ 2 15.000 đ/cây
+ Cây trồng năm thứ 3 20.000 đ/cây
+ Cây trồng năm thứ 4 25.000 đ/cây
+ Cây trồng năm 5 trở lên 35.000 đ/cây
- Cây đinh lăng
+ Cây trồng năm thứ nhất 5.000 đ/cây
+ Cây trồng năm thứ 2 10.000 đ/cây
+ Cây trồng năm thứ 3 15.000 đ/cây
+ Cây trồng năm thứ 4 20.000 đ/cây
+ Cây trồng năm 5 trở lên 30.000 đ/cây
+ Cây nghệ đen 10.000 đ/ m2
+ Cây nghệ vàng 8.000 đ/m2