Điều 21. Mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế
1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
| Vùng | Định mức phân bổ |
| a) Vùng đặc biệt khó khăn | 281.400 |
| b) Vùng khó khăn | 213.300 |
| c) Vùng đô thị | 123.000 |
| d) Vùng khác còn lại | 145.200 |
2. Phân bổ bổ sung:
a) Đối với phường Bắc Giang, Kinh Bắc, Võ Cường: 50 tỷ đồng/phường/năm; Phường Tân Tiến, Vũ Ninh: 30 tỷ đồng/phường/năm.
b) Các xã, phường là trung tâm của huyện, thành phố, thị xã cũ: 10 tỷ đồng/xã, phường/năm
c) Các phường còn lại, các xã nâng cấp lên phường: 8 tỷ đồng/phường/năm.
d) Các xã còn lại: 5 tỷ đồng/xã/năm.
3. Tiêu chí bổ sung:
a) Hỗ trợ kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa.
b) Kinh phí hỗ trợ điện chiếu sáng đường làng, ngõ, xóm đối với các thôn, tổ dân phố.