Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 2485/1998/QĐ-CHK ngày 01/09/1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy định tạm thời bảo đảm chuyên cơ trong ngành hàng không dân dụng và Quyết định số 25/2000/QĐ-CHK ngày 07/09/2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tạm thời bảo đảm chuyên cơ trong ngành hàng không dân dụng. — Quyết định 02/2004/QĐ-BGTVT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/10/2010
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 28/10/2010
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 22 năm
28/10/201028/2010/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem
09/03/2004Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 02/2004/QĐ-BGTVT › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế chuyên cơ hàng không dân dụng.
Điều 2
Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc đảm bảo chuyên cơ
Chương 2 — TIÊU CHUẨN CHUYÊN CƠ
Điều 4. Máy bay đăng ký Việt Nam làm nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam
Điều 5. Máy bay đăng ký nước ngoài làm nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam
Điều 6. Động cơ lắp trên máy bay chuyên cơ Việt Nam
Điều 7. Người lái máy bay chuyên cơ Việt Nam
Điều 8. Tiếp viên phục vụ trên máy bay chuyên cơ Việt Nam
Điều 9. Nhân viên kỹ thuật đi theo máy bay chuyên cơ
Điều 10. Kiểm soát viên không lưu
Điều 11. Cấp phép, gia hạn, hủy bỏ, đình chỉ làm nhiệm vụ chuyên cơ
Điều 12. Quản lý Danh mục máy bay, động cơ máy bay chuyên cơ và Danh sách người lái, tiếp viên, kiểm soát viên không lưu thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ và nhân viên kỹ thuật đi theo máy bay chuyên cơ
Chương 3 — TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO CHUYÊN CƠ
Điều 13. Cục Hàng không Việt Nam
Điều 14. Cụm Cảng hàng không khu vực
Điều 15. Cảng hàng không
Điều 16. Doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam
Điều 17. Trung tâm quản lý bay dân dụng Việt Nam
Chương 4 — GIAO NHẬN NHIỆM VỤ CHUYÊN CƠ
Điều 18. Giao nhận nhiệm vụ chuyên cơ
Điều 19. Thời hạn giao nhiệm vụ chuyên cơ
Điều 20. Ghi nhận, lưu trữ tình hình thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ
Chương 5 — CHUẨN BỊ PHỤC VỤ CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Điều 21. Nơi đậu máy bay chuyên cơ
Điều 22. Thẻ phục vụ chuyên cơ
Điều 23. Chuẩn bị kỹ thuật máy bay chuyên cơ
Điều 24. Công tác chuẩn bị của Tổ lái máy bay chuyên cơ Việt Nam
Điều 25. Nhiên liệu máy bay chuyên cơ Việt Nam
Điều 26. Phê chuẩn kỹ thuật cho máy bay làm nhiệm vụ chuyên cơ
Điều 27. Sổ chuẩn bị bay chuyên cơ
Điều 28. Chuẩn bị điều hành chuyến bay chuyên cơ
Điều 29. Đảm bảo an ninh chuyến bay chuyên cơ
Điều 30. Chuyên cơ thuê khoang, mua ghế
Điều 31. Đảm bảo an ninh suất ăn cho khách chuyên cơ
Chương 6 — THỰC HÀNH BAY CHUYÊN CƠ
Điều 32. Đón tiễn khách chuyên cơ
Điều 33. Hạn chế khai thác, đóng cửa Cảng hàng không khi có hoạt động chuyên cơ và quyền ưu tiên cất, hạ cánh của máy bay chuyên cơ
Điều 34. Phân cách bay giữa máy bay chuyên cơ với máy bay khác
Điều 35. Báo cáo, xử lý sự cố
Chương 7 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 36. Đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn
Điều 37. Triển khai thực hiện Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy