Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. — Quyết định 01/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2014
Thay thế: 31/2014/QĐ-UBND · 22/08/2014
Sửa đổi, bổ sung: 06/2010/QĐ-UBND · 23/02/2010
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 9 phiên bản · 21 năm
23/02/201006/2010/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
15/01/2010Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 01/2010/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chương 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ.
Điều 4. Nguyên tắc chung chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Điều 5. Mục tiêu, hình thức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 6. Yêu cầu thực hiện
Chương 2 — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ ĐẤT
Điều 7. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
Điều 8. Điều kiện được bồi thường đất và không được bồi thường
Điều 9. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 10. Bồi thường đất nông nghiệp
Điều 11. Bồi thường đối với đất ở
Điều 12. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở, đất phi nông nghiệp của tổ chức bị thu hồi không được bồi thường
Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ đất hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn.
Chương 3 — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÀI SẢN
Điều 14. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản
Điều 15. Bồi thường nhà ở và công trình, vật kiến trúc xây dựng trên đất.
Điều 16. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi.
Điều 17. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình.
Điều 18. Xử lý tiền bồi thường tài sản thuộc sở hữu Nhà nước.
Chương 4 — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 19. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất.
Điều 20. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở
Điều 21. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 22. Hỗ trợ di chuyển
Điều 23. Hỗ trợ khi thu hồi đất nông nghiệp công ích do UBND cấp xã quản lý và trưng dụng đất tạm thời
Điều 24. Các khoản hỗ trợ khác
Chương 5 — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 25. Bố trí đất khu tái định cư
Điều 26. Điều kiện được bố trí đất tái định cư.
Chương 6 — QUY TRÌNH THỦ TỤC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 27. Thông báo thu hồi đất, thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:
Điều 28. Kê khai, tổ chức điều tra hiện trạng, xác minh nội dung kê khai.
Điều 29. Lập, niêm yết lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Điều 30. Hoàn chỉnh, thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chi tiết
Điều 31. Quyết định thu hồi đất, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất.
Điều 32. Quy định về bàn giao đất.
Điều 33. Cập nhật, chỉnh lý biến động đất đai
Điều 34. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, GPMB.
Chương 7 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 35. Thẩm quyền phê duyệt phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ GPMB
Điều 36. Phân công trách nhiệm công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư các dự án trên địa bàn.
Điều 37. Chi phí tổ chức thực hiện
Điều 38. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 39. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy