Điều 20. Chi thường xuyên khác: Phân bổ bằng 2% tổng dự toán chi thường xuyên các lĩnh vực theo nhiệm vụ chi tại khoản 2 (trừ điểm m) Điều 8 của Nghị quyết này. — Nghị quyết 74/2025/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/10/2025
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 3 năm
27/10/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 74/2025/NQ-HĐND › Chương III › Mục 2 › Điều 20
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Điều 3. Mục tiêu
Điều 4. Nguyên tắc phân cấp
Điều 5. Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
Điều 6. Nguồn thu ngân sách cấp xã
Điều 7. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã đối với phần thu ngân sách địa phương được hưởng, gồm:
Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh
Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã
Chương III — NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Điều 10. Nguyên tắc
Điều 11. Tiêu chí phân loại đơn vị hành chính cấp xã và yếu tố đặc thù
Điều 12
Điều 13. Định mức phân bổ cho cơ quan quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể cấp tỉnh
Điều 14. Định mức phân bổ cho sự nghiệp y tế khối điều trị và dự phòng
Điều 15. Định mức phân bổ cho sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
Điều 16. Định mức chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, chuyển đổi số
Điều 17. Định mức chi sự nghiệp môi trường
Điều 18. Định mức phân bổ chi sự nghiệp công lập khác (ngoài giáo dục - đào tạo và y tế)
Điều 19. Định mức chi quốc phòng, an ninh
Điều 20. Chi thường xuyên khác: Phân bổ bằng 2% tổng dự toán chi thường xuyên các lĩnh vực theo nhiệm vụ chi tại khoản 2 (trừ điểm m) Điều 8 của Nghị quyết này.
Điều 21. Định mức phân bổ cho cơ quan quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể cấp xã.
Điều 22. Định mức phân bổ sự nghiệp giáo dục - đào tạo
Điều 23. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế
Điều 24. Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin, thể dục, thể thao, phát thanh
Điều 25. Định mức phân bổ chi theo số lượng người làm việc thuộc các đơn vị sự nghiệp công thuộc các lĩnh vực khác (ngoài sự nghiệp giáo dục): 62 triệu đồng/người/năm.
Điều 26. Định mức phân bổ chi đảm bảo an ninh, trật tự; phòng cháy, chữa cháy
Điều 27. Định mức phân bổ chi quốc phòng
Điều 28. Định mức phân bổ chi đảm bảo xã hội
Điều 29. Định mức phân bổ chi hoạt động kinh tế
Điều 30. Định mức phân bổ sự nghiệp môi trường
Điều 31. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới, sáng tạo và chuyển đổi số: 300 triệu đồng/xã, phường, đặc khu/năm và được điều chỉnh nhân hệ số đặc thù theo tiêu chí dân số như sau:
Điều 32. Định mức phân bổ chi khác ngân sách cấp xã: bằng 2% tổng dự toán chi thường xuyên các lĩnh vực theo nhiệm vụ chi tại khoản 2 (trừ điểm l) Điều 9 của Nghị quyết này.
Điều 33
Chương IV — MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC
Điều 34. Các khoản thu dành chi đầu tư phát triển
Điều 35
Điều 36. Cơ chế thưởng vượt thu từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách địa phương:
Điều 37. Hiệu lực thi hành
Điều 38. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy