Điều 16. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
| Vùng | Định mức phân bổ |
| 1. Vùng đặc biệt khó khăn | 11.794 |
| 2. Vùng khó khăn | 9.463 |
| 3. Vùng đô thị | 7.550 |
| 4. Vùng khác còn lại | 9.060 |
Định mức trên không bao gồm chi tổ chức đại hội thể dục thể thao.