Điều 22. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường
1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
| Vùng | Định mức phân bổ |
|---|---|
| a) Vùng đặc biệt khó khăn | 64.400 |
| b) Vùng khó khăn | 64.400 |
| c) Vùng đô thị | 325.000 |
| d) Vùng khác còn lại | 77.280 |
Đối với các xã có khu công nghiệp hoạt động định mức tính bằng vùng đô thị; các xã có cụm công nghiệp hoạt động, các xã có khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung và các xã có trụ sở là trung tâm của các huyện cũ định mức tính bằng 70% vùng đô thị.
Trường hợp định mức chi sự nghiệp môi trường không đảm bảo kinh phí vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, ngân sách cấp tỉnh xem xét bổ sung theo khối lượng thực tế phát sinh.