Điều 24a. Áp dụng đơn giá bồi thường tài sản, cây trồng và hoa màu — Quyết định 06/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/09/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 28/09/2009
Thay thế: 17/2014/QĐ-UBND · 17/09/2014
Sửa đổi, bổ sung: 07/2014/QĐ-UBND · 08/04/2014
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 7 phiên bản · 18 năm
18/04/201407/2014/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
28/09/200923/2009/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem
04/09/200819/2008/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
04/05/2008Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 06/2008/QĐ-UBND › Chương III › Điều 24a
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Chương I — NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG ĐẤT
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường
Điều 4. Điều kiện để được bồi thường đất
Điều 5. Những trường hợp không được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 6. Giá đất để tính bồi thường
Điều 7. Bồi thường, hỗ trợ đất ở
Điều 8. Bồi thường đất ở có vườn, ao
Điều 9. Bồi thường đất phi nông nghiệp không phải đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 10. Bồi thường đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân không có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 6 Điều 4 Qui định này
Điều 11. Hỗ trợ đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 12. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 13
Điều 14. Xử lý một số vấn đề về bồi thường
Điều 15. Kê khai, kiểm kê và xác định các căn cứ cho việc lập phương án chi tiết
Điều 16. Xác định nguồn gốc đất đai đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Chương III — BỒI THƯỜNG TÀI SẢN
Điều 17. Nguyên tắc bồi thường tài sản
Điều 18. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
Điều 19. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình
Điều 20. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 21. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 22. Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu
Điều 23. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 24. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 24a
Điều 25. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 26. Hỗ trợ di chuyển
Điều 27. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
Điều 28. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 29. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 30. Hỗ trợ khác
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 31. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 32. Bố trí tái định cư
Điều 33. Điều kiện bắt buộc đối với khu tái định cư
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 35. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 36. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 37. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 38. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 39. Công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 40. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư
Điều 41. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp
Điều 42. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Điều 43. Trách nhiệm của người bị thu hồi đất
Điều 44. Các nội dung khác về trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và người bị thu hồi đất
Điều 45. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng
Điều 46. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 47. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 48. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy