Điều 5. Khu vực đô thị xây dựng mới
1. Khu vực đô thị xây dựng mới trên địa bàn thị xã Duyên Hải gồm các khu vực sau:
a) Khu đô thị mới số 01 nằm ở phía Đông Phường 1, diện tích khoảng 795ha, với tứ cận như sau:
- Phía Bắc giáp ranh giới Phường 2;
- Phía Tây giáp Quốc lộ 53 từ giáp ranh Phường 2 đến đường vào Trung tâm Y tế thị xã Duyên Hải và giáp đường D2;
- Phía Đông và phía Nam giáp sông Long Toàn.
b) Khu đô thị mới số 02 nằm ở phía Tây Phường 1, diện tích khoảng 114ha, có tứ cận như sau:
- Phía Đông giáp Quốc lộ 53;
- Phía Tây và Tây Bắc giáp ranh xã Long Toàn;
- Phía Nam giáp xã Long Toàn.
c) Khu đô thị mới số 03 (khu trung tâm Phường 2), diện tích khoảng 111,5ha, có tứ cận như sau:
- Phía Bắc giáp đường N24;
- Phía Đông giáp đường D20;
- Phía Nam giáp đường N20 và N21;
- Phía Tây giáp đường D14.
d) Khu đô thị mới số 04 nằm ở phía Đông Quốc lộ 53 thuộc Phường 2, diện tích khoảng 346ha, có tứ cận như sau:
- Phía Bắc giáp Quốc lộ 53B;
- Phía Tây giáp Quốc lộ 53 đoạn từ giao lộ Quốc lộ 53B và Quốc lộ 53 đến giáp ranh Phường 1;
- Phía Đông giáp đường D10, đường D5;
- Phía Nam giáp đường N5, đường D11.
2. Quy định quản lý:
a) Không gian kiến trúc, cảnh quan đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt. Việc xây dựng, cải tạo, chỉnh trang các công trình công cộng, dịch vụ thương mại, nhà ở phải đáp ứng các chỉ tiêu mật độ xây dựng như sau:
| STT | Khu đô thị/ Khu chức năng |
Địa điểm xã phường |
Mật độ xây dựng (%) |
Hệ số sử dụng đất | |
|---|---|---|---|---|---|
|
MĐXD gộp |
MĐXD thuần | ||||
| Khu đô thị Phường 2 (Khu đô thị mới) | Phường 2, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | ||||
| 1 | Khu vực ở tái định cư và cải tạo chỉnh trang | 45% | 1,8 | ||
| 2 | Khu đô thị mới, đất ở hỗn hợp dịch vụ | 40% | 1,6 | ||
| 3 | Khu ở mật độ thấp | 30% | 1,2 | ||
| 4 | Khu công trình phúc lợi công cộng | 40% | 2 | ||
| 5 | Khu vực công trình văn hóa - thể dục thể thao | 40% | 1,2 | ||
| 6 | Khu vưc công trình dịch vụ thương mại | 40% | 3,6 | ||
| 7 | Khu vực các công viên tập trung | 10% | 0,2 | ||
| 8 | Khu vực các vườn hoa nở | 5% | 0,1 | ||
| 9 | Khu cây xanh cách ly | 5% | 0,1 | ||
| 10 | Cây xanh thể dục thể thao | 5% | 0,1 | ||
| 11 | Khu đất công trình công cộng cấp đô thị | 40% | 1,2 | ||
* Riêng khu đô thị mới tại Phường 1, áp dụng chỉ tiêu mật độ xây dựng quy định tại Điều 4 Quy chế này.
b) Lộ giới các đường giao thông trong khu vực quy định theo Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng Phường 2 được duyệt:
| STT | Tên đường | Mặt cắt | Lộ giới | Mặt cắt ngang | |||
| Chiều rộng hai bên hè | Lòng đường | Chiều rộng dải phân cách | |||||
| Hè trái | Hè phải | ||||||
| m | m | m | m | m | |||
| 1 | Quốc lộ 53 | 1-1 | 54 | 9 | 9 | 36 | |
| 2 | Quốc lộ 53B | 2-2 | 36 | 9 | 9 | 18 | |
| 3 | Tỉnh lộ 914 | 2-2 | 36 | 9 | 9 | 18 | |
| 4 | Đường N5 | 2-2 | 36 | 9 | 9 | 18 | |
| 5 | Đường D4 | 2-2 | 36 | 9 | 9 | 18 | |
| 6 | Đường D12 | 2-2 | 36 | 9 | 9 | 18 | |
| 7 | Đường D11 | 3-3 | 28 | 6 | 6 | 16 | |
| 8 | Đường D1 | 4-4 | 24 | 5 | 5 | 14 | |
| 9 | Đường D5 | 4-4 | 24 | 5 | 5 | 14 | |
| 10 | Đường D6 | 4-4 | 24 | 5 | 5 | 14 | |
| 11 | Đường D7 | 4-4 | 24 | 5 | 5 | 14 | |
| 12 | Đường D10 | 4-4 | 24 | 5 | 5 | 14 | |
| 13 | Đường D13 | 4-4 | 24 | 5 | 5 | 14 | |
| 14 | Đường D14 | 4-4 | 24 | 5 | 5 | 14 | |
| 15 | Đường D3 | 5-5 | 20 | 6 | 6 | 8 | |
| 16 | Đường D15 | 5-5 | 20 | 6 | 6 | 8 | |
| 17 | Đường D20 | 5-5 | 20 | 6 | 6 | 8 | |
| 18 | Đường N3 | 5-5 | 20 | 6 | 6 | 8 | |
| 19 | Đường N6 | 5-5 | 20 | 6 | 6 | 8 | |
| 20 | Đường N7 | 5-5 | 20 | 6 | 6 | 8 | |
| 21 | Đường N10 | 5-5 | 20 | 6 | 6 | 8 | |
| 22 | Đường N12 | 5-5 | 20 | 6 | 6 | 8 | |
| 23 | Đường N15 | 5-5 | 20 | 6 | 6 | 8 | |
| 24 | Đường N16 | 5-5 | 20 | 6 | 6 | 8 | |
| 25 | Đường N19 | 5A-5A | 18 | 5 | 5 | 8 | |
| 26 | Đường Bến Chuối | 6-6 | 16 | 4 | 4 | 8 | |
| 27 | Đường D8 | 6-6 | 16 | 4 | 4 | 8 | |
| 28 | Đường N2 | 6-6 | 16 | 4 | 4 | 8 | |
| 29 | Đường N13 | 6-6 | 16 | 4 | 4 | 8 | |
| 30 | Đường N22 | 7-7 | 15 | 4 | 4 | 7 | |
| 31 | Đường N25 | 7-7 | 15 | 4 | 4 | 7 | |
| 32 | Đường D17 | 7-7 | 15 | 4 | 4 | 7 | |
| 33 | Đường D9 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 34 | Đường D16 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 35 | Đường D18 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 36 | Đường D19 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 37 | Đường N1 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 38 | Đường N8 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 39 | Đường N9 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 40 | Đường N11 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 41 | Đường N14 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 42 | Đường N17 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 43 | Đường N18 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 44 | Đường N21 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 45 | Đường N23 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 46 | Đường N24 | 8-8 | 14 | 3,5 | 3,5 | 7 | |
| 47 | Đường N20 | 9-9 | 13 | 3,0 | 3,0 | 7 | |
c) Khoảng lùi tối thiểu của công trình quy định như sau:
Chiều cao xây dựng công trình (m) Lộ giới đường tiếp giáp với lô đất xây dựng công trình (m) | <16 | 19 | 22 | 25 | > 28 |
| < 19 | 0 | 0 | 3 | 4 | 6 |
| 19 - < 22 | 0 | 0 | 0 | 3 | 6 |
| 22 - < 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 |
| >25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 |