vanban.org

Điều 5. Khu vực đô thị xây dựng mới — Quyết định 07/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/04/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Trà Vinh Ban hành 08/04/2019 Hiệu lực 19/04/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Khu vực đô thị xây dựng mới

1. Khu vực đô thị xây dựng mới trên địa bàn thị xã Duyên Hải gồm các khu vực sau:

a) Khu đô thị mới số 01 nằm ở phía Đông Phường 1, diện tích khoảng 795ha, với tứ cận như sau:

- Phía Bắc giáp ranh giới Phường 2;

- Phía Tây giáp Quốc lộ 53 từ giáp ranh Phường 2 đến đường vào Trung tâm Y tế thị xã Duyên Hải và giáp đường D2;

- Phía Đông và phía Nam giáp sông Long Toàn.

b) Khu đô thị mới số 02 nằm ở phía Tây Phường 1, diện tích khoảng 114ha, có tứ cận như sau:

- Phía Đông giáp Quốc lộ 53;

- Phía Tây và Tây Bắc giáp ranh xã Long Toàn;

- Phía Nam giáp xã Long Toàn.

c) Khu đô thị mới số 03 (khu trung tâm Phường 2), diện tích khoảng 111,5ha, có tứ cận như sau:

- Phía Bắc giáp đường N24;

- Phía Đông giáp đường D20;

- Phía Nam giáp đường N20 và N21;

- Phía Tây giáp đường D14.

d) Khu đô thị mới số 04 nằm ở phía Đông Quốc lộ 53 thuộc Phường 2, diện tích khoảng 346ha, có tứ cận như sau:

- Phía Bắc giáp Quốc lộ 53B;

- Phía Tây giáp Quốc lộ 53 đoạn từ giao lộ Quốc lộ 53B và Quốc lộ 53 đến giáp ranh Phường 1;

- Phía Đông giáp đường D10, đường D5;

- Phía Nam giáp đường N5, đường D11.

2. Quy định quản lý:

a) Không gian kiến trúc, cảnh quan đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt. Việc xây dựng, cải tạo, chỉnh trang các công trình công cộng, dịch vụ thương mại, nhà ở phải đáp ứng các chỉ tiêu mật độ xây dựng như sau:

STT Khu đô thị/ Khu chức năng Địa điểm
xã phường
Mật độ xây dựng
(%)
Hệ số sử
dụng đất
MĐXD
gộp
MĐXD
thuần
  Khu đô thị Phường 2 (Khu đô thị mới) Phường 2, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh      
1 Khu vực ở tái định cư và cải tạo chỉnh trang 45%  1,8
2 Khu đô thị mới, đất ở hỗn hợp dịch vụ 40%  1,6
3 Khu ở mật độ thấp 30%  1,2
4 Khu công trình phúc lợi công cộng 40%  2
5 Khu vực công trình văn hóa - thể dục thể thao 40%  1,2
6 Khu vưc công trình dịch vụ thương mại 40%  3,6
7 Khu vực các công viên tập trung 10%  0,2
8 Khu vực các vườn hoa nở 5%  0,1
9 Khu cây xanh cách ly 5%  0,1
10 Cây xanh thể dục thể thao 5%  0,1
11 Khu đất công trình công cộng cấp đô thị 40%  1,2

* Riêng khu đô thị mới tại Phường 1, áp dụng chỉ tiêu mật độ xây dựng quy định tại Điều 4 Quy chế này.

b) Lộ giới các đường giao thông trong khu vực quy định theo Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng Phường 2 được duyệt:

STT Tên đường Mặt cắt Lộ giới Mặt cắt ngang
Chiều rộng hai bên hè Lòng đường Chiều rộng dải phân cách
Hè trái Hè phải
m m m m m
1 Quốc lộ 53 1-1 54 9 9 36  
2 Quốc lộ 53B 2-2 36 9 9 18  
3 Tỉnh lộ 914 2-2 36 9 9 18  
4 Đường N5 2-2 36 9 9 18  
5 Đường D4 2-2 36 9 9 18  
6 Đường D12 2-2 36 9 9 18  
7 Đường D11 3-3 28 6 6 16  
8 Đường D1 4-4 24 5 5 14  
9 Đường D5 4-4 24 5 5 14  
10 Đường D6 4-4 24 5 5 14  
11 Đường D7 4-4 24 5 5 14  
12 Đường D10 4-4 24 5 5 14  
13 Đường D13 4-4 24 5 5 14  
14 Đường D14 4-4 24 5 5 14  
15 Đường D3 5-5 20 6 6 8  
16 Đường D15 5-5 20 6 6 8  
17 Đường D20 5-5 20 6 6 8  
18 Đường N3 5-5 20 6 6 8  
19 Đường N6 5-5 20 6 6 8  
20 Đường N7 5-5 20 6 6 8  
21 Đường N10 5-5 20 6 6 8  
22 Đường N12 5-5 20 6 6 8  
23 Đường N15 5-5 20 6 6 8  
24 Đường N16 5-5 20 6 6 8  
25 Đường N19 5A-5A 18 5 5 8  
26 Đường Bến Chuối 6-6 16 4 4 8  
27 Đường D8 6-6 16 4 4 8  
28 Đường N2 6-6 16 4 4 8  
29 Đường N13 6-6 16 4 4 8  
30 Đường N22 7-7 15 4 4 7  
31 Đường N25 7-7 15 4 4 7  
32 Đường D17 7-7 15 4 4 7  
33 Đường D9 8-8 14 3,5 3,5 7  
34 Đường D16 8-8 14 3,5 3,5 7  
35 Đường D18 8-8 14 3,5 3,5 7  
36 Đường D19 8-8 14 3,5 3,5 7  
37 Đường N1 8-8 14 3,5 3,5 7  
38 Đường N8 8-8 14 3,5 3,5 7  
39 Đường N9 8-8 14 3,5 3,5 7  
40 Đường N11 8-8 14 3,5 3,5 7  
41 Đường N14 8-8 14 3,5 3,5 7  
42 Đường N17 8-8 14 3,5 3,5 7  
43 Đường N18 8-8 14 3,5 3,5 7  
44 Đường N21 8-8 14 3,5 3,5 7  
45 Đường N23 8-8 14 3,5 3,5 7  
46 Đường N24 8-8 14 3,5 3,5 7  
47 Đường N20 9-9 13 3,0 3,0 7  

c) Khoảng lùi tối thiểu của công trình quy định như sau:

Chiều cao xây dựng

     công trình (m)

Lộ giới

đường tiếp

giáp với lô đất xây

dựng công trình (m)

<16 19 22 25 > 28
< 19 0 0 3 4 6
19 -  < 22 0 0 0 3 6
22 - < 25 0 0 0 0 6
>25 0 0 0 0 6