Điều 4. Khu đô thị hiện hữu
1. Khu vực đô thị hiện hữu: Khu trung tâm Phường 1, giới hạn bởi Quốc lộ 53, đường Bạch Đằng, đường D2 (đường theo Quy hoạch chung thị xã Duyên Hải) và đường vào Trung tâm Y tế thị xã Duyên Hải. Gồm: Các khu dân cư, dịch vụ thương mại, khu trung tâm chính trị - hành chính thị xã,…
2. Quy định quản lý:
a) Lộ giới từng tuyến đường quy định theo Đồ án quy phân khu Phường 1 được duyệt:
| STT | Tên đường |
Tên mặt cắt ngang theo quy hoạch | Lộ Giới | Mặt cắt ngang |
Khoảng lùi xây dựng | Ghi chú | ||||
| Chiều rộng hai bên hè | Lòng đường | Chiều rộng dải phân cách | ||||||||
| Hè trái | Hè phải | Trái | Phải | |||||||
| m | m | m | m | m | m | m | ||||
| 1 | Quốc lộ 53 | 1-1 | 54 | 8 | 8 | 31 | 7 | 5 | 5 | |
| 2 | Đường 19/5 | 3-3 | 27 | 6 | 6 | 15 | 3 | 3 | ||
| Riêng đoạn đường 19/5 từ nút giao thông đường 19/5 giao đường Ngô Quyền - Cửa hàng xăng dầu Duyên Hải | 27 | 6 | 6 | 15 | 0 | 0 | * | |||
| 3 | Đường 2/9 | 4-4 | 22 | 5 | 5 | 12 | 3 | 3 | ||
| 4 | Đường 30/4 | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 5 | Đường 3/2 | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 6 | Đường Lý Tự Trọng | 2-2 | 40 | 6 | 6 | 23 | 5 | 5 | 5 | |
| 7 | Đường Điện Biên Phủ | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 8 | Đường Lý Thường Kiệt | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 9 | Đường Ngô Quyền (D3A) | 3-3 | 27 | 6 | 6 | 15 | 3 | 3 | ||
| 10 | Đường dẫn số 1 | 1A-1A | 36 | 6 | 6 | 21 | 3 | 5 | 5 | |
| 11 | Đường Trần Hưng Đạo | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 12 | Đường Võ Thị Sáu | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 13 | Đường Phạm Văn Nuôi | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 0 | |||
| 14 | Đường 1/5 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 0 | |||
| 15 | Đường Hồ Đức Thắng (đường ra Khu Công nghiệp Nuôi tôm) | 2-2 | 40 | 6 | 6 | 23 | 5 | 5 | 5 | |
| 16 | Đường quanh Khu Văn hóa | 14 | 4 | 4 | 6 | 2 | 2 | |||
| 17 | Đường Dương Quang Đông (đường Khóm Bến Chuối) | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 18 | Đường vào Trung tâm y tế thị xã Duyên Hải | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 19 | Đường Nội bộ Khu Chung cư | 11 | 3 | 3 | 5 | 1,5 | 1,5 | |||
| 20 | Đường Võ Thị Quí (đường Khóm Phước Trị) | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 21 | Đường Đỗ Xuân Quang (đường Khóm 4) | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 22 | Đường Nhựa khóm 3 | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 23 | Đường Dương Quang Đông (đường Phước Bình) | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 24 | Đường Lê Văn Tám (đường ấp Phước An) | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 25 | Đường Nguyễn Đáng (đường vào Trung tâm Thể dục thể thao) | 4-4 | 22 | 5 | 5 | 12 | 3 | 3 | ||
| 26 | Đường Huỳnh Thị Cẩm (đường cặp hàng rào Sân Vận động) | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
| 27 | Đường D2 | 2-2 | 40 | 6 | 6 | 23 | 5 | 5 | 5 | |
| 28 | Đường trục chính theo hướng đông tây | 1A-1A | 36 | 6 | 6 | 21 | 3 | 5 | 5 | |
| 29 | Đường trục chính đô thị | 2-2 | 40 | 6 | 6 | 23 | 5 | 5 | 5 | |
| 30 | Đường chính khu vực | 3-3 | 25 | 5 | 5 | 15 | 3 | 3 | ||
| 31 | Đường khu vực | 4-4 | 22 | 5 | 5 | 12 | 3 | 3 | ||
| 32 | Giao thông cảnh quan | 4A-4A | 114 | 5x2 | 5x2 | 12x2 | 70 | 5 | 5 | |
| 33 | Đường khu vực | 5-5 | 18 | 5 | 5 | 8 | 3 | 3 | ||
* Đối với đường 19/5 thực hiện theo Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Điểm e Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 2223/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Hẻm có chiều dài <20m: Chỉ giới xây dựng 02m tính từ tim ra mỗi bên. Hẻm có chiều dài ≥20m: Chỉ giới xây dựng 2,25m tính từ tim ra mỗi bên;
c) Nhà ở riêng lẻ được xây dựng tối đa 09 tầng (tương ứng chiều cao xây dựng ≤36m);
d) Đối với các tuyến đường mới chưa có trong quy hoạch xây dựng việc quy định về khoảng lùi, chỉ giới xây dựng theo độ cao được quy định tại Điều 5 Quy chế này và những quy định của pháp luật hiện hành về việc xây dựng;
đ) Các công trình dịch vụ, thương mại không hạn chế chiều cao nhưng phải đảm bảo quy định về chiều cao xây dựng công trình của Bộ Quốc phòng.
e) Mật độ xây dựng các công trình công cộng quy định như sau:
|
MĐXD gộp |
MĐXD thuần | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị Phường 1 (Khu đô thị hiện hữu) | Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | ||||
| 1 | Khu vực ở tái định cư và cải tạo chỉnh trang | 40% - 60% | 0,4 - 1,8 | ||
| 2 | Khu đô thị mới, đất ở hỗn hợp dịch vụ | 40% - 80% | 0,8 - 4,0 | ||
| 3 | Khu ở mật độ thấp | 20% - 40% | 0,4 - 1,8 | ||
| 4 | Khu công trình phúc lợi công cộng | ≤ 40% | 0,4 - 1,2 | ||
| 5 | Khu vực công trình văn hóa - thể dục thể thao | 15% - 30% | 0,3 - 0,9 | ||
| 6 | Khu vực công trình dịch vụ thương mại | 40% - 60% | 0,8 - 4,2 | ||
| 7 | Khu vực các công viên tập trung | 5% - 10% | 0,05 | ||
| 8 | Khu vực các vườn hoa nở | 5% | 0,05 | ||
| 9 | Khu cây xanh cách ly | 5% | 0,05 | ||
| 10 | Cây xanh thể dục thể thao | 30% | 0,3 - 0,9 | ||
| 11 | Khu đất công trình công cộng cấp đô thị | 40% | 1,2 | ||
| STT | Khu đô thị/ Khu chức năng |
Địa điểm xã phường |
Mật độ xây dựng (%) |
Hệ số sử dụng đất | |
g) Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc, cây xanh, chiếu sáng công cộng trên từng tuyến phố được đầu tư xây dựng đồng bộ theo đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt.